Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
06/2024/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (vỉa hè) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
106/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (vỉa hè) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố (vỉa hè) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Thời gian thu phí sử dụng tạm thời lòng đường trong ngày từ 06 giờ 00 đến 24 giờ 00. Ngoài khung giờ trên không thu phí.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Ngoài khung giờ trên không thu phí.
- Left: Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Right: Nghị quyết này quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Thời gian thu phí sử dụng tạm thời lòng đường trong ngày từ 06 gi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với người nộp lệ phí, tổ chức thu lệ phí, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng và điều kiện thu phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố 1. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân có sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đậu xe ô tô trên lòng đường. b) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố với mục đích: - Trông giữ xe đạp,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng và điều kiện thu phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
- a) Các tổ chức, cá nhân có sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để đậu xe ô tô trên lòng đường.
- b) Các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố với mục đích:
- Nghị quyết này áp dụng đối với người nộp lệ phí, tổ chức thu lệ phí, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Người nộp lệ phí Các cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình thực hiện đăng ký thành lập hộ kinh doanh khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung thu và mức thu phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố 1. Mức phí xe ô tô đậu lòng đường áp dụng theo Phụ lục số 1 kèm theo Nghị quyết này. 2. Mức phí sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng theo Phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết này. 3. Mức phí sử dụng hè phố để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung thu và mức thu phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
- 1. Mức phí xe ô tô đậu lòng đường áp dụng theo Phụ lục số 1 kèm theo Nghị quyết này.
- 2. Mức phí sử dụng hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng theo Phụ lục số 2 kèm theo Nghị quyết này.
- Điều 3. Người nộp lệ phí
- Các cá nhân hoặc các thành viên hộ gia đình thực hiện đăng ký thành lập hộ kinh doanh khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được miễn lệ phí và trường hợp miễn lệ phí 1. Đối tượng được miễn lệ phí: người có công với cách mạng, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 2. Trường hợp miễn lệ phí: thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doan...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý phí và sử dụng nguồn phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố 1. Giao Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tổ chức thu phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố các tuyến đường trên địa bàn quản lý. 2. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố được để lại 100% cho Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn để chi cho các m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý phí và sử dụng nguồn phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
- 1. Giao Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tổ chức thu phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố các tuyến đường trên địa bàn quản lý.
- 2. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố được để lại 100% cho Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn để chi cho các mục đích: tổ chức thu phí, chỉnh trang đô thị và chi hỗ trợ lực lượng kiểm tr...
- Điều 4. Đối tượng được miễn lệ phí và trường hợp miễn lệ phí
- 1. Đối tượng được miễn lệ phí: người có công với cách mạng, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- 2. Trường hợp miễn lệ phí: thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do thay đổi về địa giới đơn vị hành chính.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thu lệ phí 1. Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: 100.000 đồng/01 giấy chứng nhận. 2. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: 20.000 đồng/01 giấy chứng nhận. 3. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh: 20.000 đồng/01 giấy chứng nhận.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện: a) Công bố danh sách các tuyến đường có tổ chức thu phí xe ô tô đậu trên lòng đường. b) Công bố danh sách các hè phố tổ chức thu phí sử dụng tạm thời hè phố. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện:
- a) Công bố danh sách các tuyến đường có tổ chức thu phí xe ô tô đậu trên lòng đường.
- b) Công bố danh sách các hè phố tổ chức thu phí sử dụng tạm thời hè phố.
- 1. Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: 100.000 đồng/01 giấy chứng nhận.
- 2. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: 20.000 đồng/01 giấy chứng nhận.
- 3. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh: 20.000 đồng/01 giấy chứng nhận.
- Left: Điều 5. Mức thu lệ phí Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí 1. Người nộp lệ phí thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh, nộp lệ phí cho tổ chức thu bằng các hình thức: Nộp trực tiếp bằng tiền mặt hoặc nộp theo hình thức không dùng tiền mặt vào tài khoản chuyên thu lệ phí của tổ chức thu lệ phí mở tại tổ chức tín dụn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quy định này được áp dụng kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2020. 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Mười Lăm thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 12 năm 2019./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- 1. Quy định này được áp dụng kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2020.
- 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Mười Lăm thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 12 năm 2019./.
- Điều 6. Chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí
- Người nộp lệ phí thực hiện nộp lệ phí theo từng lần phát sinh, nộp lệ phí cho tổ chức thu bằng các hình thức:
- Nộp trực tiếp bằng tiền mặt hoặc nộp theo hình thức không dùng tiền mặt vào tài khoản chuyên thu lệ phí của tổ chức thu lệ phí mở tại tổ chức tín dụng và hình thức khác...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VII Kỳ họp thứ Hai Mươi Hai thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 7 năm 2024. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 69/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.