Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế cho người từ đủ 65 tuổi trở lên thường trú trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
12/2024/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015
45/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế cho người từ đủ 65 tuổi trở lên thường trú trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015
- Quy định chính sách hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế cho người từ đủ 65 tuổi trở lên thường trú trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế cho người từ đủ 65 tuổi trở lên thường trú và đang sinh sống thực tế, thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015, cụ thể như sau: Hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức: 1. Khu vực nông thôn: từ 700.000 đồng/người/tháng (8.400.000 đồng/người/năm) trở xuống. 2. Khu vực thành thị: từ 900.000 đồng/người/thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015, cụ thể như sau:
- Hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức:
- 1. Khu vực nông thôn: từ 700.000 đồng/người/tháng (8.400.000 đồng/người/năm) trở xuống.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế cho người từ đủ 65 tuổi trở lên thường trú và đang sinh sống thực tế, thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người từ đủ 65 tuổi trở lên có đăng ký thường trú và đang sinh sống thực tế, thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh căn cứ vào phương án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt tham mưu Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh triển khai và hướng dẫn việc cấp sổ hộ nghèo theo chuẩn tỉnh, trong đó cấp riêng sổ hộ nghèo đối với những hộ nghèo có thu nhập theo chuẩn quốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội là cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh căn cứ vào phương án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt tham mưu Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh triển khai và hướng dẫn v...
- triển khai và thực hiện các chính sách và dự án hỗ trợ cho người nghèo giai đoạn 2011
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người từ đủ 65 tuổi trở lên có đăng ký thường trú và đang sinh sống thực tế, thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch, đúng đối tượng. 2. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này được hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế nếu chưa được hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế từ các chính sách khác.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Vũng Tàu: - Phê duyệt danh sách hộ nghèo trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố Vũng Tàu trên cơ sở danh sách do hội đồng xét duyệt của xã, phường, thị trấn đề nghị và báo cáo lên Ban Chỉ đạo giảm nghèo cấp tỉnh (Sở Lao động - Thương binh và Xã hội). - Quản lý, theo dõi biến động hộ n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Vũng Tàu:
- Phê duyệt danh sách hộ nghèo trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố Vũng Tàu trên cơ sở danh sách do hội đồng xét duyệt của xã, phường, thị trấn đề nghị và báo cáo lên Ban Chỉ đạo giảm nghèo cấp tỉn...
- Thương binh và Xã hội).
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch, đúng đối tượng.
- 2. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này được hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế nếu chưa được hỗ trợ thẻ bảo hiểm y tế từ các chính sách khác.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ và trình tự thực hiện 1. Mức hỗ trợ bằng 100% mức đóng bảo hiểm y tế theo quy định. 2. Trình tự thực hiện a) Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn nơi đối tượng đang sinh sống lập danh sách gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các huyện, thị xã, thành phố trước ngày 20 hàng tháng. b) Phòng Lao động - Thương...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch
- Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 4. Mức hỗ trợ và trình tự thực hiện
- 1. Mức hỗ trợ bằng 100% mức đóng bảo hiểm y tế theo quy định.
- 2. Trình tự thực hiện
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện được đảm bảo từ nguồn ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương hiện hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Mức chuẩn nghèo quy định tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Mức chuẩn nghèo quy định tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010./.
- Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
- Nguồn kinh phí thực hiện được đảm bảo từ nguồn ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương hiện hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VII, Kỳ họp thứ Hai Mươi Hai thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.