Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 02/2020/NQ- HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
05/2024/NQ-HĐND
Right document
Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao, chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc
64/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 02/2020/NQ- HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao, chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao, chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 02/2020/NQ
- HĐND ngày 17/7/2020 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e, khoản 1 Điều 3 như sau: “Đối tượng được mi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và thời gian áp dụng 1. Đối tượng: a) Vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển thể dục thể thao cấp tỉnh; b) Giáo viên, học sinh trường năng khiếu thể dục thể thao cấp tỉnh; c) Học sinh các đội tuyển tham gia Hội khoẻ Phù Đổng toàn quốc; d) Vận động viên, huấn luyện viên các đội của ngành, huyện, thành, thị, xã, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và thời gian áp dụng
- a) Vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển thể dục thể thao cấp tỉnh;
- b) Giáo viên, học sinh trường năng khiếu thể dục thể thao cấp tỉnh;
- Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí th...
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e, khoản 1 Điều 3 như sau:
- “Đối tượng được miễn: Trẻ em, hộ nghèo, người khuyết tật
Left
Điều 2
Điều 2: Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, các lớp tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao 1. Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh. a) Tiền ăn: Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu: 150.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, các lớp tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao
- 1. Đại hội Thể dục thể thao cấp tỉnh, Giải thi đấu thể thao cấp tỉnh, Hội khoẻ Phù Đổng cấp tỉnh.
- a) Tiền ăn: Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, các tiểu ban chuyên môn, trọng tài, giám sát điều hành, thư ký các giải thi đấu: 150.000 đồng/người/ngày.
- Điều 2: Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2024. 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Khóa XVII, Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2024./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao 1. Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập luyện thường xuyên: a) Đội tuyển tỉnh: 4.500.000 đồng/người/tháng. b) Đội tuyển trẻ tỉnh: 3.600.000đồng/người/tháng. c) Đội tuyển năng khiếu tỉnh: 2.700.000 đồng/ngườ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao
- 1. Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập luyện thường xuyên:
- a) Đội tuyển tỉnh: 4.500.000 đồng/người/tháng.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2024.
- 2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Khóa XVII, Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2024./.
Unmatched right-side sections