Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương
23/2024/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải
04/2015/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải
- QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng
- bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quản lý xử lý nước thải phi tập trung 1. Đối tượng áp dụng giải pháp xử lý nước thải phi tập trung phải tuân thủ theo quy định tại khoản 1, Điều 23 Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải. 2. Các giải pháp xử lý nước thải phi tập trung: a) Xử lý nước thải phi tập trung tại chỗ: thườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quản lý xử lý nước thải phi tập trung
- 1. Đối tượng áp dụng giải pháp xử lý nước thải phi tập trung phải tuân thủ theo quy định tại khoản 1, Điều 23 Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải.
- 2. Các giải pháp xử lý nước thải phi tập trung:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng
- bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước 1. Các phương án xử lý bùn thải từ hệ thống thoát nước: a) Xử lý bùn thải tại các trạm/nhà máy xử lý nước thải có khu xử lý bùn thải trong phạm vi nhà máy. b) Xử lý bùn thải tại các khu xử lý bùn thải hoặc tại các cơ sở xử lý chất thải rắn theo quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước
- 1. Các phương án xử lý bùn thải từ hệ thống thoát nước:
- a) Xử lý bùn thải tại các trạm/nhà máy xử lý nước thải có khu xử lý bùn thải trong phạm vi nhà máy.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ Trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Vụ Pháp chế, Vụ Môi trường...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý bùn thải bể tự hoại 1. Yêu cầu về thu gom, vận chuyển bùn thải bể tự hoại: Các phương tiện, trang thiết bị thông hút, thu gom và vận chuyển bùn thải bể tự hoại phải là các phương tiện chuyên dụng được phép hoạt động theo quy định của pháp luật về giao thông và bảo vệ môi trường. 2. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý bùn thải bể tự hoại
- 1. Yêu cầu về thu gom, vận chuyển bùn thải bể tự hoại:
- Các phương tiện, trang thiết bị thông hút, thu gom và vận chuyển bùn thải bể tự hoại phải là các phương tiện chuyên dụng được phép hoạt động theo quy định của pháp luật về giao thông và bảo vệ môi...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, Thủ Trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng (sau đây viết tắt là CTRXD) và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng; bùn thải bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước (không bao gồm bùn nạo vét từ kênh, mương và công trình thủy lợi) trên địa bàn tỉnh Hả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng nước thải sau xử lý 1. Việc quản lý, sử dụng nước thải sau xử lý phải hướng tới việc tiết kiệm tài nguyên nước, sử dụng an toàn, đảm bảo các yêu cầu về sức khỏe cộng đồng và vệ sinh môi trường. 2. Nước thải sau xử lý chủ yếu được sử dụng cho các mục đích: Tưới tiêu nông nghiệp; tưới cây, rửa đường, rửa xe; tái...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý, sử dụng nước thải sau xử lý
- 1. Việc quản lý, sử dụng nước thải sau xử lý phải hướng tới việc tiết kiệm tài nguyên nước, sử dụng an toàn, đảm bảo các yêu cầu về sức khỏe cộng đồng và vệ sinh môi trường.
- 2. Nước thải sau xử lý chủ yếu được sử dụng cho các mục đích: Tưới tiêu nông nghiệp
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng (sau đây viết tắt là CTRXD) và quy hoạch địa điểm đổ chất thải từ hoạt động xây dựng
- bùn thải bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước (không bao gồm bùn nạo vét từ kênh, mương và công trình thủy lợi) trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến phát sinh, phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý CTRXD; bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bà...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng quản lý, vận hành và hợp đồng dịch vụ thoát nước Mẫu hợp đồng quản lý vận hành và mẫu hợp đồng dịch vụ thoát nước được ban hành kèm theo phụ lục 1 và phụ lục 2 của Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hợp đồng quản lý, vận hành và hợp đồng dịch vụ thoát nước
- Mẫu hợp đồng quản lý vận hành và mẫu hợp đồng dịch vụ thoát nước được ban hành kèm theo phụ lục 1 và phụ lục 2 của Thông tư này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây viết tắt là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến phát sinh, phân l...
- bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. CTRXD là chất thải ở thể rắn hoặc bùn thải phát sinh trong quá trình thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa, phá dỡ công trình xây dựng. 2. Quản lý CTRXD là các hoạt động kiểm soát CTRXD trong suốt quá trình từ phát sinh, phân loại đến thu gom, vận ch...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 19/5/2015 và thay thế Thông tư số 09/2009/TT-BXD ngày 21/5/2009 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết thực hiện một số nội dung của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ về thoát nước đô thị và khu công nghiệp. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 19/5/2015 và thay thế Thông tư số 09/2009/TT-BXD ngày 21/5/2009 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết thực hiện một số nội dung của Nghị định số 88/2007/NĐ-CP ngày 2...
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Xây dựng để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. CTRXD là chất thải ở thể rắn hoặc bùn thải phát sinh trong quá trình thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa, phá dỡ công trình xây dựng.
- Quản lý CTRXD là các hoạt động kiểm soát CTRXD trong suốt quá trình từ phát sinh, phân loại đến thu gom, vận chuyển, lưu giữ tạm thời, tái chế, xử lý hoặc tái sử dụng nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu nhữ...
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 6. Điều khoản thi hành
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Quản lý CTRXD trong quá trình thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa, phá dỡ công trình của các tổ chức, cá nhân phải đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường quy định tại Điều 64 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020. 2. Khi thiết kế công trình phải có giải pháp thiết kế và công nghệ, lựa chọn sử dụng vật liệu hợp lý n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy hoạch địa điểm tập kết, đổ CTRXD, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước 1. Địa điểm xử lý CTRXD, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước được quy hoạch tại 05 khu xử lý chất thải rắn: Khu xử lý chất thải rắn huyện Thanh Hà, khu xử lý chất thải rắn huyện Bình Giang, khu xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân loại CTRXD CTRXD phát sinh trong quá trình thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa, phá dỡ công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. CTRXD có khả năng tái chế, tái sử dụng. 2. CTRXD không có khả năng tái chế, tái sử dụng phải xử lý. 3. CTRXD nguy hại được quản lý theo quy định về quản lý chất thải nguy hại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lưu giữ CTRXD 1. CTRXD sau khi phân loại không được để lẫn với các chất thải khác và phải được lưu giữ riêng. 2. Khi tiến hành thi công xây dựng, cải tạo, sửa chữa, phá dỡ công trình xây dựng, chủ nguồn thải CTRXD phải bố trí thiết bị hoặc khu lưu giữ tạm thời CTRXD trong khuôn viên công trường hoặc tại địa điểm lưu giữ theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thu gom, vận chuyển CTRXD 1. CTRXD phải được thu gom, vận chuyển đến điểm tập kết, đổ CTRXD theo quy định hoặc cơ sở xử lý CTRXD được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc chuyển giao cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu tái chế, tái sử dụng. 2. CTRXD phải được vận chuyển bằng các phương tiện đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tái chế, tái sử dụng, xử lý CTRXD 1. Các loại CTRXD được tái chế, tái sử dụng theo các mục đích sau: a) CTRXD dạng bê tông và gạch vụn chủ yếu được tái chế thành cốt liệu thô, có thể sử dụng làm vật liệu sản xuất gạch, các sản phẩm vật liệu xây dựng khác hoặc san nền. b) Đối với CTRXD như gỗ, giấy chủ yếu được tái chế làm nguyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thu gom, vận chuyển, quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước 1. Bùn thải được thu gom, vận chuyển đến cơ sở có năng lực xử lý phù hợp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoặc cơ sở, công trình khác phù hợp để tái sử dụng trực tiếp theo quy định. 2. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước được thực hiện theo quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước 1. Các phương án xử lý bùn thải từ hệ thống thoát nước: a) Xử lý bùn thải tại các trạm/nhà máy xử lý nước thải có khu xử lý bùn thải trong phạm vi nhà máy. b) Xử lý bùn thải tại các khu xử lý bùn thải hoặc tại các cơ sở xử lý chất thải rắn theo quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các phương án xử lý bùn thải từ hệ thống thoát nước:
- a) Xử lý bùn thải tại các trạm/nhà máy xử lý nước thải có khu xử lý bùn thải trong phạm vi nhà máy.
- b) Xử lý bùn thải tại các khu xử lý bùn thải hoặc tại các cơ sở xử lý chất thải rắn theo quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 1. Bùn thải được thu gom, vận chuyển đến cơ sở có năng lực xử lý phù hợp đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoặc cơ sở, công trình khác phù hợp để tái sử dụng trực tiếp theo quy định.
- Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 8...
- Left: Điều 10. Thu gom, vận chuyển, quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước Right: Điều 2. Quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước
Left
Điều 11.
Điều 11. Thông hút, vận chuyển, quản lý bùn thải từ bể phốt, hầm cầu 1. Việc thông hút, vận chuyển bùn thải từ bể phốt, hầm cầu phải được thực hiện bằng các phương tiện, thiết bị chuyên dụng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về bảo vệ môi trường. 2. Bùn thải từ bể phốt, hầm cầu được quản lý theo quy định về quản lý chất thải rắn công nghiệp thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của chủ nguồn thải 1. Đối với công trình xây dựng (không bao gồm nhà ở riêng lẻ), chủ nguồn thải có trách nhiệm sau đây: a) Lập kế hoạch quản lý CTRXD và lồng ghép vào kế hoạch tổng hợp về an toàn, trình chủ đầu tư chấp thuận (nếu là nhà thầu chính) trước khi triển khai thi công xây dựng; hướng dẫn các nhà thầu phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển 1. Có đủ thiết bị, phương tiện thực hiện thu gom, vận chuyển CTRXD, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 8 và khoản 1 Điều 11 Quy định này và các quy định khác có liên quan. 2. Thu gom, vận chuyển CTRXD, bùn thải từ bể ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của chủ xử lý 1. Tiếp nhận, xử lý CTRXD, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước đảm bảo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Khi phát hiện sự cố môi trường, phải có trách nhiệm thực hiện các biện pháp khẩn cấp để bảo đảm an toàn cho người, tài sản và kịp thời thông báo cho chính quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý CTRXD, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh; b) Công khai địa điểm xử lý CTRXD, bùn thải từ bể p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.