Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước; cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp theo quy đị...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước
  • cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, đầu tư và hoạt động của cụm công nghiệp.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 và Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2018 và Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 20...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ a) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Công Thương); b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; d) Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Công Thương
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp
  • 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ
  • a) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Công Thương);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước 1. Cục Công Thương địa phương phối hợp với Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm cập nhật dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh vào C...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở, nội dung xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp vào quy hoạch tỉnh thực hiện theo Điều 4, Điều 5 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan a) Ủy ban nhân dân cấp huyện: Căn cứ quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ sở, nội dung xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp vào quy hoạch tỉnh thực hiện theo Điều 4, Điều 5 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ.
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • a) Ủy ban nhân dân cấp huyện:
Removed / left-side focus
  • 2. Sở Công Thương có trách nhiệm cập nhật dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước theo quy định, hướng dẫn của Bộ Công Thương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước Right: Điều 4. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp
  • Left: 1. Cục Công Thương địa phương phối hợp với Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước. Right: b) Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị liên quan xây dựng, hoàn thành phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. M ẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp Ban hành một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này, bao gồm: Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp; Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm côn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở, nội dung xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 6, Điều 7 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan a) Ủy ban nhân dân cấp huyện: Căn cứ quy định tại khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ sở, nội dung xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 6, Điều 7 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ.
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • a) Ủy ban nhân dân cấp huyện:
Removed / left-side focus
  • Ban hành một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này, bao gồm: Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  • Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
  • Quyết định ban hành Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp và Quy chế kèm theo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. M ẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp Right: Điều 5. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
  • Left: Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh và Quy chế kèm theo Right: có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024; bãi bỏ Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ. 2. Hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ. 3. Trình tự thành lập, mở rộng cụm c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  • 1. Điều kiện thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ.
  • 3. Trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 10 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024
  • 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng quy định tại văn bản mới.
Rewritten clauses
  • Left: bãi bỏ Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Ch... Right: 2. Hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 9 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung, trách nhiệm trong công tác quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Đối tượng áp dụng của Quy chế a) Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc quản lý a) Việc quản lý, phát triển cụm công nghiệp thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị có liên quan, không chồng chéo nhiệm vụ, không làm giảm vai trò trách nhiệm, thẩ...
Chương II Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Điều 3. Điều 3. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Công Thương a) Xây dựng Quy chế quản lý, phát triển cụm công nghiệp. b) Chủ trì xây dựng chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ. c) Xây dựn...
Điều 7. Điều 7. Điều chỉnh, bãi bỏ Quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Căn cứ thẩm quyền, quy định của pháp luật và trên cơ sở tình hình thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc điều chỉnh nội dung hoặc bãi bỏ Quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp. Hồ sơ bãi bỏ Quyết định thành lập, mở rộng cụm công ngh...
Điều 8. Điều 8. Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 33 Luật Đầu tư, Điều 31 Nghị định 31/2021/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Trình tự, thủ tục chấp thu...
Điều 9. Điều 9. Đảm bảo thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật của cụm công nghiệp 1. Nhà đầu tư phải thực hiện nghĩa vụ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp theo quy định tại Điều 43 Luật Đầu tư; Điều 25, Điều 26 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư hướ...
Điều 10. Điều 10. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp thực hiện theo Điều 41 Luật Đầu tư.