Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
91/2024/NĐ-CP
Right document
Quy định mức hỗ trợ, đầu tư đối với một số chính sách trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương
31/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ, đầu tư đối với một số chính sách trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ, đầu tư đối với một số chính sách trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Hải Dương
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6, khoản 7, khoản 8 và bổ sung khoản 10, khoản 11 sau khoản 9 Điều 3 như sau: “6. Khai thác tận dụng là việc chặt hạ cây rừng trong quá trình t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ, đầu tư đối với một số chính sách trong lâm nghiệp từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương theo các quy định tại Điều 5, 6, 7, 9, 10, 11, 15, 16, 22 và 23 của Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ, đầu tư đối với một số chính sách trong lâm nghiệp từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương theo các quy định tại Điều 5, 6, 7, 9, 10, 11, 15, 16, 22 và...
- 2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định của Nghị định số 58/2024/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6, khoản 7, khoản 8 và bổ sung khoản 10, khoản 11 sau khoản 9 Điều 3 như sau:
- “6. Khai thác tận dụng là việc chặt hạ cây rừng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, nghiên cứu khoa học
Left
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, phụ lục của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 1. Thay thế cụm từ “bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước” bằng cụm từ “do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu” tại điểm a khoản 1 và điểm b kho...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo vệ rừng, phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo vệ rừng, phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
- Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, phụ lục của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
- 1. Thay thế cụm từ “bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước” bằng cụm từ “do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu” tại điểm a khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 29.
- 2. Thay thế cụm từ “do ngân sách nhà nước đầu tư” bằng cụm từ “do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu” tại điểm b khoản 5 Điều 29.
Left
Điều 3
Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước về lâm nghiệp trong phạm vi toàn quốc; theo dõi, tổng hợp vướng mắc, kiến nghị của các địa phương, đề xuất sửa đổi, bổ sung Nghị định trong trường hợp cần thiết. 2. Bộ Xây dựng ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng 1. Đối tượng a) Ban Quản lý rừng Hải Dương; b) Các đối tượng theo quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp. 2. Mức kinh phí a) Ban Quản lý rừng Hải Dương được cấp 150.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích rừng đặc dụng được giao, ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyên cho các hoạt động củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng
- a) Ban Quản lý rừng Hải Dương;
- b) Các đối tượng theo quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.
- Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước về lâm nghiệp trong phạm vi toàn quốc
- theo dõi, tổng hợp vướng mắc, kiến nghị của các địa phương, đề xuất sửa đổi, bổ sung Nghị định trong trường hợp cần thiết.
Left
Điều 4
Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2024. 2. Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp hết hiệu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ 1. Đối tượng a) Ban Quản lý rừng Hải Dương; b) Các đối tượng theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp. 2. Mức kinh phí a) Ban Quản lý rừng Hải Dương được cấp 500.000 đồng/ha/năm trên tổng diện tích rừng phòng hộ được giao, ngoài kinh phí sự nghiệp thường xuyên cho các hoạt động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ
- a) Ban Quản lý rừng Hải Dương;
- b) Các đối tượng theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.
- Điều 4 . Điều khoản thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2024.
- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một...
Unmatched right-side sections