Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

3 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Quy định về kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Quy định về kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: thẩm quyền quyết định trong kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng; hình thức kiểm soát đặc biệt; Quyết định kiểm soát đặc biệt; thông báo, công bố thông tin kiểm soát đặc biệt; thời hạn kiểm soát đặc biệt, gia hạn thời hạn kiểm soát đặc biệt, chấm dứt kiểm soát đặc biệt; thành phần, số...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: trường hợp tổ chức tín dụng mất, có nguy cơ mất khả năng chi trả; mất, có nguy cơ mất khả năng thanh toán; thẩm quyền quyết định trong kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng; hình thức kiểm soát đặc biệt; Quyết định kiểm soát đặc biệt; thông báo, công bố thông tin kiểm soát đặc biệt; gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về: trường hợp tổ chức tín dụng mất, có nguy cơ mất khả năng chi trả
  • mất, có nguy cơ mất khả năng thanh toán
  • giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ, ghi giảm vốn điều lệ của ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt được Chính phủ phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc
Removed / left-side focus
  • trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này quy định về: thẩm quyền quyết định trong kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng Right: thẩm quyền quyết định trong kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng
  • Left: thời hạn kiểm soát đặc biệt, gia hạn thời hạn kiểm soát đặc biệt, chấm dứt kiểm soát đặc biệt Right: gia hạn, chấm dứt kiểm soát đặc biệt
  • Left: thành phần, số lượng thành viên, cơ cấu, cơ chế hoạt động, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt Right: thành phần, cơ cấu, cơ chế hoạt động, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng bao gồm: ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô, quỹ tín dụng nhân dân. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng (không bao gồm ngân hàng chính sách). 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng (không bao gồm ngân hàng chính sách).
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng bao gồm: ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô, quỹ tín dụng nhân dân.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng. Right: 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, THÔNG BÁO, CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Open section

Chương II

Chương II KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, THÔNG BÁO, CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, GHI GIẢM VỐN ĐIỀU LỆ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • VỀ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
Rewritten clauses
  • Left: KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, THÔNG BÁO, CÔNG BỐ THÔNG TIN Right: KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, THÔNG BÁO, CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT, GHI GIẢM VỐN ĐIỀU LỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Thẩm quyền quyết định trong kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, quyết định các nội dung sau đây đối với tổ chức tín dụng, trừ quỹ tín dụng nhân dân: a) Đặt tổ chức tín dụng thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 162 Luật Các tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt; b) Hình...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 . Quỹ dự trữ là các quỹ của tổ chức tín dụng được trích từ lợi nhuận sau thuế theo quy định của pháp luật, bao gồm quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính. 2. Tài sản có tính thanh khoản cao là: a) Tài sản có tín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1 . Quỹ dự trữ là các quỹ của tổ chức tín dụng được trích từ lợi nhuận sau thuế theo quy định của pháp luật, bao gồm quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Thẩm quyền quyết định trong kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng
  • 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, quyết định các nội dung sau đây đối với tổ chức tín dụng, trừ quỹ tín dụng nhân dân:
  • a) Đặt tổ chức tín dụng thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 162 Luật Các tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt;
Rewritten clauses
  • Left: i) Các nội dung khác thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và Thông tư này. Right: a) Tài sản có tính thanh khoản cao của tổ chức tín dụng là ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng được xác định tại quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Hình thức kiểm soát đặc biệt 1. Căn cứ vào thực trạng, mức độ rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh xem xét, quyết định: a) Đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt dưới hình thức giám sát đặc biệt hoặc kiểm soát toàn diện; b) Nội dung, phạm vi,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức tín dụng mất, có nguy cơ mất khả năng chi trả 1. Tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng chi trả khi thiếu hụt tài sản có tính thanh khoản cao ở mức 20% trở lên tại thời điểm tính toán tỷ lệ khả năng chi trả dẫn đến không duy trì được tỷ lệ khả năng chi trả theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 130 của Luật Các tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức tín dụng mất, có nguy cơ mất khả năng chi trả
  • Tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng chi trả khi thiếu hụt tài sản có tính thanh khoản cao ở mức 20% trở lên tại thời điểm tính toán tỷ lệ khả năng chi trả dẫn đến không duy trì được tỷ lệ khả...
  • Tổ chức tín dụng mất khả năng chi trả khi không có khả năng thực hiện thanh toán nghĩa vụ nợ trong thời gian 01 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán và có tỷ lệ giữa tổng nợ xấu theo quy định của Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Hình thức kiểm soát đặc biệt
  • 1. Căn cứ vào thực trạng, mức độ rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh xem xét, quyết định:
  • a) Đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt dưới hình thức giám sát đặc biệt hoặc kiểm soát toàn diện;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Quyết định kiểm soát đặc biệt Quyết định kiểm soát đặc biệt bao gồm các nội dung sau đây: 1. Tên tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt. 2. Lý do đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt. 3. Thời hạn kiểm soát đặc biệt. 4. Hình thức kiểm soát đặc biệt, nội dung, phạm vi, biện pháp, công việc kiểm soát hoạt động đối với tổ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức tín dụng mất, có nguy cơ mất khả năng thanh toán 1. Tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng thanh toán khi tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 thấp hơn 4% trong thời gian 06 tháng liên tục và có tỷ lệ giữa tổng nợ xấu theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu, nợ xấu đã bán cho Công ty Quản lý tài sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức tín dụng mất, có nguy cơ mất khả năng thanh toán
  • Tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng thanh toán khi tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 thấp hơn 4% trong thời gian 06 tháng liên tục và có tỷ lệ giữa tổng nợ xấu theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, nợ c...
  • 2. Tổ chức tín dụng mất khả năng thanh toán khi không có khả năng thực hiện thanh toán nghĩa vụ nợ trong thời gian 03 tháng kể từ ngày nghĩa vụ nợ đến hạn thanh toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Quyết định kiểm soát đặc biệt
  • Quyết định kiểm soát đặc biệt bao gồm các nội dung sau đây:
  • 1. Tên tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Thông báo về kiểm soát đặc biệt 1. Thông báo về kiểm soát đặc biệt bao gồm một hoặc một số nội dung sau đây: a) Quyết định kiểm soát đặc biệt; b) Thay đổi hình thức kiểm soát đặc biệt; c) Gia hạn, chấm dứt kiểm soát đặc biệt; d) Văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án cơ cấu lại; đ) Nội dung khác. 2. Ngân hàng Nhà nư...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định trong kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định các nội dung sau đây đối với tổ chức tín dụng không phải là quỹ tín dụng nhân dân: a) Đặt tổ chức tín dụng thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 145 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung năm 201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định các nội dung sau đây đối với tổ chức tín dụng không phải là quỹ tín dụng nhân dân:
  • a) Đặt tổ chức tín dụng thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 145 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017), Điều 4, Điều 5 Thông tư này vào kiểm soát đặc biệt;
  • c) Thành lập Ban kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Điều 14, 15 Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • d) Văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án cơ cấu lại;
  • đ) Nội dung khác.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước gửi thông báo bằng văn bản về kiểm soát đặc biệt của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này tới một hoặc một số đối tượng sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Thông báo về kiểm soát đặc biệt Right: d) Thời hạn kiểm soát đặc biệt;
  • Left: 1. Thông báo về kiểm soát đặc biệt bao gồm một hoặc một số nội dung sau đây: Right: đ) Thông báo về kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Điều 9 Thông tư này;
  • Left: a) Quyết định kiểm soát đặc biệt; Right: Điều 6. Thẩm quyền quyết định trong kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Công bố thông tin kiểm soát đặc biệt 1. Thông tin kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng được công bố bao gồm một hoặc một số thông tin sau đây: a) Tên tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt; b) Hình thức kiểm soát đặc biệt, thời hạn kiểm soát đặc biệt, chấm dứt kiểm soát đặc biệt; c) Thông tin khác. 2. Ngân hàng Nhà nước công...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hình thức kiểm soát đặc biệt 1. Căn cứ vào thực trạng, mức độ rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh xem xét, quyết định: a) Đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt dưới hình thức giám sát đặc biệt hoặc kiểm soát toàn diện; b) Nội dung, phạm vi, b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ vào thực trạng, mức độ rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh xem xét, quyết định:
  • b) Nội dung, phạm vi, biện pháp, công việc kiểm soát hoạt động tại Quyết định kiểm soát đặc biệt, phù hợp với hình thức kiểm soát đặc biệt và nội dung quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này.
  • Giám sát đặc biệt là việc đặt tổ chức tín dụng dưới sự kiểm soát trực tiếp của Ngân hàng Nhà nước thông qua hoạt động chỉ đạo, kiểm soát trực tiếp từ xa, kiểm tra tại chỗ của Ban kiểm soát đặc biệt...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tin kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng được công bố bao gồm một hoặc một số thông tin sau đây:
  • b) Hình thức kiểm soát đặc biệt, thời hạn kiểm soát đặc biệt, chấm dứt kiểm soát đặc biệt;
  • c) Thông tin khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7 . Công bố thông tin kiểm soát đặc biệt Right: Điều 7. Hình thức kiểm soát đặc biệt
  • Left: a) Tên tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt; Right: a) Đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt dưới hình thức giám sát đặc biệt hoặc kiểm soát toàn diện;
  • Left: c) Đăng trên báo Trung ương hoặc địa phương nơi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt đặt trụ sở chính ít nhất 03 số liên tiếp; Right: a) Căn cứ vào thực trạng, mức độ rủi ro trong hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Gia hạn kiểm soát đặc biệt 1. Căn cứ vào thực trạng hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chậm nhất 30 ngày trước khi hết thời hạn kiểm soát đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) xem xét, quyết định gia hạn thời hạn kiểm soát đặc bi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyết định kiểm soát đặc biệt Quyết định kiểm soát đặc biệt bao gồm các nội dung sau đây: 1. Tên tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt. 2. Lý do đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt. 3. Thời hạn kiểm soát đặc biệt. 4. Hình thức kiểm soát đặc biệt, nội dung, phạm vi, biện pháp, công việc kiểm soát hoạt động đối với tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định kiểm soát đặc biệt bao gồm các nội dung sau đây:
  • 1. Tên tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt.
  • 2. Lý do đặt tổ chức tín dụng vào kiểm soát đặc biệt.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào thực trạng hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chậm nhất 30 ngày trước khi hết thời hạn kiểm soát đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà n...
  • Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kiến nghị của Ban kiểm soát đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều này, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh xem xét, quyế...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Gia hạn kiểm soát đặc biệt Right: Điều 8. Quyết định kiểm soát đặc biệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Chấm dứt kiểm soát đặc biệt 1. Khi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 168 Luật Các tổ chức tín dụng, Ban kiểm soát đặc biệt kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) xem xét, quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tí...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thông báo về kiểm soát đặc biệt 1. Thông báo về kiểm soát đặc biệt bao gồm một hoặc một số nội dung sau đây: a) Quyết định kiểm soát đặc biệt; b) Thay đổi hình thức kiểm soát đặc biệt; c) Gia hạn, chấm dứt kiểm soát đặc biệt; d) Văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt Phương án cơ cấu lại; đ) Nội dung khác. 2. Ngân hàng Nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thông báo về kiểm soát đặc biệt
  • 1. Thông báo về kiểm soát đặc biệt bao gồm một hoặc một số nội dung sau đây:
  • a) Quyết định kiểm soát đặc biệt;
Removed / left-side focus
  • Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được kiến nghị của Ban kiểm soát đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều này, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh xem xét, quyế...
  • 3. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt được chấm dứt kiểm soát đặc biệt kể từ thời điểm Quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt có hiệu lực thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9 . Chấm dứt kiểm soát đặc biệt Right: c) Gia hạn, chấm dứt kiểm soát đặc biệt;
  • Left: Khi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 168 Luật Các tổ chức tín dụng, Ban kiểm soát đặc biệt kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ qu... Right: b) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt đặt trụ sở chính, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt có đơn vị phụ thuộc đang hoạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THÀNH PHẦN, SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN, CƠ CẤU, CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BAN KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Open section

Chương III

Chương III THÀNH PHẦN, CƠ CẤU, CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BAN KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THÀNH PHẦN, CƠ CẤU, CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG,
Removed / left-side focus
  • THÀNH PHẦN, SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN, CƠ CẤU,
  • CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Rewritten clauses
  • Left: CỦA BAN KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT Right: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA BAN KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 0 . Thành phần, số lượng thành viên, cơ cấu, cơ chế hoạt động của Ban kiểm soát đặc biệt 1. Thành phần, cơ cấu của Ban kiểm soát đặc biệt được tổ chức theo một trong hai mô hình sau đây: a) Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt và các thành viên khác; b) Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt, Phó trưởng Ban kiểm soát đặc biệt và các thành viên...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Công bố thông tin kiểm soát đặc biệt 1. Thông tin kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng được công bố bao gồm một hoặc một số thông tin sau đây: a) Tên tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt; b) Hình thức kiểm soát đặc biệt, thời hạn kiểm soát đặc biệt, chấm dứt kiểm soát đặc biệt; c) Thông tin khác. 2. Ngân hàng Nhà nước công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Công bố thông tin kiểm soát đặc biệt
  • a) Tên tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt;
  • c) Thông tin khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 0 . Thành phần, số lượng thành viên, cơ cấu, cơ chế hoạt động của Ban kiểm soát đặc biệt
  • a) Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt và các thành viên khác;
  • 2. Thành viên của Ban kiểm soát đặc biệt thuộc các đối tượng sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thành phần, cơ cấu của Ban kiểm soát đặc biệt được tổ chức theo một trong hai mô hình sau đây: Right: 1. Thông tin kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng được công bố bao gồm một hoặc một số thông tin sau đây:
  • Left: b) Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt, Phó trưởng Ban kiểm soát đặc biệt và các thành viên khác. Right: b) Hình thức kiểm soát đặc biệt, thời hạn kiểm soát đặc biệt, chấm dứt kiểm soát đặc biệt;
  • Left: 3. Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt của tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này là một trong các đối tượng sau đây: Right: 2. Ngân hàng Nhà nước công bố thông tin kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng thông qua một hoặc một số hình thức sau đây:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 1 . Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt 1. Ban kiểm soát đặc biệt thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 164 Luật Các tổ chức tín dụng. Ban kiểm soát đặc biệt thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thông qua một hoặc một số công việc kiểm soát hoạt động sau đây: a) Yêu cầu tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt cung...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ, ghi giảm vốn điều lệ của ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt được Chính phủ phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc 1. Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày Chính phủ phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc, ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt phải hoàn thành việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ, ghi giảm vốn điều lệ của ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt được Chính phủ phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc
  • Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày Chính phủ phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc, ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt phải hoàn thành việc xác định và gửi Ban kiểm soát đặc biệt kết q...
  • Trong thời gian 20 ngày kể từ ngày Chính phủ phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc, Ban kiểm soát đặc biệt hoàn thành việc xác định và báo cáo Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 1 . Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt
  • Ban kiểm soát đặc biệt thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 164 Luật Các tổ chức tín dụng.
  • Ban kiểm soát đặc biệt thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thông qua một hoặc một số công việc kiểm soát hoạt động sau đây:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 2 . Quyền, nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt 1. Lãnh đạo, tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn, công việc của Ban kiểm soát đặc biệt quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng, Thông tư này và Quyết định kiểm soát đặc biệt. 2. Triệu tập và chủ tọa cuộc họp Ban kiểm soát đặc biệt. 3. Thay mặt Ban kiểm soát đặ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Gia hạn kiểm soát đặc biệt 1. Căn cứ vào thực trạng hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chậm nhất 30 ngày trước khi hết thời hạn kiểm soát đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) xem xét, quyết định gia hạn thời hạn kiểm soát đặc bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào thực trạng hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chậm nhất 30 ngày trước khi hết thời hạn kiểm soát đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà n...
  • Trong thời gian 20 ngày kể từ ngày nhận được kiến nghị của Ban kiểm soát đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều này, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hoặc Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh xem xét, quy...
Removed / left-side focus
  • 1. Lãnh đạo, tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn, công việc của Ban kiểm soát đặc biệt quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng, Thông tư này và Quyết định kiểm soát đặc biệt.
  • 2. Triệu tập và chủ tọa cuộc họp Ban kiểm soát đặc biệt.
  • 3. Thay mặt Ban kiểm soát đặc biệt ký các văn bản thuộc thẩm quyền của Ban kiểm soát đặc biệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 2 . Quyền, nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt Right: Điều 12. Gia hạn kiểm soát đặc biệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Quyền, nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát đặc biệt 1. Thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công, ủy quyền của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt. 2. Báo cáo kịp thời và đề xuất biện pháp xử lý với Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt về những diễn biến bất thường, rủi ro tiềm ẩn, nguy cơ mất an toàn hoạt động và vi phạm pháp luật của tổ ch...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chấm dứt kiểm soát đặc biệt 1. Khi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 145b Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017), Ban kiểm soát đặc biệt kiến nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) xem xét, quyết định chấm dứt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 145b Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017), Ban kiểm soát đặc biệt kiến nghị Th...
  • 2. Tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt được chấm dứt kiểm soát đặc biệt kể từ thời điểm Quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt có hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công, ủy quyền của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt.
  • Báo cáo kịp thời và đề xuất biện pháp xử lý với Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt về những diễn biến bất thường, rủi ro tiềm ẩn, nguy cơ mất an toàn hoạt động và vi phạm pháp luật của tổ chức tín dụng...
  • 3. Chịu trách nhiệm trước Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt và trước pháp luật về việc thực thi nhiệm vụ được phân công.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13 . Quyền, nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát đặc biệt Right: Điều 13. Chấm dứt kiểm soát đặc biệt
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • CÁ NHÂN LIÊN QUAN
Rewritten clauses
  • Left: TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, Right: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 4 . Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Báo cáo kịp thời Thống đốc Ngân hàng Nhà nước khi tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 162 Luật Các tổ chức tín dụng. 2. Tham mưu, đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định các nội dung...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thành phần, cơ cấu, cơ chế hoạt động của Ban kiểm soát đặc biệt 1. Thành phần, cơ cấu của Ban kiểm soát đặc biệt được tổ chức theo một trong hai mô hình sau đây: a) Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt và các thành viên khác; b) Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt, Phó trưởng Ban kiểm soát đặc biệt và các thành viên khác. 2. Thành viên của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thành phần, cơ cấu, cơ chế hoạt động của Ban kiểm soát đặc biệt
  • 1. Thành phần, cơ cấu của Ban kiểm soát đặc biệt được tổ chức theo một trong hai mô hình sau đây:
  • a) Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt và các thành viên khác;
Removed / left-side focus
  • 2. Tham mưu, đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này, trừ nội dung về cho vay đặc biệt.
  • 4. Tham mưu, đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này thuộc chức năng, nhiệm vụ, trừ nội dung về cho vay đặc biệt.
  • Đầu mối tiếp nhận báo cáo, tham mưu, đề xuất, kiến nghị liên quan đến kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này, bao gồm cả nội dung quy định tại khoản 2...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 4 . Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng Right: b) Lãnh đạo cấp Vụ hoặc chức danh tương đương trở lên của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng;
  • Left: 1. Báo cáo kịp thời Thống đốc Ngân hàng Nhà nước khi tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 162 Luật Các tổ chức tín dụng. Right: 3. Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt của tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này là một trong các đối tượng sau đây:
  • Left: 3. Tham mưu Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, triển khai kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này. Right: c) Giám đốc, Phó Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt đặt trụ sở chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cử người tham gia Ban kiểm soát đặc biệt. 2. Cung cấp các thông tin về điều kiện đối với tổ chức tín dụng hỗ trợ, tổ chức tín dụng tiếp nhận toàn bộ nghĩa vụ nợ theo chức năng, nhiệm vụ được giao theo đề nghị của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh quy định tại điểm đ khoản...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt 1. Ban kiểm soát đặc biệt thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 146b Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017). Ban kiểm soát đặc biệt thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thông qua một hoặc một số công việc kiểm soát hoạt động sau đây: a) Yêu cầu tổ chức tí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban kiểm soát đặc biệt thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Điều 146b Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017).
  • Ban kiểm soát đặc biệt thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thông qua một hoặc một số công việc kiểm soát hoạt động sau đây:
  • a) Yêu cầu tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời các thông tin, tài liệu, hồ sơ liên quan đến hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, bao gồm...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • Cung cấp các thông tin về điều kiện đối với tổ chức tín dụng hỗ trợ, tổ chức tín dụng tiếp nhận toàn bộ nghĩa vụ nợ theo chức năng, nhiệm vụ được giao theo đề nghị của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh...
  • 3. Tham mưu, xử lý các đề xuất, kiến nghị, nội dung liên quan đến kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng thuộc chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị hoặc theo phân công của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cử người tham gia Ban kiểm soát đặc biệt. Right: Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt
similar-content Similarity 0.96 rewritten

Điều 1

Điều 1 6 . Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh 1. Đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này: a) Cử người tham gia Ban kiểm soát đặc biệt; b) Thực hiện các công việc kiểm soát đặc biệt đối với đơn vị phụ thuộc của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt trên địa bàn do Thống đốc...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh 1. Đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này: a) Cử người tham gia Ban kiểm soát đặc biệt; b) Thực hiện các công việc kiểm soát đặc biệt đối với đơn vị phụ thuộc của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt trên địa bàn do Thống đốc Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: a) Thực hiện các nội dung quy định tại Thông tư này; Right: a) Thực hiện các nội dung quy định tại khoản 2, 3 Điều 6 Thông tư này;
  • Left: b) Báo cáo kịp thời Thống đốc Ngân hàng Nhà nước khi tổ chức tín dụng thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 162 Luật Các tổ chức tín dụng; Right: b) Báo cáo kịp thời Thống đốc Ngân hàng Nhà nước khi tổ chức tín dụng lâm vào một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 145 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017), Đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17

Điều 17 . Trách nhiệm của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam 1. Cử người tham gia Ban kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này. 2. Cử người để Ngân hàng Nhà nước chi nhánh chỉ định Chủ tịch, thành viên khác của Hội đồng quản trị; Trưởng ban, thành viên khác của Ban kiểm soát; Giám đốc, Phó giám đốc và các...

Open section

Điều 17

Điều 17 . Quyền, nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát đặc biệt 1. Thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công, ủy quyền của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt. 2. Báo cáo kịp thời và đề xuất biện pháp xử lý với Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt về những diễn biến bất thường, rủi ro tiềm ẩn, nguy cơ mất an toàn hoạt động và vi phạm pháp luật của tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công, ủy quyền của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt.
  • Báo cáo kịp thời và đề xuất biện pháp xử lý với Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt về những diễn biến bất thường, rủi ro tiềm ẩn, nguy cơ mất an toàn hoạt động và vi phạm pháp luật của tổ chức tín dụng...
  • 3. Chịu trách nhiệm trước Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt và trước pháp luật về việc thực thi nhiệm vụ được phân công.
Removed / left-side focus
  • Điều 17 . Trách nhiệm của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
  • 1. Cử người tham gia Ban kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này.
  • 2. Cử người để Ngân hàng Nhà nước chi nhánh chỉ định Chủ tịch, thành viên khác của Hội đồng quản trị
Rewritten clauses
  • Left: Trưởng ban, thành viên khác của Ban kiểm soát Right: Điều 17 . Quyền, nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát đặc biệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18

Điều 18 . Trách nhiệm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 1. Cử người tham gia Ban kiểm soát đặc biệt của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi. 2. Phối hợp với Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là tổ chức tham gia bảo hiể...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Báo cáo kịp thời Thống đốc Ngân hàng Nhà nước khi tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này lâm vào một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 145 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017), Điều 4, Điều 5 Thông tư này. 2. Tham...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Báo cáo kịp thời Thống đốc Ngân hàng Nhà nước khi tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này lâm vào một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 145 Luật Các tổ chức tín dụng...
  • 2. Tham mưu, đề xuất Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
  • 3. Tham mưu Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chỉ đạo, triển khai kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Cử người tham gia Ban kiểm soát đặc biệt của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi.
  • Phối hợp với Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi đặt trụ sở chính, Ban kiểm soát đ...
  • 3. Cử người để Ngân hàng Nhà nước chi nhánh chỉ định Chủ tịch, thành viên khác của Hội đồng quản trị
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18 . Trách nhiệm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam Right: Điều 18. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19

Điều 19 . Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Thực hiện quy định tại Điều 165 Luật Các tổ chức tín dụng và Thông tư này. 2. Chịu trách nhiệm trước...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quyền, nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt 1. Lãnh đạo, tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn, công việc của Ban kiểm soát đặc biệt quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017), Thông tư này và Quyết định kiểm soát đặc biệt. 2. Triệu tập và chủ tọa cuộc họp Ban kiểm soát đặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quyền, nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt
  • Lãnh đạo, tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn, công việc của Ban kiểm soát đặc biệt quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017), Thông tư này và Quyế...
  • 2. Triệu tập và chủ tọa cuộc họp Ban kiểm soát đặc biệt.
Removed / left-side focus
  • Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụ...
  • 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ngân hàng Nhà nước về tính chính xác, kịp thời, đầy đủ của thông tin, tài liệu, hồ sơ cung cấp cho Ban kiểm soát đặc biệt.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thực hiện quy định tại Điều 165 Luật Các tổ chức tín dụng và Thông tư này. Right: 5. Quyết định nội dung quy định tại khoản 6 Điều 14 Thông tư này.
  • Left: 3. Báo cáo Ban kiểm soát đặc biệt các khó khăn, vướng mắc, rủi ro phát sinh trong quá trình kiểm soát đặc biệt. Right: 3. Thay mặt Ban kiểm soát đặc biệt ký các văn bản thuộc thẩm quyền của Ban kiểm soát đặc biệt.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 0 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 và thay thế Thông tư số 11/2019/TT-NHNN ngày 02 tháng 8 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 21 Thông tư này.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam 1. Cử người tham gia Ban kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này. 2. Phối hợp với Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này đặt trụ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
  • 1. Cử người tham gia Ban kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
  • Phối hợp với Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này đặt trụ sở chính, Ban kiểm soá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 0 . Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 và thay thế Thông tư số 11/2019/TT-NHNN ngày 02 tháng 8 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc kiểm soát đặc biệ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 21

Điều 21 . Quy định chuyển tiếp 1. Các Quyết định kiểm soát đặc biệt được ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện cho đến khi được sửa đổi, bổ sung, thay thế. Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế Quyết định kiểm soát đặc biệt đã được ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành phải phù hợp với...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 1. Cử người tham gia Ban kiểm soát đặc biệt của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi. 2. Phối hợp với Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là tổ chức tham gia bảo hiểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
  • 1. Cử người tham gia Ban kiểm soát đặc biệt của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi.
  • Phối hợp với Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt là tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi đặt trụ sở chính, Ban kiểm soát đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 21 . Quy định chuyển tiếp
  • Các Quyết định kiểm soát đặc biệt được ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện cho đến khi được sửa đổi, bổ sung, thay thế.
  • Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế Quyết định kiểm soát đặc biệt đã được ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành phải phù hợp với quy định tại Thông tư này, trừ các nội dung quy định tại...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 2 . T rách nhiệm t ổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, Ban kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt chịu trách nhiệm tổ chức th...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt 1. Thực hiện quy định tại Điều 146c Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017) và Thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụ...
  • 1. Thực hiện quy định tại Điều 146c Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2017) và Thông tư này.
  • 2. Quản trị, điều hành, kiểm soát hoạt động của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt theo nguyên tắc bảo đảm an toàn tài sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 2 . T rách nhiệm t ổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc...

Only in the right document

Điều 23. Điều 23. Quy định chuyển tiếp Các Ban kiểm soát đặc biệt được thành lập trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành tiếp tục thực hiện theo các Quyết định kiểm soát đặc biệt đã được ban hành cho đến khi Quyết định kiểm soát đặc biệt được sửa đổi, bổ sung.
Điều 24. Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2019 và thay thế Thông tư số 07/2013/TT-NHNN ngày 14 tháng 3 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng.
Điều 25. Điều 25. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị...