Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (hoạt động ngành nghề nông thôn tại Phụ lục I gửi kèm) ; mẫu hồ sơ, trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp, hợp tác xã, cộng đồng dân cư tham gia hoặc có liên quan trong các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Mẫu hồ sơ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 1. Đơn đề nghị về việc hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị (Mẫu số 01 tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này). 2. Dự án, kế hoạch liên kết (Mẫu số 02 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4

Điều 4 . Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 1. Đối với các dự án, kế hoạch liên kết do các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh được giao vốn để triển khai thực hiện; các dự án, kế hoạch liên kết có quy mô liên huyệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 04 năm 2025. Riêng các biểu mẫu số 42, 43, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 57 quy định tại khoản 43 Điều 1 Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
  • 1. Đối với các dự án, kế hoạch liên kết do các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh được giao vốn để triển khai thực hiện; các dự án, kế hoạch liên kết có quy mô liên huyện.
  • Cơ quan, đơn vị quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất (chủ đầu tư) đăng tải tuyển chọn đơn vị chủ trì liên kết trên báo hoặc đài phát thanh truyền hình hoặc trên trang điện tử, niêm yết công kha...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 04 năm 2025. Riêng các biểu mẫu số 42, 43, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 57 quy định tại khoản 43 Điều 1 Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
  • 1. Đối với các dự án, kế hoạch liên kết do các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh được giao vốn để triển khai thực hiện; các dự án, kế hoạch liên kết có quy mô liên huyện.
  • Cơ quan, đơn vị quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất (chủ đầu tư) đăng tải tuyển chọn đơn vị chủ trì liên kết trên báo hoặc đài phát thanh truyền hình hoặc trên trang điện tử, niêm yết công kha...
Target excerpt

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 04 năm 2025. Riêng các biểu mẫu số 42, 43, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 57 quy định tại khoản 43 Điều 1 Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5

Điều 5 . Mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng 1. Mẫu hồ sơ dự án, phương án sản xuất cộng đồng - Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng (Mẫu số 05 tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này). - Biên bản họp cộng đồng (Mẫu số 06 tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này). - Dự án, phương án hỗ trợ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2021; Nghị định số 69/2022/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2022; Nghị...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng
  • 1. Mẫu hồ sơ dự án, phương án sản xuất cộng đồng
  • - Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng (Mẫu số 05 tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này).
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải,...
  • Nghị định số 69/2022/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2022
  • Nghị định số 74/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2023
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng
  • 1. Mẫu hồ sơ dự án, phương án sản xuất cộng đồng
  • - Đơn đề nghị hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng (Mẫu số 05 tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này).
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải, đã được sửa đổi, bổ...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2024. 2. Các dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc 03 Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 đã ban hành báo cáo thẩm định hoặc được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì tiếp tục thực hiện theo các nội dung đã được thẩm địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải
Điều 105a. Điều 105a. Vùng hoạt động tàu lặn 1. Tàu lặn chỉ được phép hoạt động lặn tại vùng hoạt động tàu lặn đã được Cục Hàng hải Việt Nam chấp thuận và đã được cơ quan có thẩm quyền giao khu vực biển. 2. Thủ tục chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn a) Tổ chức gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến 01 b...
Điều 105b. Điều 105b. Điều kiện thuyền viên tàu lặn 1. Điều kiện chung a) Có đủ tiêu chuẩn sức khỏe thuyền viên tàu biển và bảo đảm tuổi lao động theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam; b) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cơ bản của thuyền viên tàu biển; c) Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ đặc biệt của thuyền viên tàu biển: q...
Điều 105c. Điều 105c. Định biên an toàn tối thiểu tàu lặn 1. Định biên an toàn tối thiểu tàu lặn được bố trí theo hướng dẫn của nhà sản xuất và không ít hơn số lượng thuyền viên tàu lặn được ghi trên Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu lặn. 2. Chủ tàu lặn có trách nhiệm bố trí đủ định biên làm việc trên tàu lặn theo quy định tại khoản 1 điều này.
Điều 105d. Điều 105d. Thủ tục phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động 1. Tổ chức gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến 01 bộ hồ sơ đến Cảng vụ hàng hải. 2. Cảng vụ hàng hải tiếp nhận hồ sơ; nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, hướng dẫn tổ chức ho...
Điều 105 Điều 105đ. Chấm dứt hoạt động tàu lặn 1. Các trường hợp chấm dứt hoạt động tàu lặn a) Hết thời hạn hoạt động tàu lặn theo Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động đã được phê duyệt; b) Tổ chức được phép khai thác tàu lặn mà không hoạt động trong thời gian 12 tháng kể từ ngày phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động; c) Xảy ra tai nạn,...
Điều 105e. Điều 105e. Trách nhiệm của tổ chức khai thác hoạt động tàu lặn 1. Xây dựng và duy trì hệ thống quản lý an toàn tàu lặn theo quy định. 2. Xây dựng quy trình khai thác, kế hoạch vận hành bảo dưỡng bảo đảm an toàn, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường. 3. Tổ chức việc đưa người từ tàu mẹ hỗ trợ tàu lặn lên, xuống tàu lặn và t...
Điều 105g. Điều 105g. Trách nhiệm của thuyền trưởng tàu mẹ hỗ trợ tàu lặn, thuyền viên điều khiển tàu lặn, thuyền viên hỗ trợ điều khiển tàu lặn 1. Trách nhiệm của thuyền trưởng tàu mẹ hỗ trợ tàu lặn a) Bảo đảm hoạt động lặn được thực hiện an toàn và phù hợp với hướng dẫn vận hành theo quy định; b) Bảo đảm an toàn cho hành khách trên tàu mẹ hỗ tr...