Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 156/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thuế giá trị gia tăng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.08 repeal instruction

PHẦN A: VỀ THUẾ TTĐB

PHẦN A: VỀ THUẾ TTĐB I. Thay thế phần B Thông tư số 119/2003/TT-BTC ngày 12/12/2003 và điểm 2, điểm 3 Thông tư số 18/2005/TT-BTC ngày 08/03/2005 của Bộ Tài chính về căn cứ tính thuế và thuế suất thuế TTĐB bằng phần B mới như sau: " B. Căn cứ tính thuế và thuế suất: Căn cứ tính thuế TTĐB là giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định biện pháp quản lý thuế đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh các dịch vụ karaoke, massage, vũ trường, khách sạn, nhà nghỉ, ăn uống, cà phê giải khát nộp thuế Giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • PHẦN A: VỀ THUẾ TTĐB
  • I. Thay thế phần B Thông tư số 119/2003/TT-BTC ngày 12/12/2003 và điểm 2, điểm 3 Thông tư số 18/2005/TT-BTC ngày 08/03/2005 của Bộ Tài chính về căn cứ tính thuế và thuế suất thuế TTĐB bằng phần B m...
  • " B. Căn cứ tính thuế và thuế suất:
Added / right-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định biện pháp quản lý thuế đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh các dịch vụ karaoke, massage, vũ trường, khách sạn, nhà nghỉ, ăn uống, cà phê giải khát...
Removed / left-side focus
  • PHẦN A: VỀ THUẾ TTĐB
  • I. Thay thế phần B Thông tư số 119/2003/TT-BTC ngày 12/12/2003 và điểm 2, điểm 3 Thông tư số 18/2005/TT-BTC ngày 08/03/2005 của Bộ Tài chính về căn cứ tính thuế và thuế suất thuế TTĐB bằng phần B m...
  • " B. Căn cứ tính thuế và thuế suất:
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định biện pháp quản lý thuế đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh các dịch vụ karaoke, massage, vũ trường, khách sạn, nhà nghỉ, ăn uống, cà phê giải khát nộp thuế Giá...

left-only unmatched

PHẦN B: VỀ THUẾ GTGT

PHẦN B: VỀ THUẾ GTGT I. Thay thế điểm 1 mục II phần A Thông tư số 120/2003/TT-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính bằng điểm 1 mới như sau: "1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi; thuỷ sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc mới qua sơ chế thông thường của tổ chức, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN C: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

PHẦN C: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trái với hướng dẫn tại Thông tư này. Những quy định tại các Thông tư số 119/2003/TT-BTC ngày 12/12/2003; Thông tư số 18/2005/TT-BTC ngày 08/03/2005; Thông tư số 82/2005/TT-BTC ngày 21/09/2005 và Thông tư số 120/2003/TT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định biện pháp quản lý thuế đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh các dịch vụ karaoke, massage, vũ trường, khách sạn, nhà nghỉ, ăn uống, cà phê giải khát nộp thuế Giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 2. Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Văn hoá - Thông tin, Thương mại và Du lịch; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này là các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế và hộ cá thể (sau đây gọi chung là cơ sở kinh doanh) kinh doanh các dịch vụ karaoke, massage, vũ trường, khách sạn, nhà nghỉ, ăn uống, cà phê giải khát nộp thuế Giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Điều 2. Cơ quan thuế tăng cường giám sát, kiểm tra các cơ sở kinh doanh chấp hành Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ thuế; thực hiện biện pháp ấn định doanh thu tính thuế đối với một số trường hợp theo quy định của pháp luật nhằm chống thất thu thuế.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Cơ sở kinh doanh phải thực hiện việc đăng ký thuế, sử dụng mã số thuế, chấp hành chế độ kế toán, sử dụng hóa đơn chứng từ, kê khai thuế, quyết toán thuế và nộp thuế theo quy định của pháp luật hiện hành. 1. Ghi chép chính xác, trung thực, đầy đủ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vào sổ kế toán. Tùy theo quy mô, đặc điể...
Điều 4. Điều 4. Cơ sở kinh doanh quy định tại Điều 1, hàng tháng lập tờ khai thuế Giá trị gia tăng (GTGT), thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) gửi cơ quan trực tiếp quản lý thu thuế, nếu doanh thu hàng hoá dịch vụ bán ra ghi trên tờ khai thấp hơn mức doanh thu bình quân tháng đã được điều tra khảo sát thì cơ quan quản lý thuế thông báo yêu cầu cơ sở...