Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
14/2024/TT-BCT
Right document
Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
28/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước; cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp theo quy đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước
- cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, ph...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, đầu tư và hoạt động của cụm công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2025. Quyết định số 508/QĐ-UBND-HC ngày 18/5/2022 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2025.
- Quyết định số 508/QĐ-UBND-HC ngày 18/5/2022 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
- 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ a) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Công Thương); b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; d) Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; KT. CHỦ TỊCH - Vụ Pháp chế - Bộ Công Thương; PHÓ CHỦ TỊCH - Cục KTVB&QLVPHC - B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
- - Như Điều 3; KT. CHỦ TỊCH
- - Vụ Pháp chế - Bộ Công Thương; PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp
- 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ
- a) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Công Thương);
- Left: b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; Right: Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: 3. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ Right: - TT/TU (báo cáo); (Đã ký)
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước 1. Cục Công Thương địa phương phối hợp với Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm cập nhật dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh vào C...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở, nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp vào quy hoạch Tỉnh thực hiện theo Điều 4, Điều 5 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ. 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp: a) Sở Côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ sở, nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp vào quy hoạch Tỉnh thực hiện theo Điều 4, Điều 5 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ.
- 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp:
- tham mưu triển khai thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Sở Công Thương có trách nhiệm cập nhật dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước theo quy định, hướng dẫn của Bộ Công Thương.
- Left: Điều 4. Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước Right: Điều 4 . Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp
- Left: 1. Cục Công Thương địa phương phối hợp với Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước. Right: a) Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị liên quan tham mưu xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp theo quy định
Left
Điều 5.
Điều 5. M ẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp Ban hành một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này, bao gồm: Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp; Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm côn...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Cơ sở, nội dung, trình tự xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp khi điều chỉnh quy hoạch Tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 của Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị a) Sở Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ sở, nội dung, trình tự xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp khi điều chỉnh quy hoạch Tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 của Nghị định số 32/2024/NĐ-CP...
- 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- a) Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị liên quan tham mưu xây dựng, hoàn thành báo cáo điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp trên đ...
- Ban hành một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này, bao gồm: Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
- Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh và Quy chế kèm theo
- Left: Điều 5. M ẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp Right: Điều 5 . Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024; bãi bỏ Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghi...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; điều chỉnh, bãi bỏ Quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Điều kiện thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ. 2. Hồ sơ, trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp; điều chỉnh, bãi bỏ Quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- 1. Điều kiện thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ.
- 3. Điều chỉnh, bãi bỏ Quyết định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp.
- Điều 6 . Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng quy định tại văn bản mới.
- Left: bãi bỏ Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Ch... Right: 2. Hồ sơ, trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ.
Unmatched right-side sections