Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Kế hoạch quốc gia kiểm soát ô nhiễm môi trường đến năm 2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành Chương trình quản lý ô nhiễm công nghiệp thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2006 – 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Chương trình quản lý ô nhiễm công nghiệp thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2006 – 2010
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt Kế hoạch quốc gia kiểm soát ô nhiễm môi trường đến năm 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch quốc gia kiểm soát ô nhiễm môi trường đến năm 2010 (sau đây gọi tắt là Kế hoạch) với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Mục tiêu: a) Phấn đấu hoàn thành việc điều tra, thống kê, xử lý và quản lý được 70% các nguồn thải, loại chất thải và lượng phát thải nói chung trên phạm vi toàn quốc; phấn đấu thu gom, vận ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình quản lý ô nhiễm công nghiệp thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2006 – 2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình quản lý ô nhiễm công nghiệp thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2006 – 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch quốc gia kiểm soát ô nhiễm môi trường đến năm 2010 (sau đây gọi tắt là Kế hoạch) với các nội dung chủ yếu sau đây:
  • a) Phấn đấu hoàn thành việc điều tra, thống kê, xử lý và quản lý được 70% các nguồn thải, loại chất thải và lượng phát thải nói chung trên phạm vi toàn quốc
  • phấn đấu thu gom, vận chuyển và xử lý được 90% tổng lượng chất thải rắn phát sinh tại các đô thị và khu công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Kế hoạch 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan đầu mối của Chính phủ, có nhiệm vụ giúp Thủ tướng Chính phủ tổ chức thực hiện Kế hoạch này; thường xuyên đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện các nội dung của Kế hoạch tại các Bộ, ngành và địa phương có liên quan; định kỳ hàng năm tổng hợp kết...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Chương trình nêu trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Chương trình nêu trên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện Kế hoạch
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan đầu mối của Chính phủ, có nhiệm vụ giúp Thủ tướng Chính phủ tổ chức thực hiện Kế hoạch này
  • thường xuyên đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện các nội dung của Kế hoạch tại các Bộ, ngành và địa phương có liên quan
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Giao thông Công chính, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Văn hóa Thông tin, Công nghiệp, Bưu chính Viễn thông, Lao động Thương binh và Xã hội, Thủy sản Nông lâm; Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp và Chế...
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ Ô NHIỄM CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG GIAI ĐOẠN 2006-2010 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ Ô NHIỄM CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG GIAI ĐOẠN 2006-2010 (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng) LỜI MỞ ĐẦU
Chương trình Quản lý ô nhiễm công nghiệp (QLÔNCN) thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2006-2010 được xây dựng trên khung kế hoạch hành động 5 năm 2006-2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường , đáp ứng chiến lược phát triển Kinh tế-Xã hội gắn liền công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trong giai đoạn tới. Chương trình Quản lý ô nhiễm công nghiệp (QLÔNCN) thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2006-2010 được xây dựng trên khung kế hoạch hành động 5 năm 2006-2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường , đáp ứng chiến lược phát triển Kinh tế-Xã hội gắn liền công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trong giai đoạn tới. Nội dung Chương trình...
Phần I: Bối cảnh xây dựng chương trình quản lý ô nhiễm công nghiệp giai đoạn 2001-2005. Phần I: Bối cảnh xây dựng chương trình quản lý ô nhiễm công nghiệp giai đoạn 2001-2005.
Phần II: Cơ sở mục tiêu, nội dung và các giải pháp thực hiện Chương trình Quản lý ô nhiễm công nghiệp giai đoạn 2006-2010. Phần II: Cơ sở mục tiêu, nội dung và các giải pháp thực hiện Chương trình Quản lý ô nhiễm công nghiệp giai đoạn 2006-2010.
Phần III: Tổ chức thực hiện và đánh giá kết quả triển khai thực hiện chương trình. Phần III: Tổ chức thực hiện và đánh giá kết quả triển khai thực hiện chương trình.
PHẦN I PHẦN I BỐI CẢNH XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ Ô NHIỄM CÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2001-2005 I. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ Ô NHIỄM CÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2001-2005 1. Những thành tựu đạt được Chương trình Quản lý ô nhiễm công nghiệp giai đoạn 2001-2005 Qua 05 năm triển khai Chương trình Quản lý ô nhiễm công nghiệp giai đoạ...
PHẦN 2 PHẦN 2 CƠ SỞ, MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ Ô NHIỄM CÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2006-2010 I. CƠ SỞ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ THIẾT LẬP ƯU TIÊN TRONG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 1. Cơ sở xây dựng Chương trình a) Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005; b) Nghị quyết số 41-NQ/TW ngày 15 tháng...