Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Nam Định

Open section

Tiêu đề

Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
Removed / left-side focus
  • Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Nam Định

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4 và kho...
Điều 2. Điều 2. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình 1. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định. 2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định.
Điều 3. Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Đối với tài sản cố định vô hình đã được theo dõi trên sổ kế toán của cơ quan, tổ chức, đơn vị trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, có thời gian để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này thì từ năm tài chính mà Quyết định này có hiệu lực, thực hiện x...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2025. 2. Các quyết định sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày quyết định này có hiệu lực, gồm: a) Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (cũ) Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian...