Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ Quyết định số 832/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc thực hiện chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hoá theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
32/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2264/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 832/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc thực hiện chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hoá theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Bãi bỏ Quyết định số 832/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc thực hiện chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hoá...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 832/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc thực hiện chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hoá theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau: 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại được quy định chi tiết theo Biểu nêu tại Khoản 3 Điều này....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau:
- 1. Đối tượng chịu phí:
- Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại được quy định chi tiết theo Biểu nêu tại Khoản 3 Điều này.
- Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 832/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh ban hành quy định về việc thực hiện chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh T...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan của Nhà nước hướng dẫn cụ thể cho các ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan của...
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có biến động, phát sinh, vướng mắc vượt quá thẩm quyền giải quyết, hoặc khi nhà nước có thay đổi chính sách
- giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, các ngành và các đơn vị có liên quan nghiên cứu, tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh để báo cáo Thường trực...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2012. Các quy định trước đây đã ban hành trái với Quyết định đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2012. Các quy định trước đây đã ban hành trái với Quyết định đều bãi bỏ.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...