Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
14/2024/TT-BCT
Right document
Ban hành “quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội”
75/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành “quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành “quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội”
- Quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp, cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước; cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp theo quy đị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước
- cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước và một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ về quản lý, ph...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, đầu tư và hoạt động của cụm công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 12 năm 2025, thay thế Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND thành phố Hà Nội ban hành “Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 12 năm 2025, thay thế Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 03/10/2022 của UBND thành phố Hà Nội ban hành “Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ chức đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
- 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ a) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Công Thương); b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; d) Các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp; - Bộ Công Thương; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Công Thương;
- Điều 3. Chế độ báo cáo định kỳ về cụm công nghiệp
- 1. Đối tượng thực hiện chế độ báo cáo định kỳ
- a) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi tắt là Sở Công Thương);
- Left: b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước 1. Cục Công Thương địa phương phối hợp với Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm cập nhật dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh vào C...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Công Thương a) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp, Quy chế quản lý cụm công nghiệp, chính sách hỗ trợ đầu tư, phát triển cụm công nghiệp, kế hoạch và dự toán k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Công Thương
- a) Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp, Quy chế quản lý cụm công nghiệp, chính sách hỗ trợ đầu tư, phát triển cụm công nghi...
- b) Xây dựng và thực hiện các chương trình hợp tác, liên kết, xúc tiến đầu tư với các tỉnh, thành phố trong phát triển cụm công nghiệp phù hợp với phương án phát triển cụm công nghiệp
- 1. Cục Công Thương địa phương phối hợp với Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước.
- 2. Sở Công Thương có trách nhiệm cập nhật dữ liệu cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh vào Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước theo quy định, hướng dẫn của Bộ Công Thương.
- Left: Điều 4. Xây dựng, vận hành Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp cả nước Right: Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp
Left
Điều 5.
Điều 5. M ẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp Ban hành một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này, bao gồm: Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp; Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp; Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm côn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp a) Nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp theo quy định của Luật Quy hoạch, Điều 4, 5 Nghị định 32/2024/NĐ- CP và các quy định hiện hành. b) Sở Công Thương: Chủ trì, phối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Xây dựng phương án phát triển cụm công nghiệp
- a) Nội dung, hồ sơ, trình tự xây dựng, tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp theo quy định của Luật Quy hoạch, Điều 4, 5 Nghị định 32/2024/NĐ- CP và các quy định hiện hành.
- b) Sở Công Thương:
- Ban hành một số mẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này, bao gồm: Văn bản đề nghị làm chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Quyết định thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
- Quyết định ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn cấp tỉnh và Quy chế kèm theo
- Left: Điều 5. M ẫu văn bản về quản lý, phát triển cụm công nghiệp Right: Điều 5. Xây dựng và tổ chức thực hiện phương án phát triển cụm công nghiệp
- Left: Quyết định ban hành Quy chế quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích trong cụm công nghiệp và Quy chế kèm theo. Right: Phối hợp với cơ quan lập quy hoạch tỉnh tích hợp phương án phát triển cụm công nghiệp vào quy hoạch Thành phố theo quy định.
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024; bãi bỏ Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự đề xuất xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp theo quy định Luật Quy hoạch, Điều 6,7 Nghị định 32/2024/NĐ-CP và các quy định hiện hành. 2. Sở Công Thương Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp
- 1. Nội dung, hồ sơ, trình tự đề xuất xây dựng, tích hợp điều chỉnh phương án phát triển cụm công nghiệp theo quy định Luật Quy hoạch, Điều 6,7 Nghị định 32/2024/NĐ-CP và các quy định hiện hành.
- 2. Sở Công Thương
- Điều 6 . Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2024
- bãi bỏ Thông tư số 28/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Ch...
Unmatched right-side sections