Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ
04/2006/QĐ-BGTVT
Right document
Quyết định 292/QĐ-SGTVT năm 2009 về mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành
292/QĐ-SGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 292/QĐ-SGTVT năm 2009 về mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 292/QĐ-SGTVT năm 2009 về mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Sở Giao thông vận tải thà...
- Ban hành Quy định về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2009. - Quyết định này thay thế Quyết định số 2464/QĐ-SGTVT ngày 31/12/2008 của Sở Giao thông vận tải, về việc ban hành Quy định về mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2009.
- - Quyết định này thay thế Quyết định số 2464/QĐ-SGTVT ngày 31/12/2008 của Sở Giao thông vận tải, về việc ban hành Quy định về mẫu rào chắn dùng cho các công trình thi công có rào chắn nằm trong phạ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Sở; Chánh Thanh tra Sở; Trưởng phòng Quản lý giao thông bộ; Trưởng phòng Quản lý cấp-thoát nước; Trưởng phòng Quản lý giao thông thủy; Trưởng phòng Quản lý công viên cây xanh; Giám đốc các Khu Quản lý giao thông đô thị số 1, 2, 3, 4; Giám đốc Khu đường sông; Giám đốc Công ty Chiếu sáng công cộng; Gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Sở
- Chánh Thanh tra Sở
- Trưởng phòng Quản lý giao thông bộ
- Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và quản lý chất lượng công trình giao thông, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao t...
Unmatched right-side sections