Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách cấp tỉnh
08/2024/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
02/2023/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách cấp tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách cấp tỉnh Right: Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định định mức lập dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách cấp tỉnh quy định tại Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là nhiệm vụ) có sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm nhiệm vụ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh và cấp cơ sở quy định tại Điều 25, 26, 27 và 28 Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là nhiệm vụ) có sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm nhi...
- Nhiệm vụ sử dụng ngân sách nhà nước thuộc nội dung triển khai của các chương trình khoa học và công nghệ theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong từng giai đoạn áp dụng quy định tại Th...
- Nhiệm vụ sử dụng nguồn vốn khác được khuyến khích áp dụng quy định của Thông tư này.
- Quy định này quy định định mức lập dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách cấp tỉnh quy định tại Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 củ...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ là nội dung cần thực hiện, được trình bày trong thuyết minh nhiệm vụ để đạt được mục tiêu và sản phẩm của nhiệm vụ theo đặt hàng. Nội dung nghiên cứu bao gồm một hoặc nhiều công việc cần thực hiện. 2. Chức danh thực hiện nhiệm vụ là người trực tiếp thực hiện các nội dung n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ là nội dung cần thực hiện, được trình bày trong thuyết minh nhiệm vụ để đạt được mục tiêu và sản phẩm của nhiệm vụ theo đặt hàng.
- Nội dung nghiên cứu bao gồm một hoặc nhiều công việc cần thực hiện.
- 2. Chức danh thực hiện nhiệm vụ là người trực tiếp thực hiện các nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ bao gồm: chủ nhiệm nhiệm vụ; thư ký khoa học; thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân v...
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán ngân sách cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Định mức chi thù lao đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và côn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ được lập theo nội dung, công việc nghiên cứu và theo chức danh (đối với chủ nhiệm nhiệm vụ; thư ký khoa học) hoặc nhóm chức danh (đối với thành viên chính; thành viên; kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ). 2. Dự toán chi thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ được lập theo nội dung, công việc nghiên cứu và theo chức danh (đối với chủ nhiệm nhiệm vụ
- thư ký khoa học) hoặc nhóm chức danh (đối với thành viên chính
- kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ).
- Điều 3. Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán ngân sách cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- a) Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
- Hệ số lao động khoa học, cách tính dự toán chi thù lao để tính thù lao của các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện theo Điều 4, Điều 5 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN
- Left: 1. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Điều 5. Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ
- Left: Định mức chi thù lao đối với chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ là 40 triệu đồng/người/tháng. Right: 2. Dự toán chi thù lao của chủ nhiệm nhiệm vụ để thực hiện các công việc quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư này được tính theo công thức sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ a) Chi tiền thù lao Đơn vị tính: đồng TT Nội dung công việc Đơn vị tính Mức chi 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng Chủ tị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hệ số lao động khoa học của các chức danh 1. Hệ số lao động khoa học của các chức danh như sau: STT Chức danh (CD) Hệ số lao động khoa học (H CD ) 1 Chủ nhiệm nhiệm vụ 1,0 2 Thư ký khoa học 0,3 3 Thành viên chính 0,8 4 Thành viên 0,4 5 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ 0,2 2. Một cá nhân có thể tham gia nhiều nội dung, công việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hệ số lao động khoa học của các chức danh
- 1. Hệ số lao động khoa học của các chức danh như sau:
- Chức danh (CD)
- Điều 4. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
- a) Chi tiền thù lao
- Left: Thư ký hành chính Right: Thành viên chính
Left
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ a) Chủ nhiệm nhiệm vụ là người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý nhiệm vụ trong việc: xây dựng thuyết minh nhiệm vụ; quản lý chung, phân công, điều phối việc thực hiện toàn bộ nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ; đánh giá kết quả thực hiện các nội dung nghiên cứu của nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ
- a) Chủ nhiệm nhiệm vụ là người chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý nhiệm vụ trong việc: xây dựng thuyết minh nhiệm vụ
- quản lý chung, phân công, điều phối việc thực hiện toàn bộ nội dung nghiên cứu trong nhiệm vụ
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Điều 5 . Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Chức danh thực hiện nhiệm vụ
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Khóa VII, Kỳ họp thứ Hai Mươi Hai thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024. 2. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ trước ngày quy định này có h...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ 1. Trong trường hợp cần thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ căn cứ nội dung yêu cầu công việc cần thuê lao động, thuyết minh kết quả dự kiến của việc thuê lao động và lập dự toán chi tiết trong thuyết minh nhiệm vụ. 2. Địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ
- Trong trường hợp cần thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ căn cứ nội dung yêu cầu công việc cần thuê lao động, thuyết minh kết quả dự kiến của...
- 2. Định mức thuê lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC.
- Điều 6 . Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Khóa VII, Kỳ họp thứ Hai Mươi Hai thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
- Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê du...
Unmatched right-side sections