Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 7
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thu đổi ngân phiếu thanh toán quá thời hạn lưu hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc thu đổi ngân phiếu thanh toán (NPTT) quá thời hạn lưu hành của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức và cá nhân (dưới đây gọi là khách hàng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện NPTT quá thời hạn lưu hành được xem xét thu đổi 1. Là NPTT do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành; 2. Còn nguyên hình dạng, kích thước của tờ NPTT. Trường hợp tờ NPTT bị hư hỏng, rách nát phải đảm bảo các điều kiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước đối với tiền giấy không đủ tiêu chuẩn lưu thông được th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Thủ tục thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành 1. Khách hàng có nhu cầu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành cần nộp giấy đề nghị (Phụ lục kèm theo Quyết định này) và NPTT quá thời hạn lưu hành cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước (dưới đây gọi là đơn vị thu đổi). 2....

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Công văn số 58/CV-NH6ngày 26/1/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc xử lý ngân phiếu thanhtoán quá thời hạn lưu hành hết hiệu lực thi hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thủ tục thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành
  • Khách hàng có nhu cầu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành cần nộp giấy đề nghị (Phụ lục kèm theo Quyết định này) và NPTT quá thời hạn lưu hành cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc...
  • 2. Đơn vị thu đổi có trách nhiệm kiểm tra NPTT quá thời hạn lưu hành của khách hàng, nếu đủ điều kiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định này thì tạm thu nhận hiện vật và xác nhận vào giấy đề nghị...
Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Công văn số 58/CV-NH6ngày 26/1/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc xử lý ngân phiếu thanhtoán quá thời hạn lưu hành hết hiệu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ tục thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành
  • Khách hàng có nhu cầu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành cần nộp giấy đề nghị (Phụ lục kèm theo Quyết định này) và NPTT quá thời hạn lưu hành cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc...
  • 2. Đơn vị thu đổi có trách nhiệm kiểm tra NPTT quá thời hạn lưu hành của khách hàng, nếu đủ điều kiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định này thì tạm thu nhận hiện vật và xác nhận vào giấy đề nghị...
Target excerpt

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Công văn số 58/CV-NH6ngày 26/1/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc xử lý ngân phiếu thanhtoán quá thời hạn lưu hành hết hiệu lực thi hành.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xử lý NPTT giả, nghi giả Trường hợp phát hiện NPTT xin thu đổi là giả hoặc nghi giả, đơn vị thu đổi xử lý theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước như đối với tiền giả, tiền nghi giả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phí thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành Phí thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành là 5% (năm phần trăm) tổng giá trị NPTT quá thời hạn lưu hành được chấp nhận thu đổi và được hạch toán vào thu nghiệp vụ của đơn vị thu đổi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đóng gói, giao nhận NPTT quá thời hạn lưu hành Việc kiểm đếm, đóng gói, giao nhận và bảo quản NPTT quá thời hạn lưu hành sau khi thu đổi được thực hiện theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn chấm dứt thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành Quy định thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành theo quyết định này được thực hiện đến hết ngày 31/12/2007; kể từ ngày 01/01/2008, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấm dứt thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 324/1999/QĐ-NHNN6 ngày 15/09/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế thu đổi ngân phiếu thanh toán quá thời hạn lưu hành; Quyết định số 1345/2001/QĐ-NHNN ngày 29/10/2001 của Thống đốc Ngâ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lệ phí thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành, được tính theo tỉ lệ phần trăm trêntổng giá trị NPTT quá thời hạn lưu hành được chấp nhận thanh toán, cụ thể nhưsau: NPTTquá hạn từ 1 ngày đến 15 ngày (trừ số NPTT được thu nhận theo điều 2 Quy chếnày), thu phí 0,5%. NPTTquá hạn từ 16 ngày đến 1 tháng, thu phí 1%. NPTTquá hạn từ trên 1...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 324/1999/QĐ-NHNN6 ngày 15/09/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế thu đổi ngân phiếu...
  • Quyết định số 1345/2001/QĐ-NHNN ngày 29/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi bổ sung một số điều khoản tại Quy chế thu đổi ngân phiếu thanh toán quá thời hạn lưu hành ban hành k...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Lệ phí thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành, được tính theo tỉ lệ phần trăm trêntổng giá trị NPTT quá thời hạn lưu hành được chấp nhận thanh toán, cụ thể nhưsau:
  • NPTTquá hạn từ 1 ngày đến 15 ngày (trừ số NPTT được thu nhận theo điều 2 Quy chếnày), thu phí 0,5%.
  • NPTTquá hạn từ 16 ngày đến 1 tháng, thu phí 1%.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 324/1999/QĐ-NHNN6 ngày 15/09/1999 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế thu đổi ngân phiếu...
  • Quyết định số 1345/2001/QĐ-NHNN ngày 29/10/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi bổ sung một số điều khoản tại Quy chế thu đổi ngân phiếu thanh toán quá thời hạn lưu hành ban hành k...
Target excerpt

Điều 8. Lệ phí thu đổi NPTT quá thời hạn lưu hành, được tính theo tỉ lệ phần trăm trêntổng giá trị NPTT quá thời hạn lưu hành được chấp nhận thanh toán, cụ thể nhưsau: NPTTquá hạn từ 1 ngày đến 15 ngày (trừ số NPTT đư...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế thu đổi ngân phiếu thanh toán quá thời hạn lưu hành
Điều 1 Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thu đổi ngân phiếu thanh toánquá thời hạn lưu hành".
Điều 3 Điều 3 .Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ phát hành và Kho quỹ, Vụ trưởng Vụ Kếtoán-Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngânhàng Nhà nước Việt Nam; Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chinhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Tổng Giám đốc(Giám đốc) các tổ ch...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 .Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thu đổi ngân phiếu thanh toán(NPTT) do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành nhưng quá thời hạn lưu hành. Cáccơ quan, tổ chức, cá nhân (gọi tắt là khách hàng) có các loại NPTT do Ngân hàngNhà nước Việt nam p...
Điều 2. Điều 2. Thời gian quá thời hạn lưu hành được tính từ ngày NPTT hết hạn lưu hành (intrên mặt trước của tờ NPTT) đến ngày khách hàng nộp NPTT quá thời hạn lưu hành(hoặc nộp đơn) vào Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nướctỉnh, thành phố. Trườnghợp ngày NPTT hết hạn lưu hành trùng vào các ngày nghỉ lễ, tết, cuối tuần...
Điều 3 Điều 3 .Đối với số NPTT tồn quỹ đến cuối ngày hết hạn thanh toán và số NPTT thu nhậntheo điều 2 Quy chế này (số liệu phải được báo cáo và thể hiện trên sổ sách kếtoán của đơn vị), các tổ chức tín dụng, Kho bạc nhà nước được phép nộp miễn phítrong vòng 15 ngày sau thời điểm hết hạn lưu hành vào Sở Giao dịch Ngân hàngNhà nước, Chi nhánh...
Chương II Chương II THỦ TỤC THU ĐỔI NGÂN PHIẾU THANH TOÁN QUÁ THỜI HẠN LƯUHÀNH