Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không sử dụng để hoạt động tại các khu vực hạn chế của cảng hàng không dân dụng"

Open section

Tiêu đề

Về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
Removed / left-side focus
  • Ban hành "Quy định về thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không sử dụng để hoạt động tại các khu vực hạn chế của cảng hàng không dân dụng"
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không sử dụng để hoạt động tại các khu vực hạn chế của cảng hàng không dân dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2006. Hủy bỏ Quy định về thẻ kiểm soát an ninh trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-CHK ngày 31 tháng 10 năm 1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không đã được cấp theo Quy định về thẻ kiểm soát an ninh trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-CHK ngày 31 tháng 10 năm 1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam có giá trị sử dụng đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2006.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ THẺ, GIẤY PHÉP KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG SỬ DỤNG ĐỂ HOẠT ĐỘNG TẠI CÁC KHU VỰC HẠN CHẾ CỦA CẢNG HÀN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này điều chỉnh các vấn đề về thẻ kiểm soát an ninh hàng không cấp cho người, các cơ quan đại diện ngoại giao và giấy phép kiểm soát an ninh hàng không cấp cho phương tiện (sau đây gọi chung là thẻ, giấy phép) sử dụng để hoạt động tại các khu vực hạn chế trong phạm vi hàng rào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc sử dụng thẻ, giấy phép tại các khu vực hạn chế của cảng hàng không dân dụng 1. Chỉ những người, cơ quan đại diện ngoại giao, phương tiện được cấp thẻ, giấy phép mới được hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không theo khu vực ghi trên thẻ, giấy phép. 2. Trong trường hợp khẩn nguy cứu nạn hàng không, người và p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các loại thẻ, giấy phép 1. Thẻ kiểm soát an ninh hàng không gồm các loại sau đây: a) Thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần cho một hoặc nhiều cảng hàng không; b) Thẻ có giá trị sử dụng một lần cho một cảng hàng không. 2. Giấy phép kiểm soát an ninh hàng không bao gồm các loại sau đây: a) Giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần cho mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mẫu thẻ, giấy phép Mẫu thẻ, giấy phép do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung thẻ, giấy phép 1. Thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần cấp cho người phải có các thông tin sau đây: a) Số thẻ; b) Thời hạn sử dụng của thẻ; c) Họ tên của người được cấp thẻ; d) Chức danh của người được cấp thẻ; đ) Tên cơ quan, đơn vị của người được cấp thẻ; e) Ảnh của người được cấp thẻ; g) Khu vực hạn chế được phép hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi, thời hạn sử dụng của thẻ, giấy phép 1. Phạm vi sử dụng của thẻ, giấy phép tại một hoặc nhiều cảng hàng không dân dụng được quy định theo ký hiệu bằng chữ cái ở vị trí đầu số thẻ, giấy phép. Quy ước về phạm vi sử dụng của mỗi loại thẻ giấy phép như sau: a) Chữ A có giá trị sử dụng tại tất cả các cảng hàng không; b) Chữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các khu vực hạn chế được cấp thẻ, giấy phép 1. Khu vực hạn chế tại cảng hàng không bao gồm: a) Khu vực cách ly: từ điểm kiểm tra soi chiếu hành khách hoặc điểm làm thủ tục xuất cảnh đến cửa ra tầu bay; b) Khu vực từ cửa tầu bay đến khu băng chuyền hành lý của nhà ga đến; c) Khu vực nhận trả hành lý: từ băng chuyền hành lý đến c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền cấp thẻ, giấy phép 1. Cục Hàng không Việt Nam có thẩm quyền: a) Cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần tại các cảng hàng không nêu tại điểm a, đ, e khoản 1 Điều 6 của Quy định này cho người Việt Nam; b) Cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần tại các cảng hàng không nêu tại điểm đ, g khoản 1 Điều 6 của Quy định này cho ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện cấp thẻ, giấy phép 1. Người, cơ quan đại điện ngoại giao được cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có nhiệm vụ hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không; b) Không có tiền án, tiền sự hoặc đang thi hành án về những loại tội phạm nguy hiểm cho việc bảo đảm an ninh hàng khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đổi, cấp lại thẻ, giấy phép 1. Thẻ, giấy phép còn hạn sử dụng phải đổi trong các trường hợp sau đây: a) Thẻ, giấy phép bị hỏng; b) Người, phương tiện được cấp thẻ, giấy phép thay đổi vị trí công tác, khu vực làm nhiệm vụ hoặc thay đổi cơ quan, tổ chức chủ quản. 2. Thẻ, giấy phép phải nộp lại trong các trường hợp sau đây: a) Cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ cấp thẻ, giấy phép 1. Hồ sơ đề nghị cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần cấp cho người Việt Nam và người nước ngoài không có thân phận ngoại giao bao gồm: a) Công văn đề nghị do thủ trưởng cơ quan, tổ chức của người đề nghị cấp thẻ ký tên đóng dấu; b) Tờ khai của người đề nghị cấp thẻ theo mẫu do Cục Hàng không Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ cấp đổi, cấp lại thẻ, giấy phép 1. Hồ sơ đề nghị cấp đổi thẻ, giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần bao gồm: a) Công văn đề nghị của cơ quan, tổ chức chủ quản của người đề nghị cấp đổi thẻ hoặc cơ quan đại diện ngoại giao do thủ trưởng cơ quan, tổ chức đó ký tên đóng dấu nêu rõ lý do đổi thẻ; b) Công văn đề nghị của cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ, giấy phép 1. Thẻ, giấy phép chỉ được cấp, cấp đổi, cấp lại khi cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ, giấy phép đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 11 và Điều 12 của Quy định này và người đề nghị cấp, cấp đổi cấp lại thẻ, giấy phép đã nộp lệ phí theo quy định của pháp luật. Việc miễn nộp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn cấp thẻ, giấy phép 1. Thẻ, giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần được cấp trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc từ ngày nhận được kết quả xác minh bổ sung của các cơ quan công an liên quan đối với người nước ngoài không có thân phận ngoại giao. Thẻ và giấy phép có giá trị sử dụng một lần đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sử dụng thẻ, giấy phép 1. Thẻ phải đeo ở vị trí phía trước ngực áo ngoài. Giấy phép dán ở phía trước, bên trong kính buồng lái của phương tiện hoặc treo ở vị trí dễ nhìn thấy nếu không có kính buồng lái. 2. Khi hoạt động tại các khu vực hạn chế, người được cấp thẻ hoặc người điều khiển phương tiện được cấp giấy phép có trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc sử dụng thẻ, giấy phép 1. Ngoài trường hợp nêu tại khoản 2 Điều này, lực lượng an ninh hàng không của cảng hàng không chịu trách nhiệm: a) Kiểm tra, giám sát người, phương tiện sử dụng thẻ, giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần; b) Hướng dẫn, giám sát người, phương tiện sử dụng thẻ, giấy phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý việc cấp, sử dụng thẻ, giấy phép 1. Cục Hàng không Việt Nam quản lý thống nhất mẫu thẻ, giấy phép; quy định công tác quản lý, báo cáo, thống kê việc cấp, cấp đổi, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ, sử dụng thẻ, giấy phép; quản lý việc cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần do các Cụm cảng hàng không khu vực cấp cho người nước ngo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thanh tra, kiểm tra việc cấp, sử dụng thẻ, giấy phép 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất các cơ quan, tổ chức, cá nhân về việc cấp, quản lý, sử dụng thẻ, giấy phép; chấn chỉnh và xử lý kịp thời theo thẩm quyền các hành vi vi phạm. Việc thanh tra phải được thực hiện theo các quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định về việc cấp, quản lý và sử dụng thẻ, giấy phép thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ, giấy phép có quyền từ chối cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này và định kỳ hàng năm báo cáo Bộ Giao thông vận tải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Quy định này khi cần thiết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.