Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ
  • khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá tr...
explicit-citation Similarity 0.13 rewritten

Phần mềm máy tính (trừ phần mềm máy tính xuất khẩu) bao gồm sản phẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định tại Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm.

Phần mềm máy tính (trừ phần mềm máy tính xuất khẩu) bao gồm sản phẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định tại Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm. 25. Dịch vụ bưu chính, viễn thông và Internet phổ cập theo ch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện: Ký kết hợp đồng Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN; (theo mẫu M3.1) Cấp kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN: Các đề tài, dự án và các nhiệm vụ KH&CN khác được cấp kinh phí để thực hiện. Các dự án xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện:
  • Ký kết hợp đồng
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN; (theo mẫu M3.1)
Removed / left-side focus
  • Phần mềm máy tính (trừ phần mềm máy tính xuất khẩu) bao gồm sản phẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định tại Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số c...
  • 25. Dịch vụ bưu chính, viễn thông và Internet phổ cập theo chương trình của Chính phủ.
  • 26. Vàng nhập khẩu dạng thỏi, miếng và các loại vàng chưa chế tác thành sản phẩm, mỹ nghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh”
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3 Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức các nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH Quản lý các nhiệm v...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hóa công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với tổ chức, các cá nhân tham gia quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nhiệm vụ KH&CN): là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án, chương trình khao học và công nghệ và nhiệm vụ KH&CN khác. Đề tài khoa học và công nghệ (đề tài KH&CN): có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề k...
Chương trình khoa học và công nghệ (chương trình KH&CN): bao gồm một nhóm các đề tài, dự án KH&CN được tập hợp theo một mục đích xác định nhằm thực hiện mục tiêu phát triển khoa học và công nghệ cụ thể hoặc ứng dụng trong thực tiễn. Chương trình khoa học và công nghệ (chương trình KH&CN): bao gồm một nhóm các đề tài, dự án KH&CN được tập hợp theo một mục đích xác định nhằm thực hiện mục tiêu phát triển khoa học và công nghệ cụ thể hoặc ứng dụng trong thực tiễn. Nhiệm vụ KH&CN khác là nhiệm vụ giải quyết một vấn đề cần thiết trước mắt theo yêu cầu nhiệm vụ của Bộ K...
Điều 3. Điều 3. Các yêu cầu chung Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất hoặc đăng ý phải bám sát định hướng phát triển KH&CN của tỉnh hang năm, 5 năm, phải xuất phát từ những nhu cầu thực tiễn có tính mới, tính sang tạo, khả thi, nhằm giải quyết những vấn đề KH&CN của cơ sở và có tác động tích cực đến quá trình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Căn...