Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 31
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
33 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc quản lý xe công nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về việc quản lý xe công nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều l. Bản quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng xe công nông tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Gia Lai nhằm thực hiện nghiêm túc Luật Giao thông đường bộ, Nghị quyết 13/2002/NQ-CP của Chính phủ.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Bản quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sử dụng xe công nông tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Gia Lai nhằm thực hiện nghiêm túc Luật Giao thông đường bộ, Nghị quyết 13/2002/...
Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, giao thông đường bộ và quản lý, bảo vệ công trình đường bộ (sau đây gọi tắt là vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ). 2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ là những hành vi của cá nhâ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc quản lý xe công nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc quản lý xe công nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, giao thông đường bộ và quản lý, bảo vệ công trình đường bộ (sau đây gọi tắt là vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao t...
  • Vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ là những hành vi của cá nhân, tổ chức vi phạm quy định của pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường bộ một cách cố ý hoặc vô ý mà không phải l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ bị xử phạt hành chính theo quy định của Nghị định này. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ trên lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bị xử phạt theo q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Sở Tư Pháp chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã An Khê, thành phố Pleiku tổ chức phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Sở Tư Pháp chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã An Khê, thành phố Pleiku tổ chức phổ biến, hướng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ bị xử phạt hành chính theo quy định của Nghị định này.
  • Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ trên lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bị xử phạt theo quy định tại Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Máy kéo là loại xe gồm phần đầu kéo được lái bằng càng hoặc vô lăng và rơ-moóc được kéo theo (có thể tháo rời với phần đầu kéo). 2. Các loại xe tương tự ôtô là loại phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ có từ hai trục bánh xe trở lên, c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các huyện thị xã và thành phố Pleiku, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các huyện thị xã và thành phố Pleiku, Th...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Máy kéo là loại xe gồm phần đầu kéo được lái bằng càng hoặc vô lăng và rơ-moóc được kéo theo (có thể tháo rời với phần đầu kéo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khác 1. Mọi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay. Việc xử phạt phải thực hiện theo đúng quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chín...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký, đăng kiểm xe công nông 1 . Các loại xe tương tự ô tô: a) Các loại xe tương tự ô tô được đăng ký, cấp biển số và cấp phép lưu hành giấy đăng ký cấp cho các loại xe tương tự ô tô có giá trị đến hết ngày 31/12/2007. b) Từ ngày 01/01/2008 cấm các loại xe tương tự, ô tô tham gia giao thông. c) Các loại xe tương tự ô tô thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đăng ký, đăng kiểm xe công nông
  • 1 . Các loại xe tương tự ô tô:
  • a) Các loại xe tương tự ô tô được đăng ký, cấp biển số và cấp phép lưu hành giấy đăng ký cấp cho các loại xe tương tự ô tô có giá trị đến hết ngày 31/12/2007.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính và áp dụng biện pháp khác
  • Mọi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay.
  • Việc xử phạt phải thực hiện theo đúng quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ được quy định tại Nghị định này, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền tối đa đến 30 triệu đồng đối với các hành vi vi phạm trong lĩnh vực g...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thông qua công tác đăng kiểm, cơ quan đăng kiểm xác định tải trọng tối đa theo hướng dẫn của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thông qua công tác đăng kiểm, cơ quan đăng kiểm xác định tải trọng tối đa theo hướng dẫn của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ được quy định tại Nghị định này, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây:
  • a) Phạt cảnh cáo;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đánh dấu số lần vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường bộ của lái xe 1. Đánh dấu số lần vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường bộ trên giấy phép lái xe quy định tại Nghị định này là biện pháp quản lý, theo dõi quá trình vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường bộ của người điều khiển phương tiện g...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các tổ chức, cá nhân có xe công nông có trách nhiệm đưa xe đến các địa điểm theo thông báo của chính quyền địa phương để đăng kiểm, đăng ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các tổ chức, cá nhân có xe công nông có trách nhiệm đưa xe đến các địa điểm theo thông báo của chính quyền địa phương để đăng kiểm, đăng ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đánh dấu số lần vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường bộ của lái xe
  • 1. Đánh dấu số lần vi phạm pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường bộ trên giấy phép lái xe quy định tại Nghị định này là biện pháp quản lý, theo dõi quá trình vi phạm pháp luật trong lĩnh vực gi...
  • nếu giấy phép lái xe bị đánh dấu 2 lần vi phạm thì phải thi lại Luật Giao thông đường bộ khi đổi giấy phép lái xe
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tạm giữ phương tiện giao thông đường bộ vi phạm hành chính 1. Để ngăn chặn hành vi vi phạm hoặc xác minh tình tiết làm căn cứ cho việc xử lý, người có thẩm quyền tạm giữ phương tiện vi phạm phải ra quyết định tạm giữ phương tiện vi phạm trước khi ra quyết định xử phạt đối với những hành vi vi phạm được quy định tại các điều, kh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện, thủ tục xét cấp đăng ký hành chính và cấp biển số xe 1. Hồ sơ đăng ký xe gồm: a) Tờ khai đăng ký kiểm tra từng xe do chủ phương tiện tự khai; b) Các loại giấy tờ xác nhận nguồn gốc sở hữu hợp pháp của xe hoặc tổng thành (động cơ, khung xe). Trường hợp không có các giấy tờ trên, chủ phương tiện phải có giấy cam đoan c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện, thủ tục xét cấp đăng ký hành chính và cấp biển số xe
  • 1. Hồ sơ đăng ký xe gồm:
  • a) Tờ khai đăng ký kiểm tra từng xe do chủ phương tiện tự khai;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tạm giữ phương tiện giao thông đường bộ vi phạm hành chính
  • Để ngăn chặn hành vi vi phạm hoặc xác minh tình tiết làm căn cứ cho việc xử lý, người có thẩm quyền tạm giữ phương tiện vi phạm phải ra quyết định tạm giữ phương tiện vi phạm trước khi ra quyết địn...
  • a) Tạm giữ phương tiện trong thời hạn 3 (ba) ngày đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 2 Điều 13;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 1. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của Nghị định này là thẩm quyền áp dụng đối với một hành vi vi phạm hành chính. Trong trường hợp phạt tiền thì thẩm quyền xử phạt được xác định căn cứ vào mức tối đa của khung tiền phạt quy định đối với từng hành vi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường 1. Xác định các thông số kỹ thuật: a) Được áp dụng các thông số kỹ thuật của xe công nông do cơ quan có quyền ban hành hoặc các loại phương tiện tương đương (về kích thước, tự trọng, phân bố các trục, các kết cấu cơ bản của các hệ thống tổng thành,...); b) Tài liệu kỹ thuật của nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
  • 1. Xác định các thông số kỹ thuật:
  • a) Được áp dụng các thông số kỹ thuật của xe công nông do cơ quan có quyền ban hành hoặc các loại phương tiện tương đương (về kích thước, tự trọng, phân bố các trục, các kết cấu cơ bản của các hệ t...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  • Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của Nghị định này là thẩm quyền áp dụng đối với một hành vi vi phạm hành chính.
  • Trong trường hợp phạt tiền thì thẩm quyền xử phạt được xác định căn cứ vào mức tối đa của khung tiền phạt quy định đối với từng hành vi vi phạm cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ là một năm, kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện. Nếu quá thời hạn nêu trên thì không xử phạt nhưng vẫn bị áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 12 của P...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn kỹ thuật xe công nông 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật chung: a) Hệ thống phanh: Dẫn động của phanh chính và phanh tay linh hoạt, nhẹ nhàng; cơ cấu dẫn động không rạn nứt (hoặc rò rỉ dầu đối với phanh dầu), định vị chắc chắn; b) Hiệu quả phanh chính: Xe không tải thử trên đường bằng phẳng với tốc độ V= 20km/h, quãng đường phan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiêu chuẩn kỹ thuật xe công nông
  • 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật chung:
  • a) Hệ thống phanh: Dẫn động của phanh chính và phanh tay linh hoạt, nhẹ nhàng; cơ cấu dẫn động không rạn nứt (hoặc rò rỉ dầu đối với phanh dầu), định vị chắc chắn;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  • Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ là một năm, kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện.
  • Nếu quá thời hạn nêu trên thì không xử phạt nhưng vẫn bị áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 12 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử phạt Người có thẩm quyền xử phạt hành chính phải xử phạt đúng người, đúng hành vi vi phạm, đúng thẩm quyền, đúng pháp luật; nếu lạm dụng quyền hạn dung túng, bao che, không xử phạt hoặc xử phạt không kịp thời, không đúng mức, xử phạt quá quyền hạn quy định thì tùy theo tính chất, mức độ v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xe máy kéo nhỏ khi hư hỏng có nhu cầu thay đổi kết cấu, thay thế các tổng thành khác nhãn hiệu, khác thông số kỹ thuật so với xe nguyên thuỷ, chủ xe phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xe máy kéo nhỏ khi hư hỏng có nhu cầu thay đổi kết cấu, thay thế các tổng thành khác nhãn hiệu, khác thông số kỹ thuật so với xe nguyên thuỷ, chủ xe phải thực hiện theo hồ sơ thiết kế đã được cơ qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử phạt
  • Người có thẩm quyền xử phạt hành chính phải xử phạt đúng người, đúng hành vi vi phạm, đúng thẩm quyền, đúng pháp luật
  • nếu lạm dụng quyền hạn dung túng, bao che, không xử phạt hoặc xử phạt không kịp thời, không đúng mức, xử phạt quá quyền hạn quy định thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm 1. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm các quy định trong lĩnh vực giao thông đường bộ phải tuân thủ quyết định xử phạt của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm các quy định trong lĩnh vực giao thông đường bộ mà có hành vi ng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Khi mua sắm mới xe máy kéo nhỏ, chủ phương tiện phải thực hiện đăng ký xe trước khi đưa phương tiện tham giao giao thông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Khi mua sắm mới xe máy kéo nhỏ, chủ phương tiện phải thực hiện đăng ký xe trước khi đưa phương tiện tham giao giao thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm
  • 1. Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm các quy định trong lĩnh vực giao thông đường bộ phải tuân thủ quyết định xử phạt của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
  • Cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm các quy định trong lĩnh vực giao thông đường bộ mà có hành vi ngăn cản, chống đối người thi hành công vụ hoặc dùng thủ đoạn gian dối, hối lộ để trốn tránh sự kiể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ - QUẢN LÝ XE VÀ NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN XE CÔNG NÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ - QUẢN LÝ XE VÀ NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN XE CÔNG NÔNG
Removed / left-side focus
  • XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH CÁC HÀNH VI VI PHẠM
  • QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử phạt người điều khiển, người ngồi trên xe ôtô và các loại xe tương tự ôtô vi phạm quy tắc giao thông đường bộ 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 30.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Người điều khiển xe, người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ôtô có trang bị dây an toàn mà không thắt dây...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đào tạo, sát hạch cấp GPLX cho người lái xe công nông l. Đối với xe máy kéo nhỏ: a) Người điều khiển xe máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000kg phải học và dự thi sát hạch lấy giấy phép lái xe hạng A4; b) Tổ chức các lớp học linh hoạt và các kỳ sát hạch tại địa bàn các huyện, thị xã, cho phép giảm môn học nghiệp vụ vận tải; tự họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đào tạo, sát hạch cấp GPLX cho người lái xe công nông
  • l. Đối với xe máy kéo nhỏ:
  • a) Người điều khiển xe máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000kg phải học và dự thi sát hạch lấy giấy phép lái xe hạng A4;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử phạt người điều khiển, người ngồi trên xe ôtô và các loại xe tương tự ôtô vi phạm quy tắc giao thông đường bộ
  • 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 30.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Người điều khiển xe, người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ôtô có trang bị dây an toàn mà không thắt dây an toàn khi xe đang chạy;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử phạt người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự mô tô vi phạm quy tắc giao thông đường bộ 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 10.000 đồng đến 20.000 đồng đối với hành vi điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h. 2. Phạt tiền từ 20.000 đồng đến 40.000 đồng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Khi tham gia giao thông trên các tuyến đường giao thông công cộng, người điều khiển xe công nông phải mang theo các giấy tờ còn giá trị sau: l. Giấy đăng ký xe. 2. Giấy phép lái xe có hạng tương ứng. 3. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (trừ xe máy kéo nhỏ). 4. Giấy chứng nhận bảo hiểm xe. 5. Xe c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Khi tham gia giao thông trên các tuyến đường giao thông công cộng, người điều khiển xe công nông phải mang theo các giấy tờ còn giá trị sau:
  • l. Giấy đăng ký xe.
  • 2. Giấy phép lái xe có hạng tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử phạt người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự mô tô vi phạm quy tắc giao thông đường bộ
  • 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 10.000 đồng đến 20.000 đồng đối với hành vi điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h.
  • 2. Phạt tiền từ 20.000 đồng đến 40.000 đồng đối với người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm khi đi trên đường quy định phải đội mũ bảo hiểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử phạt người điều khiển máy kéo, xe máy chuyên dùng vi phạm quy tắc giao thông đường bộ 1. Phạt tiền từ 40.000 đồng đến 60.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường quy định; b) Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của đèn tín hiệu, biển báo hiệ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phạm vi hoạt động của xe công nông l. Xe công nông chỉ được phép tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng trong phạm vi nội huyện và các xã của huyện liền kề. Riêng thị xã An Khê và thành phố Pleiku, chỉ cho phép xe công nông được hoạt động ở vùng ven (các xã thuộc thị xã và thành phố). 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Phạm vi hoạt động của xe công nông
  • Xe công nông chỉ được phép tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng trong phạm vi nội huyện và các xã của huyện liền kề.
  • Riêng thị xã An Khê và thành phố Pleiku, chỉ cho phép xe công nông được hoạt động ở vùng ven (các xã thuộc thị xã và thành phố).
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử phạt người điều khiển máy kéo, xe máy chuyên dùng vi phạm quy tắc giao thông đường bộ
  • 1. Phạt tiền từ 40.000 đồng đến 60.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xử phạt người điều khiển, người ngồi trên xe đạp, xe đạp điện, người điều khiển xe thô sơ khác vi phạm quy tắc giao thông đường bộ 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 10.000 đồng đến 20.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không đi bên phải theo chiều đi của mình, đi không đúng phần đường quy định; b) Dừng xe đ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Chỉ đạo cơ quan có thẩm quyền thiết kế kỹ thuật thùng hàng kéo theo xe máy kéo nhỏ; thực hiện thẩm định thiết kế, nghiệm thu kỹ thuật và nghiệm thu xuất xưởng; hướng dẫn trọng tải tối đa cho phép đối với xe công nông. 2. Chỉ đạo cơ quan đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ lập kế hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Chỉ đạo cơ quan có thẩm quyền thiết kế kỹ thuật thùng hàng kéo theo xe máy kéo nhỏ; thực hiện thẩm định thiết kế, nghiệm thu kỹ thuật và nghiệm thu xuất xưởng; hướng dẫn trọng tải tối đa cho phé...
  • 2. Chỉ đạo cơ quan đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ lập kế hoạch, thực hiện kiểm định kỹ thuật và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe công nông tại địa bàn các hu...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử phạt người điều khiển, người ngồi trên xe đạp, xe đạp điện, người điều khiển xe thô sơ khác vi phạm quy tắc giao thông đường bộ
  • 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 10.000 đồng đến 20.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không đi bên phải theo chiều đi của mình, đi không đúng phần đường quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xử phạt người đi bộ vi phạm quy tắc giao thông đường bộ 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 10.000 đồng đến 20.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không đi đúng phần đường quy định; b) Không chấp hành hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn của đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường. 2. Phạt tiền từ 20.000 đồng đến 40.000...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Công an 1. Chỉ đạo Phòng cảnh sát giao thông thực hiện đăng ký, cấp biển số đối với xe công nông hiện có trực tiếp tại địa bàn các huyện, thị xã, thành phố và hoàn thành trước ngày 31/12/2006. 2. Chỉ đạo lực lượng Cảnh sát giao thông, Cảnh sát trật tự các cấp thường xuyên kiểm tra, xử lý nghiêm xe công nông chở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Công an
  • 1. Chỉ đạo Phòng cảnh sát giao thông thực hiện đăng ký, cấp biển số đối với xe công nông hiện có trực tiếp tại địa bàn các huyện, thị xã, thành phố và hoàn thành trước ngày 31/12/2006.
  • 2. Chỉ đạo lực lượng Cảnh sát giao thông, Cảnh sát trật tự các cấp thường xuyên kiểm tra, xử lý nghiêm xe công nông chở người
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử phạt người đi bộ vi phạm quy tắc giao thông đường bộ
  • 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 10.000 đồng đến 20.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không đi đúng phần đường quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xử phạt người điều khiển, dẫn dắt súc vật, điều khiển xe súc vật kéo vi phạm quy tắc giao thông đường bộ 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 10.000 đồng đến 20.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không đi đúng phần đường quy định, đi vào đường cấm, khu vực cấm, không nhường đường theo quy định, không báo hiệu...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, Ngành có liên quan 1. Sở Kế hoạch đầu tư hướng dẫn Phòng Đăng ký kinh doanh cấp huyện thực hiện đăng ký kinh doanh đối với các cơ sở sửa chữa xe công nông; sản xuất, lắp ráp thùng hàng kéo theo xe máy kéo nhỏ; xe công nông có tham gia kinh doanh vận tải công cộng. 2. Cục Thuế tỉnh hướng dẫn thực hiện vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, Ngành có liên quan
  • 1. Sở Kế hoạch đầu tư hướng dẫn Phòng Đăng ký kinh doanh cấp huyện thực hiện đăng ký kinh doanh đối với các cơ sở sửa chữa xe công nông
  • sản xuất, lắp ráp thùng hàng kéo theo xe máy kéo nhỏ
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xử phạt người điều khiển, dẫn dắt súc vật, điều khiển xe súc vật kéo vi phạm quy tắc giao thông đường bộ
  • 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 10.000 đồng đến 20.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không đi đúng phần đường quy định, đi vào đường cấm, khu vực cấm, không nhường đường theo quy định, không báo hiệu bằng tay khi chuyển hướng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Xử phạt các hành vi vi phạm khác về quy tắc giao thông đường bộ 1. Phạt tiền từ 30.000 đồng đến 50.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Để thóc, lúa, rơm, rạ, nông, lâm, hải sản trên đường bộ; b) Đổ rác ra đường phố không đúng nơi quy định; c) Họp chợ, bầy bán hàng trên đường bộ; d) Tập trung đông người t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, cấp xã 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện các biện pháp cần thiết để quản lý hoạt động xe công nông và phòng ngừa tai nạn giao thông do xe công nông gây ra ở địa bàn; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát và tổ chức cho các chủ xe công nông cam kết chấp hành tốt Luật Giao thông đường bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, cấp xã
  • 1. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện các biện pháp cần thiết để quản lý hoạt động xe công nông và phòng ngừa tai nạn giao thông do xe công nông gây ra ở địa bàn
  • tăng cường công tác kiểm tra, giám sát và tổ chức cho các chủ xe công nông cam kết chấp hành tốt Luật Giao thông đường bộ, các quy định của Chính phủ và của UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử phạt các hành vi vi phạm khác về quy tắc giao thông đường bộ
  • 1. Phạt tiền từ 30.000 đồng đến 50.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Để thóc, lúa, rơm, rạ, nông, lâm, hải sản trên đường bộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ KINH DOANH CỦA XE CÔNG NÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ KINH DOANH CỦA XE CÔNG NÔNG
Removed / left-side focus
  • XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH
  • VỀ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xử phạt cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm về sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Sử dụng, khai thác tạm thời trên đất hành lang an toàn đường bộ vào mục đích canh tác nông nghiệp làm ảnh hưởng đến an toàn công t...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chủ xe công nông, người điều khiển xe công nông tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng, nếu vi phạm quy định của pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường bộ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chủ xe công nông, người điều khiển xe công nông tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng, nếu vi phạm quy định của pháp luật trong lĩnh vực giao thông đường bộ sẽ bị xử lý theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử phạt cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm về sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Sử dụng, khai thác tạm thời trên đất hành lang an toàn đường bộ vào mục đích canh tác nông nghiệp làm ảnh hưởng đến an toàn công trình và an toàn giao thông;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xử phạt cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm quy định về thi công, bảo trì công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ không có giấy phép thi công hoặc có giấy phép thi c...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Các cơ sở sản xuất, lắp ráp trái phép xe công nông sẽ bị xử phạt tước giấy phép kinh doanh và đình chỉ hoạt động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Các cơ sở sản xuất, lắp ráp trái phép xe công nông sẽ bị xử phạt tước giấy phép kinh doanh và đình chỉ hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử phạt cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm quy định về thi công, bảo trì công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ không có giấy phép thi công hoặc có giấy phép thi công nhưng không thực hiện đúng các quy định trong giấy phép thi công;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Xử phạt cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm về xây dựng bến xe, bãi đỗ xe, nơi đỗ xe 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi xây dựng bến xe, bãi đỗ xe không theo đúng quy mô thiết kế đã được duyệt. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi xây dựng hoặc thành lập bến xe, bãi đ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Các lực lượng: Cảnh sát giao thông, Cảnh sát trật tự, Thanh tra giao thông và các lực lượng có thẩm quyền kiểm tra, kiểm soát hoạt động của xe công nông theo quy định hiện hành của pháp luật và theo quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các lực lượng:
  • Cảnh sát giao thông, Cảnh sát trật tự, Thanh tra giao thông và các lực lượng có thẩm quyền kiểm tra, kiểm soát hoạt động của xe công nông theo quy định hiện hành của pháp luật và theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Xử phạt cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm về xây dựng bến xe, bãi đỗ xe, nơi đỗ xe
  • 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi xây dựng bến xe, bãi đỗ xe không theo đúng quy mô thiết kế đã được duyệt.
  • 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi xây dựng hoặc thành lập bến xe, bãi đỗ xe không theo quy hoạch đã được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Xử phạt cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 60.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Chăn dắt súc vật ở mái đường; buộc súc vật vào hàng cây hai bên đường hoặc vào cọc tiêu, biển báo, rào chắn, các công trì...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Khen thưởng, và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt và thực sự gương mẫu trong việc quản lý, sử dụng xe công nông và động viên người khác chấp hành tốt pháp luật sẽ được xem xét khen thưởng với các hình thức thích hợp. 2. Cán bộ, công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi triển khai thực hiện quy định này gây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Khen thưởng, và xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân chấp hành tốt và thực sự gương mẫu trong việc quản lý, sử dụng xe công nông và động viên người khác chấp hành tốt pháp luật sẽ được xem xét khen thưởng với các hình thức thích hợp.
  • Cán bộ, công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi triển khai thực hiện quy định này gây phiền hà, sách nhiễu, nhận hối lộ hoặc không thực hiện đầy đủ chức trách, nhiệm vụ của mình thì tuỳ the...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Xử phạt cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 60.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Chăn dắt súc vật ở mái đường; buộc súc vật vào hàng cây hai bên đường hoặc vào cọc tiêu, biển báo, rào chắn, các công trình phụ trợ của giao thông đường bộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ UBND CÁC CẤP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ UBND CÁC CẤP
Removed / left-side focus
  • XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH
  • VỀ PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Xử phạt người điều khiển xe ôtô và các loại xe tương tự ôtô vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông 1. Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi điều khiển xe ôtô không có kính chắn gió hoặc có nhưng vỡ, nứt, không có tác dụng. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Việc đăng kiểm, đăng ký cấp biển số đối với các loại xe tương tự ô tô sản xuất trước ngày 31/12/2004 và xe máy kéo nhỏ hiện có trên địa bàn tỉnh phải hoàn thành trước ngày 31/12/2006. Việc đăng ký cấp biển số cho xe máy kéo nhỏ mới mua sắm được tiến hành thường xuyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Việc đăng kiểm, đăng ký cấp biển số đối với các loại xe tương tự ô tô sản xuất trước ngày 31/12/2004 và xe máy kéo nhỏ hiện có trên địa bàn tỉnh phải hoàn thành trước ngày 31/12/2006.
  • Việc đăng ký cấp biển số cho xe máy kéo nhỏ mới mua sắm được tiến hành thường xuyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Xử phạt người điều khiển xe ôtô và các loại xe tương tự ôtô vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông
  • 1. Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi điều khiển xe ôtô không có kính chắn gió hoặc có nhưng vỡ, nứt, không có tác dụng.
  • 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với người điều khiển xe ôtô vi phạm một trong các hành vi sau đây:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Xử phạt người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự mô tô vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông 1. Phạt tiền từ 20.000 đồng đến 50.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không có còi, đèn chiếu sáng gần, xa; đèn soi biển số; đèn báo hãm; đèn tín hiệu; gương...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thuật ngữ xe công nông trong bản quy định này bao gồm các loại xe tương tự ô tô và xe máy kéo nhỏ được hiểu như sau: 1. Các loại xe tương tự ô tô (thường gọi là xe độ chế, xe tự lắp ráp, xe công nông đầu ngang, xe vận tải nhỏ,…) là một loại phương tiện giao thông đường bộ được lắp ráp tận dụng từ các tổng thành ô tô cũ, chạy bằ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thuật ngữ xe công nông trong bản quy định này bao gồm các loại xe tương tự ô tô và xe máy kéo nhỏ được hiểu như sau:
  • Các loại xe tương tự ô tô (thường gọi là xe độ chế, xe tự lắp ráp, xe công nông đầu ngang, xe vận tải nhỏ,…) là một loại phương tiện giao thông đường bộ được lắp ráp tận dụng từ các tổng thành ô tô...
  • 2. Xe máy kéo nhỏ là loại xe gồm phần đầu kéo được lái bằng càng hoặc vô lăng, phía sau kéo theo thùng hàng (rơ-moóc - có thể tháo rời với phần đầu kéo).
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Xử phạt người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự mô tô vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông
  • 1. Phạt tiền từ 20.000 đồng đến 50.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không có còi, đèn chiếu sáng gần, xa; đèn soi biển số; đèn báo hãm; đèn tín hiệu; gương chiếu hậu bên trái người điều khiển hoặc có nhưng không có tác dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Xử phạt người điều khiển xe thô sơ vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông 1. Phạt tiền từ 10.000 đồng đến 20.000 đồng đối với hành vi không có đăng ký, không gắn biển số (nếu địa phương có quy định đăng ký và gắn biển số). 2. Phạt tiền từ 20.000 đồng đến 30.000 đồng đối với một trong các hành vi...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi các điều khoản của quy định này, các sở, ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân cấp huyện phản ảnh về Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh để tổng hợp, báo cáo đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi các điều khoản của quy định này, các sở, ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân cấp huyện phản ảnh về Thường trực B...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Xử phạt người điều khiển xe thô sơ vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông
  • 1. Phạt tiền từ 10.000 đồng đến 20.000 đồng đối với hành vi không có đăng ký, không gắn biển số (nếu địa phương có quy định đăng ký và gắn biển số).
  • 2. Phạt tiền từ 20.000 đồng đến 30.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Xử phạt người điều khiển máy kéo, xe máy chuyên dùng vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông 1. Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi không có đèn chiếu sáng; không có bộ phận giảm thanh theo thiết kế. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 266/QĐ-UB ngày 21/03/1996 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành bản Quy định tạm thời về việc phục hồi, lắp ráp, đăng ký quản lý các loại xe tự lắp ráp, phục hồi có động cơ công suất nhỏ, bãi bỏ Điều 4 (quy định đối với xe công nông nông và các loại xe có kết cấu tương tự ) tại Quyết định 120/2004/QĐ-UB ngày 11...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 266/QĐ-UB ngày 21/03/1996 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành bản Quy định tạm thời về việc phục hồi, lắp ráp, đăng ký quản lý các loại xe tự lắp ráp, phục hồi có động cơ...
  • các quy định khác trước đây của Uỷ ban nhân dân tỉnh về xe công nông trái với quy định này không còn giá trị thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Xử phạt người điều khiển máy kéo, xe máy chuyên dùng vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông
  • 1. Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi không có đèn chiếu sáng; không có bộ phận giảm thanh theo thiết kế.
  • 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Xử phạt người điều khiển xe ôtô vi phạm quy định về bảo vệ môi trường khi tham gia giao thông 1. Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi điều khiển xe bẩn đi vào thành phố, thị xã. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi thải khói quá giới hạn, mùi hôi thối vào không khí. 3. Phạt tiền từ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tất cả xe công nông hoạt động trên đường giao thông công cộng thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai đều phải được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền đăng ký, cấp biển số và kiểm tra kỹ thuật an toàn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tất cả xe công nông hoạt động trên đường giao thông công cộng thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai đều phải được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền đăng ký, cấp biển số và kiểm tra kỹ thuật an toàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Xử phạt người điều khiển xe ôtô vi phạm quy định về bảo vệ môi trường khi tham gia giao thông
  • 1. Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với hành vi điều khiển xe bẩn đi vào thành phố, thị xã.
  • 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi thải khói quá giới hạn, mùi hôi thối vào không khí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương V

Chương V KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH
  • VỀ NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THAM GIA
  • GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về điều kiện của người điều khiển xe cơ giới 1. Phạt cảnh cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều khiển xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự mô tô hoặc điều khiển xe ôtô, máy kéo và các loại xe tương tự ôtô. 2. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 50.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về điều kiện của người điều khiển xe máy chuyên dùng 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với người điều khiển xe máy chuyên dùng không đúng độ tuổi hoặc tuổi không phù hợp với ngành nghề theo quy định. 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng đối với người điều khiển xe m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về đào tạo, sát hạch lái xe 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 400.000 đồng đối với giáo viên dạy thực hành có một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Để học viên không có giấy phép tập lái lái xe tập lái; b) Chở người, hàng trên xe tập lái trái quy định; c) Chạy sai tuyến đường, thời gian...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH CÁC HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH CÁC HÀNH VI
  • VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử phạt người điều khiển xe ôtô khách 1. Phạt tiền từ 20.000 đồng đến 50.000 đồng đối với hành vi không hướng dẫn khách ngồi đúng vị trí quy định trong xe. 2. Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không đóng cửa lên xuống khi xe đang chạy; b) Để khách ngồi trên xe khi xe lê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử phạt người điều khiển xe ôtô tải, máy kéo và các loại xe tương tự ôtô vận chuyển hàng 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 300.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Vận chuyển hàng trên xe phải chằng buộc mà không được chằng buộc chắc chắn; xếp hàng trên nóc buồng lái; xếp hàng làm lệch xe; b) Chở hàng vượt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Xử phạt người điều khiển xe ôtô có các hành vi vi phạm quy định về vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm chở hàng siêu trường, siêu trọng không thực hiện đúng quy định trong giấy lưu hành; không có báo hiệu kích thước của hàng. 2. Phạt tiền từ 2.000.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Xử phạt người điều khiển xe ôtô có các hành vi vi phạm quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi vận chuyển hàng nguy hiểm mà dừng xe, đỗ xe ở nơi đông người, khu dân cư, công trình quan trọng hoặc nơi dễ xảy ra nguy hiểm; không có báo hiệu hàng nguy hiểm theo quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử phạt người điều khiển xe buýt, xe vệ sinh, xe chở phế thải, vật liệu rời và xe chở hàng khác có các hành vi vi phạm quy định về hoạt động vận tải trong đô thị Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với người điều khiển xe buýt chạy không đúng tuyến đường, không đúng lịch trình; dừng xe, đỗ xe không đúng nơi quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Xử phạt người điều khiển xe taxi, chủ doanh nghiệp kinh doanh vận tải khách bằng taxi 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với người điều khiển xe taxi không có chứng chỉ tập huấn theo quy định. 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng đối với người điều khiển xe taxi có hành vi tranh giành khách. 3. Phạt tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII XỬ PHẠT CÁC HÀNH VI VI PHẠM KHÁC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Xử phạt người sản xuất, người bán biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trái phép 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi bán biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ không phải là biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền sản xuất hoặc không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Xử phạt chủ phương tiện vi phạm quy định liên quan đến giao thông đường bộ 1. Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với chủ xe mô tô, xe gắn máy và các loại xe tương tự mô tô vi phạm một trong các hành vi sau đây: a) Không chuyển quyền sở hữu phương tiện theo quy định; b) Tự ý thay đổi nhãn hiệu, màu sơn của xe không đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Xử phạt khách đi xe vi phạm quy định về trật tự an toàn giao thông 1. Phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không chấp hành nội quy đi xe; b) Gây mất trật tự trên xe. 2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Mang hoá ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Xử phạt người điều khiển xe bánh xích; xe quá tải trọng, quá khổ giới hạn của cầu, đường 1. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi không chấp hành việc kiểm tra tải trọng xe khi có tín hiệu yêu cầu kiểm tra tải trọng xe. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Xử phạt người đua xe trái phép, cổ vũ đua xe trái phép 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Tụ tập để cổ vũ, kích động hành vi điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định, lạng lách, đánh võng, đuổi nhau trên đường hoặc đua xe trái phép; b) Đua xe đạp, đua xe đạp điện, đu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Xử phạt người vi phạm có hành vi cản trở hoặc đưa tiền cho người thi hành công vụ 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Cản trở việc tiến hành kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ; b) Đưa tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác cho người thi hành công vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Xử phạt người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ gắn biển số nước ngoài vi phạm Hiệp định vận tải đường bộ giữa Việt Nam với nước ngoài 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ gắn biển số nước ngoài có một trong các hành vi sau đây: a) L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII THẨM QUYỀN XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC HÀNH VI VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Phân định thẩm quyền xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Trưởng công an các cấp có thẩm quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm quy định của Nghị định này trong phạm vi quản lý của địa phương mình. 2. Lực lượng Cảnh sát giao thông đường bộ có thẩm quyền xử phạt đối với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến 500.000 đồng; d) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do vi phạm hành chính gâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân 1. Chiến sĩ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 100.000 đồng. 2. Đội trưởng, Trạm trưởng của người quy định tại khoản 1 Điều này có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 200.000 đồng. 3. Trưởng Công an cấp xã được áp dụng các hình thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra giao thông đường bộ 1. Thanh tra viên giao thông đường bộ đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 200.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến 2.000.000 đồng; d) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Thu, nộp tiền phạt 1. Cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính về giao thông đường bộ bị phạt tiền thì phải nộp tiền phạt theo quy định của pháp luật. 2. Việc thu, nộp tiền xử phạt tuân theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trình tự, thủ tục xử phạt Trình tự, thủ tục xử phạt phải tuân theo các quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ phải chấp hành quyết định xử phạt trong thời hạn 10 (mười) ngày, kể từ ngày được giao quyết định xử phạt, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. 2. Quá thời hạn được quy định tại khoản 1 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính mà không tự nguyện chấp hành quyết định xử phạt thì bị cưỡng chế thi hành bằng các biện pháp sau đây: a) Khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập, khấu trừ tiền từ tài khoản tại ngân hàng; b) Kê biên phần tài sản có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Khiếu nại, tố cáo 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính. 2. Công dân có quyền tố cáo những vi phạm hành chính của cá nhân, tổ chức và những vi phạm của người có thẩm quyền xử phạt h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 15/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2003 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính về giao thông đường bộ và Nghị định số 92/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 08 năm 2003 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 41 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Căn cứ các mẫu biên bản vi phạm hành chính, quyết định xử phạt vi phạm hành chính quy định tại Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.