Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 1
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.11 repeal instruction

Phần mềm máy tính (trừ phần mềm máy tính xuất khẩu) bao gồm sản phẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định tại Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm.

Phần mềm máy tính (trừ phần mềm máy tính xuất khẩu) bao gồm sản phẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định tại Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm. 25. Dịch vụ bưu chính, viễn thông và Internet phổ cập theo ch...

Open section

Điều 17

Điều 17 .Cơ quan thuế có quyền ấn định thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với các đối tượngnộp thuế trong các trường hợp sau: 1.Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ. Đốivới những cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp tính trựctiếp trên giá trị gia tăng chưa thực hiện hoặc thực...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 17` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần mềm máy tính (trừ phần mềm máy tính xuất khẩu) bao gồm sản phẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định tại Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số c...
  • 25. Dịch vụ bưu chính, viễn thông và Internet phổ cập theo chương trình của Chính phủ.
  • 26. Vàng nhập khẩu dạng thỏi, miếng và các loại vàng chưa chế tác thành sản phẩm, mỹ nghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác.
Added / right-side focus
  • Điều 17 .Cơ quan thuế có quyền ấn định thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với các đối tượngnộp thuế trong các trường hợp sau:
  • 1.Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ.
  • Đốivới những cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp tính trựctiếp trên giá trị gia tăng chưa thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ việc mua,bán hàng hoá, dịch vụ có hoá đơn, chứ...
Removed / left-side focus
  • Phần mềm máy tính (trừ phần mềm máy tính xuất khẩu) bao gồm sản phẩm phần mềm và dịch vụ phần mềm theo quy định tại Quyết định số 128/2000/QĐ-TTg ngày 20/11/2000 của Thủ tướng Chính phủ về một số c...
  • 25. Dịch vụ bưu chính, viễn thông và Internet phổ cập theo chương trình của Chính phủ.
  • 26. Vàng nhập khẩu dạng thỏi, miếng và các loại vàng chưa chế tác thành sản phẩm, mỹ nghệ, đồ trang sức hay sản phẩm khác.
Target excerpt

Điều 17 .Cơ quan thuế có quyền ấn định thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với các đối tượngnộp thuế trong các trường hợp sau: 1.Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ. Đốivới những...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Thuếgiá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịchvụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Điều 2. Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
Điều 3 Điều 3 .Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế giátrị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hànghóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề,hình thức, tổ chức kinh doanh (gọi chung là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức,cá nhân khác có nhập...
Điều 4 Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị quyết số 240/2000/NQUBTVQH10 ngày 27 tháng10 năm 2000 của Ủ y ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộ...
Chương II Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 5 Điều 5 .Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất.