Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 83

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành "Quy định về thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không sử dụng để hoạt động tại các khu vực hạn chế của cảng hàng không dân dụng"

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Ban hành "Quy định về thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không sử dụng để hoạt động tại các khu vực hạn chế của cảng hàng không dân dụng"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không sử dụng để hoạt động tại các khu vực hạn chế của cảng hàng không dân dụng.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này " Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không sử dụng để hoạt động tại các khu vực hạn chế của cảng hàng không dân dụng. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này " Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam ".
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2006. Hủy bỏ Quy định về thẻ kiểm soát an ninh trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-CHK ngày 31 tháng 10 năm 1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Hủy bỏ Quy định về thẻ kiểm soát an ninh trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-CHK ngày 31 tháng 10 năm 1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2006. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không đã được cấp theo Quy định về thẻ kiểm soát an ninh trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-CHK ngày 31 tháng 10 năm 1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam có giá trị sử dụng đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2006.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Đã ký) Đào Đình Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
  • Đào Đình Bình
Removed / left-side focus
  • Các thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không đã được cấp theo Quy định về thẻ kiểm soát an ninh trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-CHK ngày 31 tháng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ THẺ, GIẤY PHÉP KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG SỬ DỤNG ĐỂ HOẠT ĐỘNG TẠI CÁC KHU VỰC HẠN CHẾ CỦA CẢNG HÀN...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam 1. Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến an ninh hàng không để Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện. 2. Chỉ đạo xây dựng và phê duyệt Chương trình an ninh hàng không của các cảng hàng không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
  • 1. Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến an ninh hàng không để Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện.
  • 2. Chỉ đạo xây dựng và phê duyệt Chương trình an ninh hàng không của các cảng hàng không dân dụng, hãng hàng không Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Các ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • VỀ THẺ, GIẤY PHÉP KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG
  • SỬ DỤNG ĐỂ HOẠT ĐỘNG TẠI CÁC KHU VỰC HẠN CHẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này điều chỉnh các vấn đề về thẻ kiểm soát an ninh hàng không cấp cho người, các cơ quan đại diện ngoại giao và giấy phép kiểm soát an ninh hàng không cấp cho phương tiện (sau đây gọi chung là thẻ, giấy phép) sử dụng để hoạt động tại các khu vực hạn chế trong phạm vi hàng rào...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của Chương trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích của Chương trình
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này điều chỉnh các vấn đề về thẻ kiểm soát an ninh hàng không cấp cho người, các cơ quan đại diện ngoại giao và giấy phép kiểm soát an ninh hàng không cấp cho phương tiện (sau đây gọi c...
  • thẩm quyền, điều kiện, thủ tục cấp thẻ, giấy phép
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc sử dụng thẻ, giấy phép tại các khu vực hạn chế của cảng hàng không dân dụng 1. Chỉ những người, cơ quan đại diện ngoại giao, phương tiện được cấp thẻ, giấy phép mới được hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không theo khu vực ghi trên thẻ, giấy phép. 2. Trong trường hợp khẩn nguy cứu nạn hàng không, người và p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Chương trình này quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và việc thực hiện các quy trình, thủ tục, biện pháp bảo đảm an ninh hàng không dân dụng. 2. Chương trình này áp dụng đối với: a) Hoạt động hàng không dân dụng do các tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Chương trình này quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và việc thực hiện các quy trình, thủ tục, biện pháp bảo đảm an ninh hàng không dân dụng.
  • 2. Chương trình này áp dụng đối với:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc sử dụng thẻ, giấy phép tại các khu vực hạn chế của cảng hàng không dân dụng
  • 1. Chỉ những người, cơ quan đại diện ngoại giao, phương tiện được cấp thẻ, giấy phép mới được hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không theo khu vực ghi trên thẻ, giấy phép.
  • Trong trường hợp khẩn nguy cứu nạn hàng không, người và phương tiện của các cơ quan, đơn vị liên quan tham gia thực hiện nhiệm vụ khẩn nguy cứu nạn được phép hoạt động tại các khu vực hạn chế của c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các loại thẻ, giấy phép 1. Thẻ kiểm soát an ninh hàng không gồm các loại sau đây: a) Thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần cho một hoặc nhiều cảng hàng không; b) Thẻ có giá trị sử dụng một lần cho một cảng hàng không. 2. Giấy phép kiểm soát an ninh hàng không bao gồm các loại sau đây: a) Giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần cho mộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Chương trình này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Bưu phẩm " bao gồm thư, bưu thiếp, ấn phẩm, học phẩm cho người mù và gói nhỏ được nhận gửi, chuyển, phát theo quy định pháp luật về bưu điện. 2. " Bưu kiện " là vật phẩm, hàng hoá được nhận gửi, chuyển, phát theo quy định pháp luật về bưu điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Chương trình này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. " Bưu phẩm " bao gồm thư, bưu thiếp, ấn phẩm, học phẩm cho người mù và gói nhỏ được nhận gửi, chuyển, phát theo quy định pháp luật về bưu điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các loại thẻ, giấy phép
  • 1. Thẻ kiểm soát an ninh hàng không gồm các loại sau đây:
  • a) Thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần cho một hoặc nhiều cảng hàng không;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mẫu thẻ, giấy phép Mẫu thẻ, giấy phép do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bảo vệ an ninh khu vực vành đai của cảng hàng không 1. Căn cứ ranh giới cảng hàng không, Giám đốc cảng hàng không tổ chức xây dựng tường bao, hàng rào, hệ thống hào ngăn cách cảng hàng không với bên ngoài, các hệ thống ngầm từ bên trong khu bay thông với bên ngoài phải lắp đặt cửa làm bằng vật liệu bền vững, được khóa lại và đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bảo vệ an ninh khu vực vành đai của cảng hàng không
  • 1. Căn cứ ranh giới cảng hàng không, Giám đốc cảng hàng không tổ chức xây dựng tường bao, hàng rào, hệ thống hào ngăn cách cảng hàng không với bên ngoài, các hệ thống ngầm từ bên trong khu bay thôn...
  • lắp đặt các biển hiệu cấm xâm nhập vào khu vực hạn chế của cảng hàng không tại các khu vực vành đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mẫu thẻ, giấy phép
  • Mẫu thẻ, giấy phép do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung thẻ, giấy phép 1. Thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần cấp cho người phải có các thông tin sau đây: a) Số thẻ; b) Thời hạn sử dụng của thẻ; c) Họ tên của người được cấp thẻ; d) Chức danh của người được cấp thẻ; đ) Tên cơ quan, đơn vị của người được cấp thẻ; e) Ảnh của người được cấp thẻ; g) Khu vực hạn chế được phép hoạt đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Cụm cảng hàng không 1. Các cụm cảng hàng không có trách nhiệm tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không tại các cảng hàng không theo chỉ đạo của Cục Hàng không Việt Nam, cụ thể: a) Xây dựng Chương trình an ninh cảng hàng không phù hợp với tính chất, đặc điểm hoạt động của từng cảng hàng không và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Cụm cảng hàng không
  • 1. Các cụm cảng hàng không có trách nhiệm tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không tại các cảng hàng không theo chỉ đạo của Cục Hàng không Việt Nam, cụ thể:
  • a) Xây dựng Chương trình an ninh cảng hàng không phù hợp với tính chất, đặc điểm hoạt động của từng cảng hàng không và thực hiện Chương trình sau khi được phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung thẻ, giấy phép
  • 1. Thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần cấp cho người phải có các thông tin sau đây:
  • b) Thời hạn sử dụng của thẻ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi, thời hạn sử dụng của thẻ, giấy phép 1. Phạm vi sử dụng của thẻ, giấy phép tại một hoặc nhiều cảng hàng không dân dụng được quy định theo ký hiệu bằng chữ cái ở vị trí đầu số thẻ, giấy phép. Quy ước về phạm vi sử dụng của mỗi loại thẻ giấy phép như sau: a) Chữ A có giá trị sử dụng tại tất cả các cảng hàng không; b) Chữ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam 1. Xây dựng và trình phê duyệt phương án điều hành tầu bay đang bay bị can thiệp bất hợp pháp và chủ trì tổ chức huấn luyện, diễn tập thực hiện phương án sau khi được phê duyệt; bảo đảm sẵn sàng cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết để thực hiện phương án khẩn nguy. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam
  • 1. Xây dựng và trình phê duyệt phương án điều hành tầu bay đang bay bị can thiệp bất hợp pháp và chủ trì tổ chức huấn luyện, diễn tập thực hiện phương án sau khi được phê duyệt
  • bảo đảm sẵn sàng cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết để thực hiện phương án khẩn nguy.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phạm vi, thời hạn sử dụng của thẻ, giấy phép
  • 1. Phạm vi sử dụng của thẻ, giấy phép tại một hoặc nhiều cảng hàng không dân dụng được quy định theo ký hiệu bằng chữ cái ở vị trí đầu số thẻ, giấy phép. Quy ước về phạm vi sử dụng của mỗi loại thẻ...
  • a) Chữ A có giá trị sử dụng tại tất cả các cảng hàng không;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các khu vực hạn chế được cấp thẻ, giấy phép 1. Khu vực hạn chế tại cảng hàng không bao gồm: a) Khu vực cách ly: từ điểm kiểm tra soi chiếu hành khách hoặc điểm làm thủ tục xuất cảnh đến cửa ra tầu bay; b) Khu vực từ cửa tầu bay đến khu băng chuyền hành lý của nhà ga đến; c) Khu vực nhận trả hành lý: từ băng chuyền hành lý đến c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các hãng hàng không và người khai thác tầu bay Việt Nam 1. Hãng hàng không và người khai thác tầu bay Việt Nam có trách nhiệm thực hiện những nhiệm vụ liên quan đến bảo đảm an ninh hàng không sau đây: a) Xây dựng, trình Cục Hàng không Việt Nam Chương trình an ninh hàng không và tổ chức thực hiện Chương trình sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các hãng hàng không và người khai thác tầu bay Việt Nam
  • 1. Hãng hàng không và người khai thác tầu bay Việt Nam có trách nhiệm thực hiện những nhiệm vụ liên quan đến bảo đảm an ninh hàng không sau đây:
  • a) Xây dựng, trình Cục Hàng không Việt Nam Chương trình an ninh hàng không và tổ chức thực hiện Chương trình sau khi được phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các khu vực hạn chế được cấp thẻ, giấy phép
  • 1. Khu vực hạn chế tại cảng hàng không bao gồm:
  • a) Khu vực cách ly: từ điểm kiểm tra soi chiếu hành khách hoặc điểm làm thủ tục xuất cảnh đến cửa ra tầu bay;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền cấp thẻ, giấy phép 1. Cục Hàng không Việt Nam có thẩm quyền: a) Cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần tại các cảng hàng không nêu tại điểm a, đ, e khoản 1 Điều 6 của Quy định này cho người Việt Nam; b) Cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần tại các cảng hàng không nêu tại điểm đ, g khoản 1 Điều 6 của Quy định này cho ng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của hãng hàng không nước ngoài khai thác đến Việt Nam 1. Hãng hàng không nước ngoài có hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam về bảo đảm an ninh hàng không. 2. Hãng hàng không nước ngoài khai thác vận chuyển thường lệ đến Việt Nam phải đệ trình lên Cục Hàng không Việt N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của hãng hàng không nước ngoài khai thác đến Việt Nam
  • 1. Hãng hàng không nước ngoài có hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam về bảo đảm an ninh hàng không.
  • 2. Hãng hàng không nước ngoài khai thác vận chuyển thường lệ đến Việt Nam phải đệ trình lên Cục Hàng không Việt Nam bằng văn bản Chương trình an ninh hàng không của hãng, văn bản phê duyệt chương t...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền cấp thẻ, giấy phép
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam có thẩm quyền:
  • a) Cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần tại các cảng hàng không nêu tại điểm a, đ, e khoản 1 Điều 6 của Quy định này cho người Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện cấp thẻ, giấy phép 1. Người, cơ quan đại điện ngoại giao được cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có nhiệm vụ hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không; b) Không có tiền án, tiền sự hoặc đang thi hành án về những loại tội phạm nguy hiểm cho việc bảo đảm an ninh hàng khôn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác 1. Các doanh nghiệp có hoạt động sản xuất kinh doanh, cung ứng dịch vụ tại cảng hàng không, kinh doanh dịch vụ kho hàng, sản xuất hoặc cung cấp suất ăn cho các chuyến bay, xí nghiệp bảo dưỡng - sửa chữa tầu bay phải thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không; chịu sự thanh tra,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác
  • 1. Các doanh nghiệp có hoạt động sản xuất kinh doanh, cung ứng dịch vụ tại cảng hàng không, kinh doanh dịch vụ kho hàng, sản xuất hoặc cung cấp suất ăn cho các chuyến bay, xí nghiệp bảo dưỡng
  • sửa chữa tầu bay phải thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện cấp thẻ, giấy phép
  • 1. Người, cơ quan đại điện ngoại giao được cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Có nhiệm vụ hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đổi, cấp lại thẻ, giấy phép 1. Thẻ, giấy phép còn hạn sử dụng phải đổi trong các trường hợp sau đây: a) Thẻ, giấy phép bị hỏng; b) Người, phương tiện được cấp thẻ, giấy phép thay đổi vị trí công tác, khu vực làm nhiệm vụ hoặc thay đổi cơ quan, tổ chức chủ quản. 2. Thẻ, giấy phép phải nộp lại trong các trường hợp sau đây: a) Cơ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thiết lập khu vực hạn chế 1. Việc thiết lập các khu vực hạn chế tại các cảng hàng không, sân bay dân dụng được thực hiện theo quy định của pháp luật. Mỗi khu vực hạn chế được thiết lập căn cứ vào đặc điểm, tính chất hoạt động, yêu cầu an ninh riêng của từng khu vực. 2. Cảng hàng không, Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thiết lập khu vực hạn chế
  • Việc thiết lập các khu vực hạn chế tại các cảng hàng không, sân bay dân dụng được thực hiện theo quy định của pháp luật.
  • Mỗi khu vực hạn chế được thiết lập căn cứ vào đặc điểm, tính chất hoạt động, yêu cầu an ninh riêng của từng khu vực.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đổi, cấp lại thẻ, giấy phép
  • 1. Thẻ, giấy phép còn hạn sử dụng phải đổi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Thẻ, giấy phép bị hỏng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ cấp thẻ, giấy phép 1. Hồ sơ đề nghị cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần cấp cho người Việt Nam và người nước ngoài không có thân phận ngoại giao bao gồm: a) Công văn đề nghị do thủ trưởng cơ quan, tổ chức của người đề nghị cấp thẻ ký tên đóng dấu; b) Tờ khai của người đề nghị cấp thẻ theo mẫu do Cục Hàng không Việt Nam...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điểm kiểm tra an ninh tại các khu vực hạn chế 1. Khu vực hạn chế phải thiết lập điểm kiểm tra an ninh nhằm kiểm soát người, phương tiện, đồ vật vào, ra khu vực đó. Căn cứ vào tính chất hoạt động, yêu cầu kiểm soát an ninh và cấu trúc địa hình của từng nơi, cảng hàng không thiết lập số lượng, vị trí điểm kiểm tra an ninh cho th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điểm kiểm tra an ninh tại các khu vực hạn chế
  • Khu vực hạn chế phải thiết lập điểm kiểm tra an ninh nhằm kiểm soát người, phương tiện, đồ vật vào, ra khu vực đó.
  • Căn cứ vào tính chất hoạt động, yêu cầu kiểm soát an ninh và cấu trúc địa hình của từng nơi, cảng hàng không thiết lập số lượng, vị trí điểm kiểm tra an ninh cho thích hợp với từng khu vực hạn chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ cấp thẻ, giấy phép
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần cấp cho người Việt Nam và người nước ngoài không có thân phận ngoại giao bao gồm:
  • a) Công văn đề nghị do thủ trưởng cơ quan, tổ chức của người đề nghị cấp thẻ ký tên đóng dấu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ cấp đổi, cấp lại thẻ, giấy phép 1. Hồ sơ đề nghị cấp đổi thẻ, giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần bao gồm: a) Công văn đề nghị của cơ quan, tổ chức chủ quản của người đề nghị cấp đổi thẻ hoặc cơ quan đại diện ngoại giao do thủ trưởng cơ quan, tổ chức đó ký tên đóng dấu nêu rõ lý do đổi thẻ; b) Công văn đề nghị của cơ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bảo vệ khu vực hạn chế tại cảng hàng không 1. Khu vực hạn chế tại cảng hàng không phải được ngăn cách với khu công cộng, khu vực hạn chế khác bằng hệ thống tường, rào hoặc các vật ngăn cách khác; lắp đặt các thiết bị kiểm tra, giám sát an ninh; có hệ thống đèn chiếu sáng và kết hợp hài hoà với việc bố trí nhân viên an ninh đủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Bảo vệ khu vực hạn chế tại cảng hàng không
  • 1. Khu vực hạn chế tại cảng hàng không phải được ngăn cách với khu công cộng, khu vực hạn chế khác bằng hệ thống tường, rào hoặc các vật ngăn cách khác
  • lắp đặt các thiết bị kiểm tra, giám sát an ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ cấp đổi, cấp lại thẻ, giấy phép
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp đổi thẻ, giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần bao gồm:
  • a) Công văn đề nghị của cơ quan, tổ chức chủ quản của người đề nghị cấp đổi thẻ hoặc cơ quan đại diện ngoại giao do thủ trưởng cơ quan, tổ chức đó ký tên đóng dấu nêu rõ lý do đổi thẻ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ, giấy phép 1. Thẻ, giấy phép chỉ được cấp, cấp đổi, cấp lại khi cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ, giấy phép đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 11 và Điều 12 của Quy định này và người đề nghị cấp, cấp đổi cấp lại thẻ, giấy phép đã nộp lệ phí theo quy định của pháp luật. Việc miễn nộp l...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Bảo vệ các khu vực hạn chế khác Các khu vực hạn chế khác phải được ngăn cách với khu vực công cộng và phải được bố trí người, thiết bị bảo vệ nghiêm ngặt. Người, phương tiện ra, vào hoặc làm nhiệm vụ trong khu vực đó phải tuân thủ theo nội quy bảo vệ. Lực lượng bảo vệ của các đơn vị chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát và bảo v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Bảo vệ các khu vực hạn chế khác
  • Các khu vực hạn chế khác phải được ngăn cách với khu vực công cộng và phải được bố trí người, thiết bị bảo vệ nghiêm ngặt.
  • Người, phương tiện ra, vào hoặc làm nhiệm vụ trong khu vực đó phải tuân thủ theo nội quy bảo vệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thủ tục cấp, cấp đổi, cấp lại thẻ, giấy phép
  • Thẻ, giấy phép chỉ được cấp, cấp đổi, cấp lại khi cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ, giấy phép đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 11 và Điều 12 của Quy định này và người đề nghị cấp, cấp đổ...
  • Việc miễn nộp lệ phí thực hiện theo các quy định của pháp luật liên quan.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn cấp thẻ, giấy phép 1. Thẻ, giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần được cấp trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc từ ngày nhận được kết quả xác minh bổ sung của các cơ quan công an liên quan đối với người nước ngoài không có thân phận ngoại giao. Thẻ và giấy phép có giá trị sử dụng một lần đư...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thẻ kiểm soát an ninh hàng không và thẻ nhận dạng 1. Thẻ kiểm soát an ninh hàng không được sản xuất theo công nghệ hiện đại và kỹ thuật chống làm giả. Thẻ kiểm soát an ninh hàng không có thể được phân định bằng các con số hay mầu sắc, tương ứng các con số hay các mầu sắc là các khu vực hạn chế của cảng hàng không. 2. Thẻ kiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thẻ kiểm soát an ninh hàng không và thẻ nhận dạng
  • Thẻ kiểm soát an ninh hàng không được sản xuất theo công nghệ hiện đại và kỹ thuật chống làm giả.
  • Thẻ kiểm soát an ninh hàng không có thể được phân định bằng các con số hay mầu sắc, tương ứng các con số hay các mầu sắc là các khu vực hạn chế của cảng hàng không.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thời hạn cấp thẻ, giấy phép
  • Thẻ, giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần được cấp trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc từ ngày nhận được kết quả xác minh bổ sung của các cơ quan công an liên quan đố...
  • Thẻ và giấy phép có giá trị sử dụng một lần được cấp trong vòng 60 phút kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Sử dụng thẻ, giấy phép 1. Thẻ phải đeo ở vị trí phía trước ngực áo ngoài. Giấy phép dán ở phía trước, bên trong kính buồng lái của phương tiện hoặc treo ở vị trí dễ nhìn thấy nếu không có kính buồng lái. 2. Khi hoạt động tại các khu vực hạn chế, người được cấp thẻ hoặc người điều khiển phương tiện được cấp giấy phép có trách n...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Giấy phép hoạt động của phương tiện trong các khu vực hạn chế 1. Giấy phép hoạt động của phương tiện được sản xuất bằng vật liệu bền, có ký hiệu chống làm giả và được ép bằng tấm nhựa trong suốt. 2. Giấy phép hoạt động của phương tiện phải có các thông tin cơ bản sau: a) Số giấy phép; b) Thời hạn sử dụng của giấy phép; c) Loại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giấy phép hoạt động của phương tiện được sản xuất bằng vật liệu bền, có ký hiệu chống làm giả và được ép bằng tấm nhựa trong suốt.
  • 2. Giấy phép hoạt động của phương tiện phải có các thông tin cơ bản sau:
  • a) Số giấy phép;
Removed / left-side focus
  • 1. Thẻ phải đeo ở vị trí phía trước ngực áo ngoài. Giấy phép dán ở phía trước, bên trong kính buồng lái của phương tiện hoặc treo ở vị trí dễ nhìn thấy nếu không có kính buồng lái.
  • 2. Khi hoạt động tại các khu vực hạn chế, người được cấp thẻ hoặc người điều khiển phương tiện được cấp giấy phép có trách nhiệm:
  • a) Tuân thủ các quy định về an ninh, an toàn;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Sử dụng thẻ, giấy phép Right: b) Thời hạn sử dụng của giấy phép;
  • Left: c) Sử dụng thẻ, giấy phép để hoạt động đúng nhiệm vụ, đúng người, đúng phương tiện, đúng khu vực và thời gian được phép; Right: Điều 16. Giấy phép hoạt động của phương tiện trong các khu vực hạn chế
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc sử dụng thẻ, giấy phép 1. Ngoài trường hợp nêu tại khoản 2 Điều này, lực lượng an ninh hàng không của cảng hàng không chịu trách nhiệm: a) Kiểm tra, giám sát người, phương tiện sử dụng thẻ, giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần; b) Hướng dẫn, giám sát người, phương tiện sử dụng thẻ, giấy phé...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kiểm soát an ninh đối với người 1. Chỉ những người có thẻ kiểm soát an ninh hàng không và những đối tượng quy định tại khoản 4, 5 Điều 15 của Chương trình này được vào khu vực hạn chế của cảng hàng không; phải đeo thẻ ở vị trí phía trước ngực bên ngoài áo và chịu sự kiểm tra, giám sát của an ninh cảng hàng không. 2. Mọi người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kiểm soát an ninh đối với người
  • 1. Chỉ những người có thẻ kiểm soát an ninh hàng không và những đối tượng quy định tại khoản 4, 5 Điều 15 của Chương trình này được vào khu vực hạn chế của cảng hàng không
  • phải đeo thẻ ở vị trí phía trước ngực bên ngoài áo và chịu sự kiểm tra, giám sát của an ninh cảng hàng không.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc sử dụng thẻ, giấy phép
  • 1. Ngoài trường hợp nêu tại khoản 2 Điều này, lực lượng an ninh hàng không của cảng hàng không chịu trách nhiệm:
  • a) Kiểm tra, giám sát người, phương tiện sử dụng thẻ, giấy phép có giá trị sử dụng nhiều lần;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quản lý việc cấp, sử dụng thẻ, giấy phép 1. Cục Hàng không Việt Nam quản lý thống nhất mẫu thẻ, giấy phép; quy định công tác quản lý, báo cáo, thống kê việc cấp, cấp đổi, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ, sử dụng thẻ, giấy phép; quản lý việc cấp thẻ có giá trị sử dụng nhiều lần do các Cụm cảng hàng không khu vực cấp cho người nước ngo...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Kiểm soát an ninh đối với phương tiện 1. Các phương tiện ra, vào khu vực hạn chế của cảng hàng không phải có giấy phép hoạt động của phương tiện. Giấy phép phương tiện phải được dán ở phía trước, bên trong kính của buồng lái ở một vị trí dễ nhìn thấy. 2. Nhân viên an ninh cảng hàng không kiểm soát phương tiện ra, vào khu vực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Kiểm soát an ninh đối với phương tiện
  • 1. Các phương tiện ra, vào khu vực hạn chế của cảng hàng không phải có giấy phép hoạt động của phương tiện. Giấy phép phương tiện phải được dán ở phía trước, bên trong kính của buồng lái ở một vị t...
  • Nhân viên an ninh cảng hàng không kiểm soát phương tiện ra, vào khu vực hạn chế của cảng hàng không phải quan sát, kiểm tra giấy phép hoạt động của phương tiện, đồ vật, phương tiện và thẻ kiểm soát...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quản lý việc cấp, sử dụng thẻ, giấy phép
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam quản lý thống nhất mẫu thẻ, giấy phép
  • quy định công tác quản lý, báo cáo, thống kê việc cấp, cấp đổi, cấp lại, thu hồi, hủy bỏ, sử dụng thẻ, giấy phép
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thanh tra, kiểm tra việc cấp, sử dụng thẻ, giấy phép 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất các cơ quan, tổ chức, cá nhân về việc cấp, quản lý, sử dụng thẻ, giấy phép; chấn chỉnh và xử lý kịp thời theo thẩm quyền các hành vi vi phạm. Việc thanh tra phải được thực hiện theo các quy đ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kiểm soát an ninh khu vực công cộng 1. Giám đốc cảng hàng không phối hợp với các cơ quan chức năng lắp đặt biển báo, biển chỉ dẫn, biển cấm tại các trục đường giao thông công cộng tại cảng hàng không. 2. Lực lượng an ninh cảng hàng không phải thường xuyên nắm tình hình số lượng người, phương tiện đi đến tại các khu vực công cộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Kiểm soát an ninh khu vực công cộng
  • 1. Giám đốc cảng hàng không phối hợp với các cơ quan chức năng lắp đặt biển báo, biển chỉ dẫn, biển cấm tại các trục đường giao thông công cộng tại cảng hàng không.
  • 2. Lực lượng an ninh cảng hàng không phải thường xuyên nắm tình hình số lượng người, phương tiện đi đến tại các khu vực công cộng của cảng hàng không để xây dựng kế hoạch bảo đảm an ninh trật tự
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thanh tra, kiểm tra việc cấp, sử dụng thẻ, giấy phép
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất các cơ quan, tổ chức, cá nhân về việc cấp, quản lý, sử dụng thẻ, giấy phép
  • chấn chỉnh và xử lý kịp thời theo thẩm quyền các hành vi vi phạm. Việc thanh tra phải được thực hiện theo các quy định của pháp luật về thanh tra.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định về việc cấp, quản lý và sử dụng thẻ, giấy phép thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ, giấy phép có quyền từ chối cấp...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Bảo vệ tầu bay trong điều kiện bình thường 1. Khi tầu bay không khai thác và đỗ lại trên sân đỗ, cầu thang, ống lồng, băng chuyền phải được di rời khỏi tầu bay; hãng hàng không chịu trách nhiệm đóng, niêm phong cửa tầu bay và bàn giao cho an ninh cảng hàng không; an ninh cảng hàng không phải bố trí người canh gác, giám sát tàu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Bảo vệ tầu bay trong điều kiện bình thường
  • 1. Khi tầu bay không khai thác và đỗ lại trên sân đỗ, cầu thang, ống lồng, băng chuyền phải được di rời khỏi tầu bay
  • hãng hàng không chịu trách nhiệm đóng, niêm phong cửa tầu bay và bàn giao cho an ninh cảng hàng không
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định về việc cấp, quản lý và sử dụng thẻ, giấy phép thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu...
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ, giấy phép có quyền từ chối cấp hoặc thu hồi, hủy bỏ thẻ, giấy phép trong các trường hợp sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này và định kỳ hàng năm báo cáo Bộ Giao thông vận tải

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm bảo vệ tầu bay Lực lượng an ninh cảng hàng không chịu trách nhiệm kiểm soát người, phương tiện hoạt động trong khu bay; bảo đảm an ninh, an toàn cho tầu bay hoạt động tại cảng hàng không. Hãng hàng không chịu trách nhiệm bảo vệ và kiểm soát an ninh đối với tầu bay của mình khi tầu bay đang bay; phối hợp với lực lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm bảo vệ tầu bay
  • Lực lượng an ninh cảng hàng không chịu trách nhiệm kiểm soát người, phương tiện hoạt động trong khu bay
  • bảo đảm an ninh, an toàn cho tầu bay hoạt động tại cảng hàng không. Hãng hàng không chịu trách nhiệm bảo vệ và kiểm soát an ninh đối với tầu bay của mình khi tầu bay đang bay
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổ chức thực hiện
  • Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này và định kỳ hàng năm báo cáo Bộ Giao thông vận tải
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Quy định này khi cần thiết./.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Bảo vệ tầu bay khi đe dọa gia tăng 1. Đối với những chuyến bay có nguy cơ đe doạ cao, hãng hàng không, người khai thác tầu bay phải áp dụng ngay các biện pháp phù hợp để bảo đảm hành khách không để lại bất cứ đồ vật gì sau khi rời khỏi tầu bay tại các điểm tầu bay dừng, quá cảnh. 2. Khi nghi ngờ tầu bay bị can thiệp bất hợp ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Bảo vệ tầu bay khi đe dọa gia tăng
  • Đối với những chuyến bay có nguy cơ đe doạ cao, hãng hàng không, người khai thác tầu bay phải áp dụng ngay các biện pháp phù hợp để bảo đảm hành khách không để lại bất cứ đồ vật gì sau khi rời khỏi...
  • 2. Khi nghi ngờ tầu bay bị can thiệp bất hợp pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Sửa đổi, bổ sung
  • Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Quy định này khi cần thiết./.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG TRÌNH An ninh hàng không dân dụng Việt Nam (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2004/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 3 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Chương 1 Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam được ban hành nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn kịp thời và đấu tranh hiệu quả chống lại các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng; duy trì việc khai thác an toàn và hiệu quả của các cảng hàng không, các chuyến bay quốc tế, nội địa của các hãng hàng không Việt Nam và nước ngoài bay qua vùng trời và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý và điều hành, bay đi, bay đến các cảng hàng không dân dụng của Việt Nam. Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam được ban hành nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn kịp thời và đấu tranh hiệu quả chống lại các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng; duy trì việc khai thác an toàn và hiệu quả của các cảng hàng không, các chuyến bay quốc tế, nội địa của các hãng hàng không...
Chương 2 Chương 2 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG
Chương 3 Chương 3 BẢO VỆ CẢNG HÀNG KHÔNG, TẦU BAY, CƠ SỞ KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU VÀ CÁC CƠ SỞ TRỌNG YẾU KHÁC
MỤC 1: KHU VỰC HẠN CHẾ MỤC 1: KHU VỰC HẠN CHẾ
MỤC 2: KIỂM SOÁT AN NINH ĐỐI VỚI NGƯỜI VÀ PHƯƠNG TIỆN MỤC 2: KIỂM SOÁT AN NINH ĐỐI VỚI NGƯỜI VÀ PHƯƠNG TIỆN
MỤC 3: BẢO VỆ TẦU BAY MỤC 3: BẢO VỆ TẦU BAY