Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy định về việc cấp giấy phép xây dựng, thực hiện hoạt động trong phạm vi đất dành cho đường sắt"
60/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Quy định về việc cấp Giấy phép liên quan đến hoạt động xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt
80/2015/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy định về việc cấp giấy phép xây dựng, thực hiện hoạt động trong phạm vi đất dành cho đường sắt"
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc cấp giấy phép xây dựng, thực hiện hoạt động trong phạm vi đất dành cho đường sắt".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Văn bản này quy định trình tự, thủ tục hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng công trình, thực hiện hoạt động không thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt (sau đây gọi tắt là xây dựng công trình, thực hiện hoạt động) trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng của Quy định này là tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng công trình, thực hiện hoạt động không thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt nhưng nằm trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt, hành lang an toàn giao thông đường sắt. 2. Đối với đường sắt đô thị sẽ có quy định riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phạm vi bảo vệ công trình đường sắt là khu vực bao quanh, phía trên không, phía dưới mặt nước, phía dưới mặt đất của công trình đường sắt mà ở đó các hành vi gây mất an toàn cho công trình bị cấm. 2. Hành lang an toàn giao thông đường sắt là dải đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục đích, yêu cầu của việc cấp giấy phép 1. Việc xây dựng công trình, thực hiện hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt và hành lang an toàn giao thông đường sắt phải tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình giao thông đường sắt, bảo đảm an toàn công trình, an toàn giao thông vận tải đường sắt; bảo v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc cấp giấy phép 1. Việc cấp giấy phép phải phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết về đường sắt do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy phạm về kiến trúc, quy hoạch, xây dựng, bảo vệ môi trường và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Việc cấp giấy phép xây dựng công trình chỉ được xem xét đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Những công trình, hoạt động được xem xét cấp giấy phép 1. Xây dựng đường ngang, cầu vượt, hầm chui, cống, đường ống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn nước, đường dây điện, điện thoại, cáp quang, các công trình khác mà buộc phải vượt qua hoặc chui dưới đường sắt, trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt, hành lang an toàn giao thông đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng công trình, thực hiện hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt, hành lang an toàn giao thông đường sắt lập 03 bộ hồ sơ gửi cơ quan có thẩm quyền đề nghị cấp giấy phép. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép, bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiếp nhận hồ sơ 1. Cơ quan cấp giấy phép có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 7 của Quy định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép phải có giấy biên nhận hồ sơ hẹn ngày trả kết quả. 3. Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chưa hợp lệ, cơ qua...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình tự , c á ch thức thực hiện việc cấp Giấy ph é p 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc các hình thức phù hợp khác đến cơ quan cấp Giấy phép quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 10 của Thông tư này. 2. Trong thời hạn 02 ngày làm v...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 8. Tiếp nhận hồ sơ
- 1. Cơ quan cấp giấy phép có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 7 của Quy định này.
- 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép phải có giấy biên nhận hồ sơ hẹn ngày trả kết quả.
- Điều 7. Trình tự , c á ch thức thực hiện việc cấp Giấy ph é p
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc các hình thức phù hợp khác đến cơ quan cấp Giấy phép quy định tại k...
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan cấp Giấy phép có trách nhiệm kiểm tra, thông báo và hướng dẫn bằng văn bản đến tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép để bổ sung...
- Điều 8. Tiếp nhận hồ sơ
- 1. Cơ quan cấp giấy phép có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 7 của Quy định này.
- 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép phải có giấy biên nhận hồ sơ hẹn ngày trả kết quả.
- Left: Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chưa hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép phải hướng dẫn cho người đề nghị cấp giấy phép để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. Right: Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan cấp Giấy phép phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Điều 7. Trình tự , c á ch thức thực hiện việc cấp Giấy ph é p 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc các hình thức phù hợp...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm tra hồ sơ đề nghị cấp giấy phép 1. Trên cơ sở hồ sơ đề nghị cấp giấy phép, các ý kiến tham gia của cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có), căn cứ tiêu chuẩn về xây dựng và các văn bản pháp luật khác có liên quan, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực địa (nếu cần) để quyết định hoặc từ chối cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung giấy phép 1. Nội dung chủ yếu của giấy phép bao gồm: a) Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, thực hiện hoạt động; b) Tên, loại công trình, thực hiện hoạt động; c) Quy mô công trình, thực hiện hoạt động; d) Biện pháp thi công chủ yếu và bảo vệ môi trường; đ) Hiệu lực của giấy phép, thời điểm khởi công, thời điểm kết t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 Gia hạn giấy phép 1. Người đề nghị cấp giấy phép phải tiến hành làm thủ tục đề nghị cấp gia hạn giấy phép trong các trường hợp sau đây: a) Quá thời hạn 01 tháng, kể từ ngày được phép khởi công hoặc bắt đầu thực hiện hoạt động ghi trong giấy phép mà công trình chưa khởi công hoặc không triển khai thực hiện hoạt động; b) Công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP VÀ DOANH NGHIỆP KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy phép 1. Đối với đường sắt quốc gia: a) Cục Đường sắt Việt Nam cấp giấy phép đối với các công trình vĩnh cửu sau đây khi xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp mà có thay đổi hình dạng, kích thước, kết cấu chịu lực của công trình đó hoặc của công trình đường sắt có liên quan: - Cầu, cầu vượt, hầm chui; - Các lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức cấp giấy phép 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến việc cấp giấy phép khi có yêu cầu của người đề nghị cấp giấy phép. Thời hạn cung cấp thông tin chậm nhất là 7 ngày làm việc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt 1. Trước khi khởi công công trình hoặc thực hiện hoạt động: a) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng, thực hiện hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt, hành lang an toàn giao thông đường sắt lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền của chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép 1. Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về việc cấp giấy phép; 2. Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép 1. Khi lập dự án xây dựng, tiến hành hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt, hành lang an toàn giao thông đường sắt, phải có ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước về đường sắt có thẩm quyền, của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Cục Đường sắt Việt Nam có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân báo cáo kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thanh tra, kiểm tra Việc thanh tra, kiểm tra thực hiện Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra, kiểm tra./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections