Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ
Removed / left-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được tổ chức theo cấp hành chính, ở Trung ương có Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Thanh tra Bộ) và Thanh tra các Cục; ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có Thanh tra Nông nghiệp v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước về công tác thanh tra, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân do Bộ quản lý và thanh tra chuyên ngành tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thanh tra Bộ chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đồng thời chịu sự chỉ đạo, huớng dẫn về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra...
  • Thanh tra Bộ có con dấu và tài khoản tại Kho Bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được tổ chức theo cấp hành chính, ở Trung ương có Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây g...
  • ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Thanh tra Sở) và thanh tra chuyên ngành thú...
Rewritten clauses
  • Left: thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định... Right: Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước về công tác thanh tra, thực hiện nhiệm vụ,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam có tham gia hoạt động trong phạm vi quản lý n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyển hạn 1. Trình Bộ trưởng văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực được Bộ trưởng phân công. 2. Tổng hợp trình Bộ trưởng chương trình, kế hoạch thanh tra hàng năm của Bộ, chủ trì, tham gia xây dựng các quy chế về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tổ chức thực hiện sau khi Bộ trưởng phê duyệt. 3. Thường trự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trình Bộ trưởng văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực được Bộ trưởng phân công.
  • 2. Tổng hợp trình Bộ trưởng chương trình, kế hoạch thanh tra hàng năm của Bộ, chủ trì, tham gia xây dựng các quy chế về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tổ chức thực hiện sau khi Bộ trưởn...
  • 3. Thường trực công tác tiếp công đân của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam có tham gia hoạt động trong phạm vi quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn.
  • Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng thanh tra Right: Điều 2. Nhiệm vụ và quyển hạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hoạt động 1. Hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phải tuân theo pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời; không làm cản trở hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra. 2. Khi tiến hành thanh tra, người ra quyết định than...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo Thanh tra: Lãnh đạo Thanh tra có Chánh Thanh tra và các Phó Chánh Thanh tra. Chánh Thanh tra do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trước Tổng Thanh tra, trước pháp luậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức bộ máy
  • 1. Lãnh đạo Thanh tra:
  • Lãnh đạo Thanh tra có Chánh Thanh tra và các Phó Chánh Thanh tra. Chánh Thanh tra do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm sau khi thống nhất với Tổng Thanh tra
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hoạt động
  • không làm cản trở hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra.
  • Khi tiến hành thanh tra, người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng cơ quan thanh tra, Trưởng Đoàn thanh tra, Thanh tra viên và các thành viên Đoàn thanh tra phải tuân theo quy định của pháp luật về...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phải tuân theo pháp luật, bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời Right: Phó Chánh Thanh tra do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm theo đề nghị của Chánh Thanh tra
left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Ở Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Thanh tra Bộ; Thanh tra của Cục Bảo vệ thực vật, Cục Thú y, Cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão, Cục Kiểm lâm (sau đây gọi chung là Thanh tra Cục). 2. Ở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ; thay thế Quyết định số 97/2003/QĐ-BNN ngày 04 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Thanh tra Bộ và các quy định tại các văn bản khác tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ
  • thay thế Quyết định số 97/2003/QĐ-BNN ngày 04 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Thanh tra Bộ và các...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 1. Ở Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Thanh tra Bộ; Thanh tra của Cục Bảo vệ thực vật, Cục Thú y, Cục Quản lý đê điều và Phòng chống lụt bão, Cục Kiểm lâm (sau đây gọi chung là Thanh tra C...
  • 2. Ở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Thanh tra Sở) có Thanh tra Sở và thanh tra chuyên ngành thú y, chuyên ngành bảo vệ và kiểm dị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức của Thanh tra Bộ 1. Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước về công tác thanh tra; thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân do Bộ quản lý và thanh tra chuyên ng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Thủ trưởn...
Removed / left-side focus
  • 1. Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước về công tác thanh tra
  • thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân do Bộ quản lý và thanh tra chuyên ngành trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp...
  • 2. Thanh tra Bộ có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên; các chức danh trên được bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức của Thanh tra Bộ Right: Điều 5. Trách nhiệm thi hành
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ. 2. Thanh tra việc chấp hành các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện sản xuất kinh doanh của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phạm vi quản lý nhà nước theo ngàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra hành chính đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Bộ trưởng và công tác thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức Thanh tra Cục 1. Thanh tra Cục là cơ quan của Cục, thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Cục theo quy định của pháp luật. 2. Thanh tra Cục có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra và Thanh tra viên. Chánh Thanh tra Cục do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao đối với tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Cục trưởng. 2. Thanh tra việc chấp hành pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước chuyên ngành của Cục. 3. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cục 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Cục. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch đó. 3. Trình Cục trưởng quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thanh tra Sở 1. Thanh tra Sở là cơ quan của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có trách nhiệm giúp Giám đốc Sở thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở. 2. Thanh tra Sở có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên; các chức da...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý trực tiếp của Sở. 2. Thanh tra việc chấp hành các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện sản xuất kinh doanh của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong các lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn Chánh Thanh tra Sở 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý của Sở theo quy định của pháp luật. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình Giám đốc Sở quyết định và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch đó. 3. Trình Giám đốc Sở quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thanh tra viên 1. Thanh tra viên Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là công chức nhà nước, được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành tại các cơ quan Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thanh tra viên Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cộng tác viên Thanh tra 1. Cộng tác viên thanh tra là người được trưng tập làm nhiệm vụ thanh tra theo yêu cầu của Chánh Thanh tra các cấp hoặc Thủ trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hiện nhiệm vụ thanh tra. 2. Cộng tác viên thanh tra phải có phẩm chất chính trị tốt; có ý thức trách nhiệm, trung thực, khách quan, cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nội dung thanh tra 1. Thanh tra việc chấp hành chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao của các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này. 2. Thanh tra việc chấp hành các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện sản xuất kinh doanh và các quy định khác của pháp luật trong các lĩnh vực: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hình thức thanh tra 1. Hoạt động thanh tra được thực hiện dưới hình thức thanh tra theo chương trình, kế hoạch và thanh tra đột xuất. 2. Thanh tra theo chương trình, kế hoạch được được Bộ trưởng, Giám đốc Sở phê duyệt. 3. Thanh tra đột xuất được tiến hành khi phát hiện tổ chức, cá nhân có dấu hiệu vi phạm pháp luật; theo yêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra và ra quyết định thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra của năm sau do Chánh Thanh tra Bộ, Chánh Thanh tra Sở trình chậm nhất vào ngày 31 tháng 12 của năm trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Căn cứ ra quyết định thanh tra và nội dung quyết định thanh tra 1. Căn cứ để ra quyết định thanh tra Việc ra quyết định thanh tra phải có một trong các căn cứ sau: a) Chương trình, kế hoạch thanh tra đã được phê duyệt; b) Yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước; c) Yêu cầu của việc giải quyết khiếu nại, tố cáo; d) Khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thời hạn thanh tra 1. Thời hạn thanh tra hành chính: a) Cuộc thanh tra do Thanh tra Bộ tiến hành không quá 45 ngày, trường hợp phức tạp thì có thể ra quyết định kéo dài, nhưng không quá 70 ngày; b) Cuộc thanh tra do Thanh tra Sở tiến hành không quá 30 ngày, trường hợp ở miền núi, nơi đi lại khó khăn thì có thể ra quyết định ké...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Phương thức hoạt động thanh tra 1. Việc thanh tra được thực hiện theo phương thức Đoàn thanh tra hoặc Thanh tra viên độc lập. 2. Đoàn thanh tra và Thanh tra viên hoạt động theo quy định của Luật Thanh tra. 3. Khi tiến hành thanh tra và gia hạn thời gian thanh tra phải có quyết định của Thủ trưởng cơ quan thanh tra hoặc Thủ trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU, BIÊN HIỆU, CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu 1. Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu riêng. Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu tương tự, gây sự nhầm lẫn với Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Cơ sở vật chất kỹ thuật 1. Các cơ quan Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trụ sở làm việc và được trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật phục vụ công tác thanh tra. Tùy theo từng chuyên ngành, cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và phát triển nông thôn phải trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật và công cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do ngân sách nhà nước cấp và nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc lập, quản lý và sử dụng kinh phí nghiệp vụ thanh tra thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG THANH TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra 1. Người ra quyết định thanh tra, khi kết luận thanh tra phải thực hiện theo quy định của Luật Thanh tra; kiến nghị xử lý về thanh tra phải xác định rõ đối tượng, thời gian thực hiện, trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan. 2. Trường hợp phải áp dụng các biện pháp th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động của cơ quan thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; kiện toàn tổ chức, bổ nhiệm các chức danh của cơ quan Than...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp và người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ, Sở 1. Thành lập tổ chức thanh tra của cơ quan, đơn vị hoặc doanh nghiệp; chỉ đạo hoạt động thanh tra nội bộ trong cơ quan, đơn vị hoặc doanh nghiệp mình; định kỳ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra 1. Khi nhận được kết luận, quyết định xử lý về thanh tra, cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra có trách nhiệm thực hiện đúng nội dung, thời gian các yêu cầu và thực hiện quyết định xử lý về thanh tra; báo cáo việc thực hiện với cơ quan đã ra kết luận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có các thông tin, tài liệu, chứng cứ liên quan đến nội dung thanh tra phải cung cấp đầy đủ, kịp thời theo yêu cầu của cơ quan thanh tra hoặc Trưởng Đoàn thanh tra và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin, tài l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Mối quan hệ phối hợp trong hoạt động Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý của Thủ trưởng cơ quan cùng cấp và các cơ quan, tổ chức hữu quan khác trong v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động thanh tra nông nghiệp và phát triển nông thôn được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử lý vi phạm 1. Người cản trở, đưa hối lộ, trả thù người làm nhiệm vụ thanh tra, vi phạm pháp luật về thanh tra; người lợi dụng nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra, vì động cơ cá nhân hoặc thiếu trách nhiệm mà kết luận thanh tra, xử lý vi phạm không đúng, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân thì tùy theo tính chất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.