Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1998/BNN-QĐ/CS ngày 16 tháng 1 năm 1998 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng- tiết kiệm loại 2, Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1998/BNN-QĐ/CS ngày 16 tháng 1 năm 1998 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng
  • tiết kiệm loại 2, Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt là Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT) 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “Điều 2....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS ngày 16/1/1999 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng- tiết kiệm loại 2, Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt Nam-Thụy Điển 1996-2000.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS ngày 16/1/1999 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng
  • tiết kiệm loại 2, Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt Nam-Thụy Điển 1996-2000.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thu...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
  • “Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ, thay thế, bổ sung một số quy định, phụ lục của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT như sau: 1. Bãi bỏ khoản 4 Điều 11; cụm từ “Tổng cục” tại khoản 2 Điều 16; bãi bỏ cụm từ “và phê duyệt” tại tên Điều 11. 2. Thay thế cụm từ “Trong thời hạn 10 ngày làm việc” bằng cụm từ “Trong thời hạn 07 ngày làm việc” tại khoản 1 Điều 8; tha...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi văn bản của các Dự án trước đây trái với Quy định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi văn bản của các Dự án trước đây trái với Quy định này đều hết hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ, thay thế, bổ sung một số quy định, phụ lục của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT như sau:
  • 1. Bãi bỏ khoản 4 Điều 11; cụm từ “Tổng cục” tại khoản 2 Điều 16; bãi bỏ cụm từ “và phê duyệt” tại tên Điều 11.
  • 2. Thay thế cụm từ “Trong thời hạn 10 ngày làm việc” bằng cụm từ “Trong thời hạn 07 ngày làm việc” tại khoản 1 Điều 8; thay thế cụm từ “thuyết minh” bằng cụm từ “đề cương”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024. 2. Các nhiệm vụ môi trường được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm nộp hồ sơ. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Chính sách, các ông/bà Giám đốc các Dự án phát triển nông thôn miền núi Tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ; Dự án Tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ, Giám đốc điều hành Chương trình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Chính sách, các ông/bà Giám đốc các Dự án phát triển nông thôn miền núi Tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ
  • Dự án Tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ, Giám đốc điều hành Chương trình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1998/BNN-QĐ/CS
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024.
  • 2. Các nhiệm vụ môi trường được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm nộp hồ sơ.

Only in the right document

Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển (Ban hành kèm theo Quyết định số:18/2000/QĐ-BNN-CS ngày 3 tháng 3 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)
Chương I Chương I TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ
Điều 1. Điều 1. Điều kiện công nhận Nhóm loại 2 1/ Nhóm loại 2 nói trong Quy định này phải đảm bảo các tiêu chuẩn về xếp loại Nhóm TD&TK theo quy định tại Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS. 2/ Hồ sơ Nhóm đề nghị công nhận là Nhóm loại 2 gồm: a/ Đơn nhóm xin công nhận và chuyển đổi cơ chế hoạt động của Nhóm loại 2. b/ Biên bản họp nhóm có xác nhậ...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức Nhóm Ngoài các vấn đề chung như quy định tại Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS, Quy ước nhóm cần có các quy định các vấn đề sau: 1. Nhóm có thể chia thành các Tổ TD-TK theo địa bàn thôn xóm. Mỗi tổ bầu 1 tổ trưởng đại diện cho các quan hệ của tổ với nhóm và các quan hệ khác. Chức năng của Tổ TD-TK như quy định của Chương...
Điều 3. Điều 3. Tài chính của Nhóm 1/ Quỹ nhóm Quỹ nhóm thuộc sở hữu của Nhóm và hình thành từ các nguồn: a/ Cổ phần thành viên; b/ Các khoản trích lập từ lãi hàng năm bổ sung cho Quỹ nhóm; c/ Số tiền Chương trình thưởng cho Nhóm; d/ Các khoản thu khác đưa vào Quỹ nhóm. 2/ Số tiền lãi Chương trình trích để lại Quỹ nhóm từ 1 tháng 7 năm 1996 đế...
Chương II Chương II CHO VAY
Mục 1 Mục 1 DỰ ÁN CHO NHÓM VAY
Điều 4. Điều 4. Mức cho vay Dự án căn cứ khả năng nguồn vốn tín dụng của mình và nhu cầu vay vốn cũng như khả năng quản lý của các Nhóm TD-TK để quyết định mức cho vay đối với từng nhóm. Đơn Nhóm loại 2 vay Dự án áp dụng theo mẫu 04/TD-N2.