Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tầu biển Việt Nam
65/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam
04/2013/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tầu biển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
- đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam
- Left: Về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tầu biển Việt Nam Right: về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tầu biển, tầu công vụ Việt Nam (sau đây gọi chung là tầu biển).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ngày 21 tháng 3 năm 2012 quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam 1. Khoản 2 Điều 69 được sửa đổi, bổ sung như sau: "2. Hộ chiếu thuyền viên do Cục Hàng hải Việt Nam cấp theo mẫu tại Phụ lục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khoản 2 Điều 69 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Hộ chiếu thuyền viên do Cục Hàng hải Việt Nam cấp theo mẫu tại Phụ lục III của Thông tư này.
- Hộ chiếu thuyền viên có giá trị không quá 10 (mười) năm tính từ ngày cấp và không được gia hạn.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Quyết định này quy định chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tầu biển, tầu công vụ Việt Nam (sau đây gọi chung là tầu biển). Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ngày 21 tháng 3 năm 2012 quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tà...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với thuyền viên làm việc trên tầu biển và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Đối với thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài chỉ áp dụng khi có những quy định cụ thể trong Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. 2. Hộ chiếu thuyền viên đã được cấp theo Quyết định số 65/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013.
- 2. Hộ chiếu thuyền viên đã được cấp theo Quyết định số 65/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng k...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với thuyền viên làm việc trên tầu biển và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Đối với thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển nước ngoài chỉ áp dụng khi có những quy định cụ thể trong Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng pháp luật Thuyền viên làm việc trên tầu biển phải thực hiện các quy định của Quyết định này, pháp luật Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và pháp luật của các nước mà tầu đến.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Điều 3. Áp dụng pháp luật
- Thuyền viên làm việc trên tầu biển phải thực hiện các quy định của Quyết định này, pháp luật Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và pháp luật của các...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quốc kỳ trên tầu biển 1. Bảo vệ và giữ gìn sự tôn nghiêm của Quốc kỳ là nghĩa vụ thiêng liêng của mỗi thuyền viên. 2. Quốc kỳ phải được treo đúng nơi nơi quy định. Khi tầu hành trình hoặc khi neo đậu Quốc kỳ được treo ở đỉnh cột phía lái. Đối với tầu không có cột lái, Quốc kỳ được treo ở đỉnh cột chính. Hàng ngày, Quốc kỳ được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cờ lễ trên tầu biển Việc trang hoàng cờ lễ khi tầu neo, đậu ở cảng phải theo nghi thức sau đây: Nghi thức vào ngày lễ lớn: treo một dây cờ hiệu hàng hải quốc tế từ cột mũi đến cột lái của tầu qua xà ngang các cột trước và cột chính. Ở đỉnh cột trước, cột chính và cột lái đều treo Quốc kỳ, cột mũi treo cờ hiệu chủ tầu. Nếu tầu đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đón khách thăm tầu Khi có các vị khách quy định tại khoản 4 Điều 4 của Quyết định này thăm tầu: 1. Trường hợp có thông báo trước, thuyền trưởng phải lệnh cho tất cả thuyền viên mặc trang phục chỉnh tề theo nghi thức ngày lễ, đứng xếp hàng dọc theo hành lang đầu cầu thang, thuyền trưởng phải có mặt tại chân cầu thang để đón khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHỨC DANH VÀ NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CHỨC DANH THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chức danh thuyền viên 1. Chức danh của thuyền viên trên tầu biển Việt Nam bao gồm: thuyền trưởng, đại phó, máy trưởng, máy hai, sỹ quan boong (phó hai, phó ba), sỹ quan máy (máy ba, máy tư), thuyền phó hành khách, sỹ quan vô tuyến điện, sỹ quan điện, sỹ quan an ninh, sỹ quan máy lạnh, thủy thủ trưởng, thủy thủ phó, thủy thủ, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ của thuyền trưởng 1. Nhiệm vụ của thuyền trưởng khi giao, nhận tầu: a) Việc bàn giao tầu phải được tiến hành trực tiếp giữa thuyền trưởng nhận tầu và thuyền trưởng giao tầu; b) Khi giao, nhận tầu phải bàn giao chi tiết về phần vỏ tầu, các máy móc, trang thiết bị, tài sản, toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, tiền mặt và phải l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ của đại phó Đại phó là người kế cận thuyền trưởng, chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp tổ chức quản lý, khai thác tầu, phục vụ đời sống, sinh hoạt, trật tự kỷ luật trên tầu; quản lý và điều hành trực tiếp bộ phận boong, bộ phận phục vụ và y tế trên tầu, giúp thuyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ của máy trưởng Máy trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng và có nhiệm vụ cụ thể sau đây: 1. Tổ chức quản lý, điều hành lao động và thực hiện chế độ làm việc, trực ca, nghỉ ngơi cho thuyền viên thuộc bộ phận máy và điện; 2. Tổ chức quản lý khai thác an toàn, đạt hiệu quả kinh tế đối với các máy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ của máy hai Máy hai là người kế cận máy trưởng, chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng và có các nhiệm vụ sau đây: 1. Đảm bảo tình trạng kỹ thuật và hoạt động bình thường của máy chính, hệ thống trục chân vịt, máy sự cố, thiết bị chưng cất nước ngọt, máy lọc dầu nhờn, phần cơ của máy lái, máy lai các má...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ của phó hai Phó hai chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng khi tầu hành trình và đại phó khi tầu không hành trình, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp phụ trách và tổ chức bảo quản, bảo dưỡng các máy móc, thiết bị hàng hải, hải đồ và các tài liệu về hàng hải, dụng cụ và thiết bị phòng chống cháy trên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ của phó ba Phó ba chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng khi tầu hành trình và của đại phó khi tầu không hành trình, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp phụ trách và tổ chức bảo quản, bảo dưỡng các phương tiện cứu sinh như xuồng cứu sinh, phao tự thổi, phao tròn, áo phao cá nhân và phải đảm bảo các dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ máy ba Máy ba chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp quản lý và khai thác máy chính, máy phát điện, máy nén gió độc lập, máy lọc dầu đốt, bơm dầu đốt, thiết bị hâm nóng nhiên liệu và thiết bị khác. Trên các tầu máy hơi nước, máy ba phụ trách lò, nồi hơi và các máy móc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nhiệm vụ máy tư Máy tư chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp quản lý và khai thác hệ thống đường ống, hệ thống nước dằn, bơm la canh, bơm thoát nước và các thiết bị phục vụ cho các hệ thống đó; hệ thống ống thông gió buồng máy, hệ thống nước sinh hoạt và vệ sinh, nồi hơi phụ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ của thuyền phó hành khách Thuyền phó hành khách chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Tổ chức, quản lý bộ phận phục vụ hành khách và đảm nhiệm các công việc liên quan đến vận chuyển hành khách, hành lý trên tầu; 2. Bảo đảm buồng hành khách, câu lạc bộ, các khu vực nghỉ ngơi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ của sỹ quan vô tuyến điện Sỹ quan vô tuyến điện chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp quản lý và khai thác hệ thống máy móc thiết bị vô tuyến điện trên tầu theo đúng quy trình, quy phạm; quản lý và điều hành công việc của nhân viên vô tuyến điện; 2. Bảo đảm tình tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ của sỹ quan điện Sỹ quan điện chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Phụ trách và điều hành công việc của thợ điện; 2. Trực tiếp quản lý và khai thác theo đúng quy trình, quy phạm hiện hành tất cả hệ thống và trang thiết bị điện trên tầu như máy phát điện, hệ thống tự động điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhiệm vụ của sỹ quan an ninh Sỹ quan an ninh chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Thường xuyên kiểm tra để đảm bảo việc thực hiện các biện pháp an ninh theo kế hoạch an ninh đã được duyệt; giám sát việc thực hiện kế hoạch an ninh của tầu, kể cả việc thực hiện các sửa đổi, bổ sung kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nhiệm vụ của sỹ quan máy lạnh Sỹ quan máy lạnh chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo đảm tình trạng kỹ thuật, chế độ làm việc bình thường của các máy móc, thiết bị làm lạnh trên tầu; trực ca theo chế độ làm việc của hệ thống làm lạnh trên tầu; 2. Trực tiếp quản lý, khai thác công su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nhiệm vụ của thủy thủ trưởng Thủy thủ trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của đại phó, có nhiệm vụ cụ thể sau đây: 1. Điều hành công việc của thủy thủ; 2. Kiểm tra và theo dõi việc bảo quản vỏ tầu, các loại dây, trang thiết bị của các hệ thống neo, cần cẩu, phương tiện cứu sinh, cứu hỏa, cứu thủng, các kho để vật tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhiệm vụ của thủy thủ phó Thủy thủ phó chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thủy thủ trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Quản lý các kho, bảo quản bạt đậy hầm hàng, các áo bạt che các máy móc, thiết bị trên boong, các dụng cụ và tài sản khác thuộc bộ phận boong; tiếp nhận, bảo quản, cấp phát và thu hồi vật tư; 2. Bảo quản cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhiệm vụ của thủy thủ Thủy thủ chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thủy thủ trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo quản, bảo dưỡng vỏ, boong tầu, các máy móc thiết bị khác theo sự phân công của thủy thủ trưởng hoặc thủy thủ phó; 2. Theo dõi việc bốc dỡ hàng hóa, kịp thời phát hiện những bao bì rách, bị ướt, bốc dỡ không đú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nhiệm vụ của thợ máy chính Thợ máy chính chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy hai, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc thiết bị theo yêu cầu và hướng dẫn của máy trưởng và các sỹ quan máy; 2. Bảo quản các máy công cụ và đồ nghề được trang bị tại xưởng của tầu; 3. Thực hiện chế độ vệ sinh công nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nhiệm vụ của thợ máy Thợ máy chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy hai và sự phân công trực tiếp của sỹ quan máy trực ca, có nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện các công việc bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc thiết bị, vệ sinh buồng máy, nơi làm việc, tiếp nhận phụ tùng, vật tư theo sự phân công của máy hai; 2. Sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nhiệm vụ của thợ điện Thợ điện chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của sỹ quan điện hoặc sỹ quan trực ca máy nếu trên tầu không bố trí chức danh sỹ quan điện, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo đảm chế độ làm việc của máy điện và các thiết bị điện khác theo đúng quy trình kỹ thuật. Không được đóng hoặc mở các cầu dao điện chính kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nhiệm vụ của nhân viên vô tuyến điện Nhân viên vô tuyến điện chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của sỹ quan vô tuyến điện, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo đảm việc thông tin liên lạc giữa tầu mình với các tầu khác và với các đài vô tuyến điện trên bờ; thu nhận các thông tin, tín hiệu cấp cứu, thông báo hàng hải và bản tin dự b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nhiệm vụ của quản trị Quản trị chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của đại phó, có nhiệm vụ sau đây: 1. Tổ chức quản lý và điều hành hoạt động của bộ phận phục vụ trên tầu. Lập kế hoạch làm việc, nghỉ ngơi cho thuyền viên bộ phận phục vụ, nhận và phát lương cho thuyền viên; 2. Lập và trình đại phó bản dự trù mua lương thực,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nhiệm vụ của bác sỹ hoặc nhân viên y tế Bác sỹ hoặc nhân viên y tế chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của đại phó, có nhiệm vụ sau đây: 1. Phụ trách về y tế, vệ sinh trên tầu, theo dõi sức khoẻ, thực hiện cấp cứu và điều trị bệnh cho thuyền viên, hành khách và những người khác có mặt trên tầu; trường hợp cần thiết cho bệnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nhiệm vụ của phục vụ viên Phục vụ viên chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của đại phó, có nhiệm vụ sau đây: 1. Đảm nhiệm công việc phục vụ trên tầu; trường hợp có hai phục vụ viên trở lên thì nhiệm vụ cụ thể do đại phó quy định; 2. Phục vụ viên có nhiệm vụ phục vụ phòng ăn của tầu, làm vệ sinh buồng ở của thuyền trưởng, sỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nhiệm vụ của bếp trưởng Bếp trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của quản trị, có nhiệm vụ sau đây: 1. Tổ chức thực hiện các công việc của nhà bếp và trực tiếp chuẩn bị bữa ăn hàng ngày cho thuyền viên và hành khách; 2. Tổ chức bảo quản và sử dụng lương thực, thực phẩm phục vụ cho sinh hoạt và đời sống thuyền viên và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Nhiệm vụ của cấp dưỡng Cấp dưỡng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của bếp trưởng, có nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện các công việc của nhà bếp, bảo đảm đúng chế độ ăn uống cho thuyền viên; 2. Trường hợp không bố trí chức danh bếp trưởng thì nhiệm vụ của bếp trưởng do cấp dưỡng đảm nhiệm. Trên tầu không bố trí chức danh bế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Nhiệm vụ của tổ trưởng phục vụ hành khách Tổ trưởng phục vụ hành khách chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Trực tiếp phụ trách nhân viên phục vụ buồng khách; lập và trình thuyền phó hành khách kế hoạch làm việc và nghỉ cho nhân viên phục vụ buồng khách và nội quy buồng ở; 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Nhiệm vụ của nhân viên phục vụ hành khách Nhân viên phục vụ hành khách chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của tổ trưởng phục vụ hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Phục vụ hành khách, quản lý tài sản và tiện nghi đồ dùng cho hành khách thuộc các buồng mình phụ trách; 2. Hàng ngày vệ sinh buồng khách, buồng tắm, buồng vệ si...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Nhiệm vụ của tổ trưởng phục vụ bàn Tổ trưởng phục vụ bàn chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Điều hành và phụ trách nhân viên phục vụ phòng ăn, phòng giải khát, quản lý dụng cụ phòng ăn, phòng giải khát; 2. Phân phối các dụng cụ, thiết bị cho nhân viên phục vụ bàn ăn, giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Nhiệm vụ của nhân viên phục vụ bàn Nhân viên phục vụ bàn chịu sự quản lý, điều hành trực tiếp của tổ trưởng phục vụ bàn và có nhiệm vụ sau đây: 1. Phục vụ hành khách theo yêu cầu của thực đơn; 2. Quản lý phòng ăn, phòng giải khát và các dụng cụ, thiết bị thuộc mình phụ trách; 3. Thực hiện vệ sinh phòng ăn, phòng giải khát và d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nhiệm vụ của quản lý kho hành lý Quản lý kho hành lý chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Quản lý các tài sản, đồ dùng, các kho và phòng công cộng phục vụ hành khách; 2. Nhận và giao hành lý của hành khách gửi theo chuyến đi; 3. Xuất, nhập và quản lý các đồ dùng bằng gỗ, nhữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Nhiệm vụ của thợ giặt là Thợ giặt là chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của tổ trưởng phục vụ hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Giặt, là những đồ dùng bằng vải như chăn màn, áo gối, ga, khăn trải bàn, khăn mặt, khăn tắm phục vụ hành khách; 2. Quản lý và sử dụng máy giặt, bàn là, nếu hư hỏng phải báo cáo với tổ trưởng phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Nhiệm vụ của kế toán Kế toán chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Thanh toán, quyết toán các khoản thu, chi liên quan đến hành khách; 2. Lập dự trù mua thường xuyên hoặc đột xuất các đồ dùng, văn hóa phẩm, lương thực, thực phẩm và các hàng hóa khác phục vụ hành khách, thuyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Nhiệm vụ của thủ quỹ Thủ quỹ chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Quản lý ngân quỹ liên quan đến hành khách; 2. Thu, chi các khoản tiền theo phiếu thu, phiếu chi của kế toán; 3. Lưu giữ các chứng từ, sổ sách về thu chi; 4. Quản lý và làm đầy đủ thủ tục xuất, nhập các loại vé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Nhiệm vụ của nhân viên bán hàng Nhân viên bán hàng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bán hàng phục vụ hành khách; 2. Lập sổ sách, hồ sơ, chứng từ quản lý tài sản trong gian hàng và các loại hàng hóa để bán cho hành khách theo đúng quy định; 3. Dự trù mua các loại hàng hóa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Nhiệm vụ của nhân viên bán vé Nhân viên bán vé do thuyền phó hành khách chỉ định sau khi được thuyền trưởng chấp thuận, có nhiệm vụ sau đây: 1. Hàng ngày nhận các loại vé bán cho hành khách, chịu bồi thường về những mất mát do mình gây ra; 2. Cuối mỗi ngày phải làm thủ tục thanh toán và nộp tiền mặt cho thủ quỹ tầu; 3. Giữ gìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Nhiệm vụ của trật tự viên Trật tự viên chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền phó hành khách, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo đảm trật tự, an ninh cho hành khách khi lên tầu, xuống tầu và trong quá trình ở trên tầu; 2. Kịp thời giải quyết, ngăn chặn các hành động phi pháp, làm mất trật tự an ninh trên tầu; 3. Khám xét t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Nhiệm vụ của thợ máy lạnh Thợ máy lạnh chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của sỹ quan máy lạnh, có nhiệm vụ sau đây: 1. Bảo quản, bảo dưỡng, vận hành các máy móc và thiết bị của hệ thống làm lạnh trên tầu như hầm hàng, kho thực phẩm, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống điều hòa nhiệt độ, hệ thống làm mát và hệ thống khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Nhiệm vụ của thợ bơm Thợ bơm chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy hai, có nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện bơm dầu hoặc bơm nước vào các hầm hàng theo lệnh của đại phó và chịu sự giám sát, hướng dẫn về nghiệp vụ của sỹ quan trực ca máy; 2. Làm vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đường ống và thiết bị phục vụ cho các loại bơm t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 TRỰC CA TRÊN TẦU BIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trực ca của thuyền viên 1. Thuyền trưởng là người chịu trách nhiệm tổ chức việc trực ca 24 giờ trong ngày. Đại phó, thuyền phó hành khách và máy trưởng có trách nhiệm giúp thuyền trưởng kiểm tra việc tổ chức thực hiện việc trực ca trên tầu. 2. Trực ca là nhiệm vụ của thuyền viên. Ca trực của mỗi thuyền viên được chia thành ca...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trang phục khi trực ca 1. Thuyền viên trực ca phải mặc trang phục, khi trực ca bờ phải mang băng trực ở tay trái. Băng trực ca gồm ba sọc ngang, bề rộng của băng 45 mm với mỗi sọc rộng 15 mm. Mầu băng trực ca được quy định như sau: a) Băng của sỹ quan trực ca có màu: xanh đậm - trắng - xanh đậm; b) Băng của thuyền viên trực ca...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Thẩm quyền cho phép người lạ lên tầu 1. Thuyền trưởng, sỹ quan trực ca boong và sỹ quan an ninh có quyền cho phép người lạ lên tầu. 2. Thuyền trưởng có quyền cho phép người lạ vào buồng lái, buồng hải đồ, buồng vô tuyến điện. 3. Thuyền trưởng, máy trưởng có quyền cho phép những người lạ xuống buồng máy và vào các khu vực khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Nhiệm vụ của sỹ quan trực ca boong 1. Sỹ quan trực ca boong chịu sự chỉ huy trực tiếp của thuyền trưởng. Khi tầu đậu ở cảng hoặc tại các khu vực neo đậu, nếu thuyền trưởng vắng mặt thì sỹ quan trực ca boong chịu sự chỉ huy của đại phó; ngoài thuyền trưởng, không ai có quyền hủy bỏ hoặc thay đổi ca trực của sỹ quan trực ca boon...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Nhiệm vụ của sỹ quan trực ca máy 1. Sỹ quan trực ca máy chịu sự chỉ huy trực tiếp của máy trưởng; chịu trách nhiệm hoàn toàn về các hành động của mình liên quan đến việc vận hành các máy móc, thiết bị theo đúng quy trình kỹ thuật, bảo đảm sự hoạt động bình thường của tất cả các máy móc, thiết bị. Sỹ quan trực ca máy không được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Nhiệm vụ trực ca của thủy thủ 1. Thủy thủ trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sỹ quan trực ca boong. Việc nhận và giao ca của thủy thủ do sỹ quan trực ca boong quyết định. 2. Thủy thủ trực ca có nhiệm vụ sau đây: a) Không được rời khỏi vị trí của mình và phải hoàn thành nhiệm vụ được giao một cách mẫn cán; khi nhận ca phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Nhiệm vụ trực ca của thợ máy 1. Thợ máy trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sỹ quan trực ca máy; việc nhận và giao ca do sỹ quan trực ca máy quyết định. 2. Thợ máy trực ca có nhiệm vụ sau đây: a) Nắm vững tình trạng kỹ thuật và chế độ làm việc của máy móc, thiết bị ở buồng máy; b) Tiếp nhận từ thợ máy giao ca tình hình hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Nhiệm vụ trực ca của thợ điện 1. Thợ điện trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sỹ quan trực ca máy hoặc sỹ quan điện nếu trên tầu có bố trí chức danh sỹ quan điện. Trường hợp trên tầu không bố trí chức danh thợ điện thì việc trực ca điện do sỹ quan điện đảm nhiệm. 2. Thợ điện trực ca có nhiệm vụ sau: a) Nhận bàn giao tình trạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Nhiệm vụ trực ca của nhân viên vô tuyến điện 1. Nhân viên vô tuyến điện trực ca chịu sự chỉ huy trực tiếp của sỹ quan vô tuyến điện và trực ca theo chế độ thông tin vô tuyến điện hàng hải. Nếu trên tầu định biên số nhân viên vô tuyến điện không đủ thì sỹ quan vô tuyến điện phải đi ca. Trường hợp trên tầu không bố trí chức danh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 BẢO ĐẢM AN TOÀN VÀ CHẾ ĐỘ SINH HOẠT TRÊN TẦU BIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Phân công báo động trên tầu 1. Trên tầu phải lập bảng phân công báo động về cứu hỏa, cứu người rơi xuống biển, cứu thủng tầu và bỏ tầu. 2. Trong bảng phân công báo động phải quy định rõ: a) Nhiệm vụ chung của mỗi thuyền viên và hành khách khi có báo động; b) Vị trí tập trung và nhiệm vụ cụ thể của mỗi thuyền viên, hành khách k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Phiếu trách nhiệm cá nhân khi báo động 1. Trong buồng ở của thuyền viên và hành khách, phải niêm yết tại nơi dễ nhìn thấy nhất "Phiếu trách nhiệm cá nhân khi báo động" được viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. 2. Phiếu trách nhiệm cá nhân khi báo động bao gồm nội dung sau đây: a) Các loại tín hiệu báo động; b) Vị trí tập trung v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Tín hiệu báo động trên tầu 1. Tín hiệu báo động phải được thông báo bằng chuông điện và hệ thống truyền thanh trên tầu. Hồi chuông ngắn là hồi chuông điện kéo dài từ 1 đến 2 giây; hồi chuông dài là hồi chuông điện kéo dài từ 4 đến 6 giây; giữa hai hồi chuông cách nhau 2 đến 4 giây. 2. Tín hiệu báo động bằng chuông điện được qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Thực hành diễn tập 1. Để thuyền viên thực hiện tốt nhiệm vụ của mình khi có sự cố xảy ra, thuyền trưởng phải tổ chức diễn tập đối với mỗi loại báo động trên tầu theo quy định. Riêng đối với tầu khách, thuyền trưởng phải tổ chức hướng dẫn để hành khách làm quen với các loại báo động. 2. Chỉ có thuyền trưởng mới có quyền ra lệnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Sử dụng xuồng cứu sinh 1. Xuồng cứu sinh chỉ được sử dụng vào mục đích bảo đảm an toàn sinh mạng hành khách, thuyền viên và diễn tập báo động cứu người rơi xuống biển hoặc bỏ tầu. 2. Xuồng cứu sinh phải được kiểm tra, bảo quản và kịp thời thay thế, bổ sung các trang thiết bị theo đúng quy định. 3. Xuồng cứu sinh do đại phó hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Sinh hoạt của thuyền viên trên tầu biển 1. Thời gian biểu sinh hoạt trên tầu do thuyền trưởng quy định. Trong trường hợp cần thiết, thuyền trưởng có thể thay đổi thời gian biểu này cho phù hợp với công việc và điều kiện thời tiết của từng mùa, từng khu vực. 2. Thuyền viên phải chấp hành nghiêm chỉnh nội quy sinh hoạt của tầu v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Sử dụng các buồng và phòng trên tầu 1. Căn cứ vào điều kiện thực tế, thuyền trưởng quy định cụ thể việc quản lý và sử dụng các buồng, phòng trên tầu. Đại phó chịu trách nhiệm bố trí, sắp xếp buồng ở cho thuyền viên. 2. Nghiêm cấm chứa chất nổ, vũ khí, chất dễ cháy, những hàng hóa nguy hiểm, hàng cấm khác trong buồng ở, phòng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Giờ ăn và phòng ăn trên tầu 1. Giờ ăn hàng ngày trên tầu do thuyền trưởng quy định. Sỹ quan ăn tại phòng ăn của sỹ quan, các thuyền viên khác ăn tại phòng ăn của thuyền viên. Thuyền viên ăn phải đúng giờ, trừ các thuyền viên trực ca. Thuyền viên đến phòng ăn phải mặc quần áo sạch sẽ, không được mặc quần đùi, áo may ô. Khi ăn k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Nghỉ bù, nghỉ phép và đi bờ của thuyền viên 1. Việc nghỉ bù, nghỉ phép và đi bờ của thuyền viên do thuyền trưởng quyết định. Khi cần thiết thuyền trưởng có quyền chỉ định thuyền viên phải ở lại tầu để làm nhiệm vụ. 2. Khi rời tầu hay trở lại tầu, thuyền viên phải báo cáo sỹ quan trực ca. 3. Khi tầu chuẩn bị rời cảng, thuyền vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN, CẤP SỔ THUYỀN VIÊN VÀ HỘ CHIẾU THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN VÀ CẤP SỔ THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Đăng ký thuyền viên Đăng ký thuyền viên là việc đăng ký thuyền viên lần đầu được bố trí làm việc trên tầu biển vào Sổ Đăng ký thuyền viên và việc cấp Sổ Thuyền viên cho thuyền viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Tổ chức đăng ký thuyền viên 1. Chi Cục Hàng hải Việt Nam hoặc công vụ Hàng hải thực hiện đăng ký thuyền viên theo quyết định của Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam. 2. Tổ chức đăng ký thuyền viên có trách nhiệm: a) Lập và quản lý Sổ Đăng ký thuyền viên; b) Thực hiện việc đăng ký thuyền viên vào Sổ Đăng ký thuyền viên; c) Cấp Sổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Trách nhiệm của người được cấp Sổ Thuyền viên 1. Mỗi thuyền viên chỉ được cấp một Sổ Thuyền viên. Thuyền viên được cấp Sổ Thuyền viên có trách nhiệm giữ gìn và bảo quản cẩn thận, không được tẩy, xóa, sửa chữa những nội dung trong Sổ Thuyền viên, không được cho người khác sử dụng hoặc sử dụng trái với pháp luật Việt Nam. 2. Khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Trách nhiệm của tổ chức quản lý thuyền viên Tổ chức quản lý thuyền viên có trách nhiệm xác nhận việc bố trí chức danh thuyền viên, thời gian xuống tầu, rời tầu trong Sổ Thuyền viên và chịu trách nhiệm về việc xác nhận của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Thủ tục đăng ký và cấp Sổ Thuyền viên 1. Hồ sơ đăng ký và cấp Sổ Thuyền viên bao gồm: a) Văn bản đề nghị của tổ chức quản lý thuyền viên; b) Tờ khai đề nghị cấp Sổ Thuyền viên theo mẫu quy định tại Phụ lục II của Quyết định này; c) Bản sao chứng chỉ chuyên môn; d) Ba ảnh màu 4 x 6 cm, chụp trong vòng 06 tháng, mặt nhìn thẳng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Cấp lại Sổ Thuyền viên 1. Sổ Thuyền viên được cấp lại trong những trường hợp sau đây: a) Sổ Thuyền viên hết số trang sử dụng; b) Sổ Thuyền viên quá cũ, rách, chữ bị mờ; c) Sổ Thuyền viên bị mất. 2. Hồ sơ cấp lại Sổ Thuyền viên bao gồm: a) Văn bản đề nghị của tổ chức quản lý thuyền viên; b) Tờ khai đề nghị cấp lại Sổ Thuyền viê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 HỘ CHIẾU THUYỀN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Cấp Hộ chiếu thuyền viên 1. Hộ chiếu thuyền viên được cấp cho thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển hoạt động trên tuyến quốc tế và có giá trị sử dụng để xuất cảnh, nhập cảnh theo tầu biển. 2. Hộ chiếu thuyền viên do Cục Hàng hải Việt Nam cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Quyết định này. Hộ chiếu thuyền viên có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Trách nhiệm của người được cấp Hộ chiếu thuyền viên 1. Sử dụng Hộ chiếu thuyền viên đúng mục đích và đúng quy định của pháp luật. 2. Giữ gìn và bảo quản cẩn thận, không được tẩy xóa, sửa chữa những nội dung trong Hộ chiếu thuyền viên. 3. Khi Hộ chiếu thuyền viên bị mất phải báo ngay bằng văn bản với Cục Hàng hải Việt Nam; trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Thủ tục cấp, gia hạn Hộ chiếu thuyền viên 1. Hồ sơ đề nghị cấp Hộ chiếu thuyền viên bao gồm: a) Tờ khai đề nghị cấp Hộ chiếu thuyền viên theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Quyết định này; b) Quyết định của tổ chức quản lý thuyền viên Việt Nam về việc điều động thuyền viên Việt Nam làm việc trên tầu biển Việt Nam hoạt động tuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 174/QĐ-PCVT ngày 05/02/1994 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Điều lệ chức trách thuyền viên trên tầu biển Việt Nam. 2. Hộ chiếu thuyền viên đã cấp theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.