Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Bãi bỏ một số nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các nghị quyết Bãi bỏ toàn bộ các nghị quyết sau đây: 1. Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/4/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. 2. Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2013 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2013: 1.682.005 triệu đồng (một ngàn, sáu trăm tám mươi hai tỷ, không trăm linh năm triệu đồng chẵn) Bao gồm: 1. Quỹ Phát triển đất: 190.800 triệu đồng Trong đó: Tạm ứng để bố trí đầu tư phát triển: 100.000 triệu đồng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các nghị quyết
  • Bãi bỏ toàn bộ các nghị quyết sau đây:
  • 1. Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/4/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2013 như sau:
  • Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2013: 1.682.005 triệu đồng
  • (một ngàn, sáu trăm tám mươi hai tỷ, không trăm linh năm triệu đồng chẵn)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các nghị quyết
  • Bãi bỏ toàn bộ các nghị quyết sau đây:
  • 1. Nghị quyết số 113/2014/NQ-HĐND ngày 17/4/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
Target excerpt

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2013 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2013: 1.682.005 triệu đồng (một ngàn, sáu trăm tám mươi hai tỷ, không trăm linh năm triệu đồng ch...

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một phần các nghị quyết Bãi bỏ một phần các nghị quyết sau đây: 1. Các điểm 1, điểm 4, điểm 5, điểm 6 khoản I; khoản II Điều 1; Điều 2; Điều 3 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2013 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2013: 1.682.005 triệu đồng (một ngàn, sáu trăm tám mươi hai tỷ, không trăm linh năm triệu đồng chẵn) Bao gồm: 1. Quỹ Phát triển đất: 190.800 triệu đồng Trong đó: Tạm ứng để bố trí đầu tư phát triển: 100.000 triệu đồng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ một phần các nghị quyết
  • Bãi bỏ một phần các nghị quyết sau đây:
  • 1. Các điểm 1, điểm 4, điểm 5, điểm 6 khoản I
Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2013 như sau:
  • Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2013: 1.682.005 triệu đồng
  • (một ngàn, sáu trăm tám mươi hai tỷ, không trăm linh năm triệu đồng chẵn)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ một phần các nghị quyết
  • Bãi bỏ một phần các nghị quyết sau đây:
  • 1. Các điểm 1, điểm 4, điểm 5, điểm 6 khoản I
Target excerpt

Điều 1. Thông qua phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2013 như sau: Tổng số vốn đầu tư phát triển năm 2013: 1.682.005 triệu đồng (một ngàn, sáu trăm tám mươi hai tỷ, không trăm linh năm triệu đồng ch...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2024. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phân bổ vốn đầu tư phát triển của tỉnh Quảng Bình năm 2013
Điều 2. Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện phân bổ vốn đầu tư phát triển năm 2013 cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo đúng các quy định tại Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường quản lý đầu tư về vốn ngân sách Nhà nước và vốn trá...
Điều 3. Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./. CHỦ TỊCH Lương Ngọc Bính PHỤ LỤC I CƠ CẤU PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2013 (ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 2...
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng 53,000 73,000 73,000 - Trong đó: Hỗ trợ Trường ĐH do địa phương quản lý - 14,000 14,000 2 Đầu tư hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu 43,000 32,200 32,200 3 Đầu tư hạ tầng các khu công nghiệp 18,000 16,000 16,000 4 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu kinh tế 70,000 59,800 59,800 5 Đầu tư p...
Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản 10,000 13,813 13,813 9
Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản 10,000 11,776 11,776 10
Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết 6,000 3,683 3,683 11 Hỗ trợ huyện nghèo theo NQ 30a/2008/NQ-CP 35,000 - - 12