Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người dân tộc thiểu số
10/2024/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
'26/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người dân tộc thiểu số
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người dân tộc thiểu số Right: Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người dân tộc thiểu số. 2. Đối tượng áp dụng Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại địa bàn xã Thới Xuân, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại địa bàn xã Thới Xuân, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người dân tộc thiểu số. Right: Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ và thời gian hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ Hỗ trợ thêm 30% mức đóng bảo hiểm y tế để đối tượng quy định tại khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này được hưởng đủ 100% mức đóng bảo hiểm y tế. Trường hợp một người thuộc nhiều đối tượng được ngân sách Nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ cao nhất. 2. Thời...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo quy định chuẩn nghèo đa chiều của Chính phủ được cấp có thẩm quyền quyết định công nhận, phê duyệt hàng năm. 2. Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại địa bàn các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo quy định chuẩn nghèo đa chiều của Chính phủ được cấp có thẩm quyền quyết định công nhận, phê duyệt hàng năm.
- 2. Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại địa bàn các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016
- Điều 2. Mức hỗ trợ và thời gian hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ
- Hỗ trợ thêm 30% mức đóng bảo hiểm y tế để đối tượng quy định tại khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này được hưởng đủ 100% mức đóng bảo hiểm y tế.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí Kinh phí thực hiện được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau: TT Đối tượng Mức hỗ trợ ( so với mức đóng bảo hiểm y tế) 1 Người thuộc hộ gia đình cận nghèo. 30% 2 Người dân tộc thiểu số đang sinh sống tại địa bàn các xã khu vực II, khu vực III, thôn đặc biệt khó khăn thuộc vùng đồng bào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn thành phố Cần Thơ như sau:
- Mức hỗ trợ ( so với mức đóng bảo hiểm y tế)
- Điều 3. Nguồn kinh phí
- Kinh phí thực hiện được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí hỗ trợ được bố trí từ ngân sách thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí thực hiện
- Nguồn kinh phí hỗ trợ được bố trí từ ngân sách thành phố.
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024. 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khoá X, kỳ họp thứ mười sáu thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2024./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. 2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
- 2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
- 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khoá X, kỳ họp thứ mười sáu thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2024./.
- Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
Unmatched right-side sections