Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
16/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất ở và đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
3245/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất ở và đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Right: Ban hành quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất ở và đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất ở và đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất ở và đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 ban hành Quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 07 năm 2020 Quy đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Số 2879/2000/QĐ-UB ngày 13/10/2000, số 3392/2002/QĐ-UB ngày 07/10/2002 và số 4045/2002/QĐ-UB ngày 15/11/2002 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Số 2879/2000/QĐ-UB ngày 13/10/2000, số 3392/2002/QĐ-UB ngày 07/10/2002 và số 4045/2002/QĐ-UB ngày 15/11/2002...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 ban hành Quy...
- Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 07 năm 2020 Quy định cụ thể một số nội dung tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy...
- Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ba...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Ban hành kèm theo Quyết định số 16 /2024/QĐ-UBND n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Doãn Khánh QUY ĐỊNH Cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất ở và đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Doãn Khánh
- sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất căn cứ Quyết định thi hành.
- Left: Một số nội dung về quản lý, sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Right: Cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất ở và đất dự án
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 16 /2024/QĐ-UBND ngày 01 tháng 08 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/2008/QĐ-UBND ngày 12/11/2008 của UBND tỉnh)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết điểm n khoản 1 Điều 137, khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196, khoản 4 Điều 213 và khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai; khoản 7 Điều 43, khoản 2 Điều 46, khoản 4 Điều 47, khoản 4 Điều 53 và khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Bản Quy định này quy định cụ thể một số điểm sau: 1. Quản lý, sử dụng đất ở. 2. Quản lý, sử dụng đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp. 3. Trách nhiệm của các ngành, các cấp và người sử dụng đất. Các nội dung không quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bản Quy định này quy định cụ thể một số điểm sau:
- 1. Quản lý, sử dụng đất ở.
- 2. Quản lý, sử dụng đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
- 1. Quy định này quy định chi tiết điểm n khoản 1 Điều 137, khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196, khoản 4 Điều 213 và khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai
- khoản 7 Điều 43, khoản 2 Điều 46, khoản 4 Điều 47, khoản 4 Điều 53 và khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của L...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai các cấp và các cơ quan có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai năm 2003 và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
- Left: 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai. Right: 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai năm 2003 và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 1
Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT TRƯỚC NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 VÀ TỪ NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 ĐẾN TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993; HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO CÁ NHÂN SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, NUÔI TRỒN...
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT Ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT Ở
- HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở CHO CÁ NHÂN
- HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG ĐẤT TRƯỚC NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 VÀ TỪ NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 ĐẾN TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993
- HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO CÁ NHÂN SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Left
Điều 3
Điều 3 . Hạn mức giao đất ở cho cá nhân ( thực hiện khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai ) Diện tích đất ở giao cho cá nhân không được nhỏ hơn 50m 2 và không vượt quá hạn mức sau đây: 1. Tại đô thị: 200 m 2 ; 2. Tại nông thôn: 400 m 2 .
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất ở: 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân thực hiện theo quy hoạch sử dụng đất chi tiết đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, nhưng không được nhỏ hơn 50m 2 và không vượt quá hạn mức quy định sau đây: a) Đối với phường, thị trấn: 200m 2 (hai trăm mét vuông). b) Đối với các xã đồng bằng, trung du: 300m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hạn mức giao đất ở:
- a) Đối với phường, thị trấn: 200m 2 (hai trăm mét vuông).
- b) Đối với các xã đồng bằng, trung du: 300m 2 (ba trăm mét vuông).
- Điều 3 . Hạn mức giao đất ở cho cá nhân ( thực hiện khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai )
- 1. Tại đô thị: 200 m 2 ;
- 2. Tại nông thôn: 400 m 2 .
- Left: Diện tích đất ở giao cho cá nhân không được nhỏ hơn 50m 2 và không vượt quá hạn mức sau đây: Right: 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân thực hiện theo quy hoạch sử dụng đất chi tiết đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, nhưng không được nhỏ hơn 50m 2 và không vượt quá hạn mức quy địn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (thực hiện khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai) 1. Trường hợp thửa đất hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 thì hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đì...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình: 1. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình được áp dụng để xác định diện tích đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình:
- Diện tích đất ở công nhận theo số lượng nhân khẩu trong gia đình không vượt diện tích của thửa đất đó.
- 2. Số lượng nhân khẩu để xác định diện tích đất ở theo quy định tại Điều này là số khẩu hiện có trong sổ hộ khẩu của hộ gia đình đó tại thời điểm xem xét công nhận.
- Trường hợp thửa đất hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 thì hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân xác định theo diện tích thực tế của thửa đất nhưng không quá 05 lần hạn mức giao...
- Trường hợp thửa hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 thì hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân không quá 01 lần hạn mức giao đất ở trên địa bàn quy...
- Left: Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (thực hiện khoản... Right: Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình được áp dụng để xác định diện tích đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản ( thực hiện khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 01 ha. 2. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để trồng cây lâu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân: 1. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xét giao đất làm nhà ở: Hộ gia đình, cá nhân (cá nhân phải là người đã thành niên theo quy định của Bộ Luật dân sự, sống độc lập, có sổ hộ khẩu riêng) có các điều kiện sau thì được xem xét giao đất ở: Có nhu cầu đất ở, nhà ở tại huyện, thành, thị nơi có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân:
- 1. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được xét giao đất làm nhà ở:
- Hộ gia đình, cá nhân (cá nhân phải là người đã thành niên theo quy định của Bộ Luật dân sự, sống độc lập, có sổ hộ khẩu riêng) có các điều kiện sau thì được xem xét giao đất ở: Có nhu cầu đất ở, nh...
- Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản ( thực hiện khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai)
- 1. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản không quá 01 ha.
- 2. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để trồng cây lâu năm không quá 05 ha đối với phường, thị trấn; không quá 10 ha đối với xã.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân ( thực hiện khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai) Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Diện tích đất vườn, ao được chuyển mục đích sang đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao và thửa đất nông nghiệp có vườn, ao tại đô thị Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng thửa đất ở có vườn, ao; đất nông nghiệp có vườn, ao tại các phường, thị trấn có nhu cầu chuyển mục đích từ đất vườn, ao (không được xác định là đất ở) sang đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Diện tích đất vườn, ao được chuyển mục đích sang đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao và thửa đất nông nghiệp có vườn, ao tại đô thị
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng thửa đất ở có vườn, ao
- đất nông nghiệp có vườn, ao tại các phường, thị trấn có nhu cầu chuyển mục đích từ đất vườn, ao (không được xác định là đất ở) sang đất ở. Trên cơ sở quy hoạch sử dụng đất chi tiết và hạn mức đất ở...
- Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân ( thực hiện khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai)
- Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các kho...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc ( thực hiện khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai ) 1. Diện tích đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc xác định theo quy mô công trình, tính chất, nhu cầu sử dụng đất nhưng không quá hạn mức sau: a) Đối với các phường,...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở: 1. Thửa đất ở chỉ được tách thửa khi diện tích của các thửa đất hình thành sau khi tách từ thửa đất đó không nhỏ hơn 50m 2 (năm mươi mét vuông) và đảm bảo có kích thước chiều dài bề mặt và chiều sâu không nhỏ hơn 04m (bốn mét). 2. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở xi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở:
- Thửa đất ở chỉ được tách thửa khi diện tích của các thửa đất hình thành sau khi tách từ thửa đất đó không nhỏ hơn 50m 2 (năm mươi mét vuông) và đảm bảo có kích thước chiều dài bề mặt và chiều sâu k...
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở xin tách thành thửa đất ở có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu quy định tại Khoản 1, Điều này đồng thời với việc xin hợp thửa đất đó với thửa đất k...
- Điều 7. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc ( thực hiện khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai )
- 1. Diện tích đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo giao cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc xác định theo quy mô công trình, tính chất, nhu cầu sử dụng đất nhưng không quá hạn mức sau:
- a) Đối với các phường, thị trấn: không quá 3.000 m 2 ;
Left
Mục 2
Mục 2 ĐIỀU KIỆN TÁCH THỬA, HỢP THỬA; DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT DỰ ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT DỰ ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
- ĐIỀU KIỆN TÁCH THỬA, HỢP THỬA; DIỆN TÍCH TỐI THIỂU
- ĐƯỢC TÁCH THỬA ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐẤT
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất ( thực hiện khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai ) 1. Điều kiện tách thửa đất a) Đối với đất nông nghiệp phải đáp ứng các điều kiện sau: - Điều kiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 220 Luật Đất đai; - Không thuộc trường hợp đã có thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; -...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn sử dụng đất đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng: Đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng, trong đó có mục đích chính và mục đích khác thì thời hạn sử dụng của thửa đất đó được xác định theo thời hạn sử dụng của loại đất là mục đích sử dụng chính. Đối với thừa đất ở có vườn, ao thì thời hạn sử dụng của thừa đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thời hạn sử dụng đất đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng:
- Đối với thửa đất có nhiều mục đích sử dụng, trong đó có mục đích chính và mục đích khác thì thời hạn sử dụng của thửa đất đó được xác định theo thời hạn sử dụng của loại đất là mục đích sử dụng chính.
- Đối với thừa đất ở có vườn, ao thì thời hạn sử dụng của thừa đất là ổn định lâu dài.
- Điều 8. Điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất ( thực hiện khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai )
- 1. Điều kiện tách thửa đất
- a) Đối với đất nông nghiệp phải đáp ứng các điều kiện sau:
Left
Điều 9.
Điều 9. Diện tích tối thiểu được tách thửa ( thực hiện khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai ) 1. Đối với đất nông nghiệp: Thửa đất nông nghiệp được tách thửa phải đảm bảo các thửa đất mới được hình thành sau khi tách thửa có diện tích tối thiểu như sau: - Đất trồng cây hàng năm khác còn lại, đất trồng cây lâu năm, đất nông nghiệp khác, nuôi t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện tổ chức trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân được giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khi có đủ các điều kiện sa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều kiện tổ chức trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân được giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp khi có đủ các điều kiện sau:
- - Có dự án đầu tư đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận theo quy định của pháp luật đầu tư; hoặc giấy phép đầu tư được cấp thẩm quyền cấp phép (đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài).
- Điều 9. Diện tích tối thiểu được tách thửa ( thực hiện khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai )
- Thửa đất nông nghiệp được tách thửa phải đảm bảo các thửa đất mới được hình thành sau khi tách thửa có diện tích tối thiểu như sau:
- - Đất trồng cây hàng năm khác còn lại, đất trồng cây lâu năm, đất nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản: 400 m 2 ;
- Left: 1. Đối với đất nông nghiệp: Right: a) Đối với tổ chức:
Left
Mục 3
Mục 3 RÀ SOÁT, CÔNG BỐ CÔNG KHAI, LẬP DANH MỤC CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸT, VIỆC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, XEN KẸT; ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHÍ, QUY MÔ ĐỂ TÁCH THÀNH DỰ ÁN ĐỘC LẬP; ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHÍ CHUYỂN ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt ( thực hiện khoản 4 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ) Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát, tổng hợp danh sách các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt (là thửa đất không đảm bảo diện tích,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: 1. Đối với tổ chức: a) Sau khi có quyết định chấp thuận địa điểm sử dụng đất trên địa điểm đã được xác định, tổ chức xin giao đất, thuê đất nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ gồm: - Đơn xin giao đất, thuê đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
- 1. Đối với tổ chức:
- a) Sau khi có quyết định chấp thuận địa điểm sử dụng đất trên địa điểm đã được xác định, tổ chức xin giao đất, thuê đất nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ gồm:
- Điều 10. Rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt ( thực hiện khoản 4 Điều 47 Nghị định số...
- Ủy ban nhân dân cấp xã rà soát, tổng hợp danh sách các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt (là thửa đất không đảm bảo diện tích, kích thước quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy định này) do Nhà nước quản lý t...
- căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập đối với trường hợp s ử dụng đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà khu vực thực hiện dự án có diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý ( thực hiện khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-C...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức) thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: 1. Tổ chức nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của tổ chức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (kể cả trường hợp n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trình tự, thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của tổ chức trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức) thuê đất trả tiền t...
- Tổ chức nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất của tổ chức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (kể cả trường hợp người nhận chuyển nhượng tài sản phát mại của tổ chức tín dụng do xử lý hợp đồn...
- Tổ chức nhận chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường, hồ sơ gồm:
- Điều 11. Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập đối với trường hợp s ử dụng đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế
- xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà khu vực thực hiện dự án có diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý ( thực hiện khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP )
- 1. Phần diện tích đất được tách thành dự án độc lập để đấu giá quyền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau:
- Left: b) Có đường giao thông để đảm bảo thực hiện dự án; Right: 2. Trình tự giao đất, cho thuê đất thực hiện như sau:
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng diện tích dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác ( thực hiện khoản 2 Điều 46 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ) Khi chuyển mục đích sử dụng đối với dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các ngành, các cấp và người sử dụng đất: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Là cơ quan đầu mối tiếp nhận và thẩm định hồ sơ khi thực hiện các thủ tục: Chấp thuận địa điểm sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của các ngành, các cấp và người sử dụng đất:
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Là cơ quan đầu mối tiếp nhận và thẩm định hồ sơ khi thực hiện các thủ tục:
- Điều kiện, tiêu chí chuyển mục đích sử dụng diện tích dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác ( thực hiện khoản 2 Điều 46 Nghị đ...
- Khi chuyển mục đích sử dụng đối với dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác dưới 2 ha phải đáp ứng các điều kiện, tiêu chí sau:
- 1. Phù hợp với kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện đã được phê duyệt;
Left
Mục 4
Mục 4 ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO CÁ NHÂN; CÁC GIẤY TỜ KHÁC VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CÓ TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993; TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHO THUÊ QUỸ ĐẤT NGẮN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở cho cá nhân không đấu giá quyền sử dụng đất ( thực hiện khoản 4 Điều 53 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ) 1. Điều kiện giao đất ở cho cá nhân a) Phải là người đã thành niên theo quy định của Bộ Luật dân sự; b) Thuộc trường hợp quy định tại điểm a, b, c, d khoản 3 Điều 124 Luật Đ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Khen thưởng, xử lý vi phạm: Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, tổ chức, cá nhân có thành tích thì được khen thưởng; tổ chức, cá nhân vi phạm thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu phát hiện những vướng mắc phát s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Khen thưởng, xử lý vi phạm:
- Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, tổ chức, cá nhân có thành tích thì được khen thưởng; tổ chức, cá nhân vi phạm thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của ph...
- Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu phát hiện những vướng mắc phát sinh, yêu cầu các cấp, các ngành phản ánh kịp thời qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh đ...
- Điều 13. Điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở cho cá nhân không đấu giá quyền sử dụng đất ( thực hiện khoản 4 Điều 53 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP )
- 1. Điều kiện giao đất ở cho cá nhân
- a) Phải là người đã thành niên theo quy định của Bộ Luật dân sự;
Left
Điều 14.
Điều 14. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 (thực hiện điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai) Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai gồm: - Bản vẽ, sơ đồ mặt bằng giao đất được cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. T rình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn (thực hiện khoản 7 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP) 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp tỉnh, cấp huyện lập danh mục và phương án cho thuê các vị trí có tài sản nhà, đất được giao quản lý nhưng chưa đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đề xuất giá khởi điểm cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, thực hiện các quy định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp Đối với thửa đất đã thực hiện tách thửa trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa hoàn thành thủ tục tách thửa thì xử lý như sau: 1. Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ về chia tách thửa đất đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật thì được tiếp tục thực hiện theo quy đ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất ở và đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định cụ thể một số điểm về quản lý, sử dụng đất ở và đất dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với thửa đất đã thực hiện tách thửa trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa hoàn thành thủ tục tách thửa thì xử lý như sau:
- Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ về chia tách thửa đất đã được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật thì được tiếp tục thực hiện theo quy định về tách thửa tại thời điểm tách th...