Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
22/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
14/2026/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị do Nhà nước đầu tư, quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị do Nhà nước đầu tư, quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng cấp nước sạch được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị. 3. Cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch được gia...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng cấp nước sạch được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị. 3. Sở Xây dựng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị. 4. Các cơ quan, đơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị. Right: 2. Ủy ban nhân dân xã, phường được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị.
- Left: 3. Cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị. Right: 3. Sở Xây dựng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 73/2022/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị Thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 73/2022/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục tài sản, thời gian trích khấu hao và tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị STT Loại tài sản Thời gian trích khấu hao (năm) Tỷ lệ trích khấu hao (%/năm) 1 Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước tập trung hoàn chỉnh Hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh 25 4 2 Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước độc l...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục tài sản, thời gian trích khấu hao và tỷ lệ trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị STT Loại tài sản Thời gian trích khấu hao (năm) Tỷ lệ trích khấu hao (%/năm) 1 Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước tập trung hoàn chỉnh Hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh 25 4 2 Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước độc l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Tỷ lệ trích khấu hao (%/năm) Right: Tỷ lệ trích khấu hao
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, trước pháp luật theo chức năng đối với việc trích khấu hao và tỷ lệ trích khấu hao các loại tài sản quy định tại Quyết định này, đảm bảo đúng quy định của pháp luật. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, đảm bảo đúng quy định hiện hành. 2. Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau chịu trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- Đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc tính trích khấu hao và xác định tỷ lệ khấu hao đối với tài sả...
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, trước pháp luật theo chức năng đối với việc trích khấu hao và tỷ lệ trích khấu hao các loại tài sản quy định...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, đảm bảo đúng quy định hiện hành. Right: 1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, đảm bảo đúng quy định hiện hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2026. 2. Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô...
- Left: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./. Right: 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2026.
Unmatched right-side sections