Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh đang còn hiệu lực
06/2024/NQ-HĐND
Right document
Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận
08/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sun...
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận
- Left: danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận Right: danh mục các dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận
- Left: danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh Right: danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Left: danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh đang còn hiệu lực Right: danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua danh mục các dự án đăng ký mới là 40 dự án , với tổng diện tích 71,39 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 16,44 héc ta và diện tích các loại đất khác 54,95 héc ta), chi tiết từng huyện, thành, thị như sau: - Thành phố Việt Trì 04 dự án với diện tích 0,80 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 0,16 héc ta và các loại đấ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua danh mục các dự án, công trình phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh là 97 dự án , với tổng diện tích 172,06 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 84,32 héc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua danh mục các dự án, công trình phát triển kinh tế
- xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh là 97 dự án , với tổng...
- Thông qua danh mục các dự án đăng ký mới là 40 dự án , với tổng diện tích 71,39 héc ta (trong đó:
- - Các dự án xây dựng công trình điện trên địa bàn các huyện, thành, thị là 04 dự án với diện tích 16,58 héc ta (trong đó: Đất trồng lúa 2,48 héc ta và các loại đất khác 14,10 héc ta).
- Left: Diện tích đất trồng lúa 16,44 héc ta và diện tích các loại đất khác 54,95 héc ta), chi tiết từng huyện, thành, thị như sau: Right: diện tích đất rừng phòng hộ 2,50 héc ta và diện tích các loại đất khác 85,24 héc ta), chi tiết từng huyện, thành, thị như sau:
- Left: - Thành phố Việt Trì 04 dự án với diện tích 0,80 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 0,16 héc ta và các loại đất khác 0,64 héc ta. Right: - Thành phố Việt Trì 02 dự án với diện tích 4,81 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 2,52 héc ta và diện tích các loại đất khác 2,29 héc ta.
- Left: - Thị xã Phú Thọ 01 dự án với diện tích 1,20 héc ta, trong đó: Đất trồng lúa 0,30 héc ta và các loại đất khác 0,90 héc ta. Right: - Thị xã Phú Thọ 04 dự án với diện tích 39,83 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 20,63 héc ta và diện tích các loại đất khác 19,20 héc ta.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông qua danh mục các dự án chuyển tiếp từ Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tổng số 152 dự án với tổng diện tích 1.170,156 héc ta (trong đó: Đất trồng lúa 253,469 héc ta; đất rừng sản xuất 274,210 héc ta; đất rừng phòng hộ 0,025 ha và các loại đất khác là 642,452 héc ta) để tiếp tục thực...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông qua các dự án chuyển tiếp từ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh . Tổng cộng 96 dự án với tổng diện tích 276,719 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 94,936 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 14,554 héc ta; diện tích đất rừng phòng hộ 3 héc ta và diện tích các loại đất khác là 164...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng cộng 96 dự án với tổng diện tích 276,719 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 94,936 héc ta
- diện tích đất rừng sản xuất 14,554 héc ta
- diện tích đất rừng phòng hộ 3 héc ta và diện tích các loại đất khác là 164,229 héc ta) để tiếp tục thực hiện.
- Tổng số 152 dự án với tổng diện tích 1.170,156 héc ta (trong đó: Đất trồng lúa 253,469 héc ta; đất rừng sản xuất 274,210 héc ta; đất rừng phòng hộ 0,025 ha và các loại đất khác là 642,452 héc ta) đ...
- Left: Điều 2. Thông qua danh mục các dự án chuyển tiếp từ Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Right: Điều 2. Thông qua các dự án chuyển tiếp từ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh .
Left
Điều 3.
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực Tổng số có 79 dự án phải điều chỉnh bổ sung với diện tích 204,27 héc ta (trong đó: Đất trồng lúa 31,41 héc ta; đất rừng sản xuất 47,67 héc ta và các loại đất khác 125,19 héc ta), gồm: - Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 37 dự án phải điều chỉnh bổ sung với diện tích 174,62 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 71,02 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- diện tích đất rừng sản xuất 33,32 héc ta và diện tích các loại đất khác 70,28 héc ta), gồm:
- - Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020: 03 dự án với diện tích 12,83 héc ta (diện tích đất trồng lúa 8,16 héc tac; diện tích các loại đất khác 4,67 héc ta).
- - Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021: 08 dự án với diện tích 128,04 héc ta (diện tích đất trồng lúa 54,54 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 28,61 héc ta; diện tích các loại đất khác 44,...
- Left: Điều 3. Thông qua danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực Right: Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực...
- Left: Tổng số có 79 dự án phải điều chỉnh bổ sung với diện tích 204,27 héc ta (trong đó: Đất trồng lúa 31,41 héc ta; đất rừng sản xuất 47,67 héc ta và các loại đất khác 125,19 héc ta), gồm: Right: - Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 12/8/2021: 02 dự án với diện tích 4,37 héc ta (diện tích đất trồng lúa 0,57 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 2 héc ta; diện tích các loại đất khác 1,8 héc ta.
- Left: - Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022: 08 dự án với diện tích 1,75 héc ta (đất trồng lúa 0,7 héc ta; đất rừng sản xuất 1,05 héc ta). Right: - Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022: 03 dự án với diện tích 1,25 héc ta (diện tích đất trồng lúa 0,2 héc ta; diện tích các loại đất khác 1,05 héc ta).
Left
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng các quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ là 02 dự án với tổng diện tích 85,62 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 39,18 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 19,35 héc ta và diện tích các loại đất khác 27,09 héc ta). (Chi tiết tại B iể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- diện tích đất rừng sản xuất 19,35 héc ta và diện tích các loại đất khác 27,09 héc ta).
- (Chi tiết tại B iểu 04 kèm theo ) .
- Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng các quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận Right: Điều 4. Thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ là 02 dự án với tổng diện tích 85,62 héc ta (trong đó: Diệ...
Unmatched right-side sections