Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
14/2024/TT-BCT
Right document
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
59/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước; cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp theo quy đị...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước
- cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, ph...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, đầu tư và hoạt động của cụm công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 và Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 và Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 20...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
- 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ a) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Công Thương); b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; d) Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Công Thương
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp
- 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ
- a) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Công Thương);
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước 1. Cục Công Thương địa phương phối hợp với Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm cập nhật dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh vào C...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở, nội dung xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp vào quy hoạch tỉnh thực hiện theo Điều 4, Điều 5 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan a) Ủy ban nhân dân cấp huyện: Căn cứ quy định tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ sở, nội dung xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp vào quy hoạch tỉnh thực hiện theo Điều 4, Điều 5 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ.
- 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
- a) Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- 2. Sở Công Thương có trách nhiệm cập nhật dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước theo quy định, hướng dẫn của Bộ Công Thương.
- Left: Điều 4. Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước Right: Điều 4. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp
- Left: 1. Cục Công Thương địa phương phối hợp với Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước. Right: b) Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị liên quan xây dựng, hoàn thành phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều...
Left
Điều 5.
Điều 5. M ẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp Ban hành một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này, bao gồm: Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp; Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm côn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở, nội dung xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 6, Điều 7 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan a) Ủy ban nhân dân cấp huyện: Căn cứ quy định tại khoản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ sở, nội dung xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 6, Điều 7 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ.
- 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
- a) Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- Ban hành một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này, bao gồm: Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
- Quyết định ban hành Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp và Quy chế kèm theo.
- Left: Điều 5. M ẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp Right: Điều 5. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
- Left: Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh và Quy chế kèm theo Right: có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024; bãi bỏ Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ. 2. Hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ. 3. Trình tự thành lập, mở rộng cụm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- 1. Điều kiện thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ.
- 3. Trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 10 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ.
- Điều 6 . Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng quy định tại văn bản mới.
- Left: bãi bỏ Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Ch... Right: 2. Hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ.
Unmatched right-side sections