Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định hạn mức công nhận đất ở và hạn mức giao đất ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980, sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn, cá nhân tại đô thị. 2. Hạn mức giao đất ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong việc quản lý sử dụng đất; giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân được quy định như sau: 1. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980. a) Tại các phường: không quá 250m 2 . b) Tại các thị trấn: không quá 300m 2 . c) Tại các xã: không quá 400m 2 . 2. Hạn mức công nhận đất ở đối với t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. H ạn mức giao đất ở cho cá nhân 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân đối với khu vực nông thôn theo quy định tại khoản 2 Điều 195 Luật Đất đai năm 2024. Tại các xã: không quá 300m 2 . 2. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân đối với khu vực đô thị theo quy định tại khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai năm 2024. a) Tại các phường: không quá 100m...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức; hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu phát sinh vướng mắc,...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. H ạn mức giao đất ở cho cá nhân
  • 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân đối với khu vực nông thôn theo quy định tại khoản 2 Điều 195 Luật Đất đai năm 2024.
  • Tại các xã: không quá 300m 2 .
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 4. H ạn mức giao đất ở cho cá nhân
  • 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân đối với khu vực nông thôn theo quy định tại khoản 2 Điều 195 Luật Đất đai năm 2024.
  • Tại các xã: không quá 300m 2 .
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức; hộ gia đình và cá nhân c...

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm...

Open section

Tiêu đề

Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao trong cùng một thửa đất đang có nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Added / right-side focus
  • Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao trong cùng một thửa đất đang có nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Target excerpt

Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao trong cùng một thửa đất đang có nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Hạn mức giao đất ở 1. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn hoặc tự xây dựng nhà ở tại đô thị đối với trường hợp chưa đủ điều kiện giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở như sau: - Tại các phường: 100m 2 . - Tại các thị trấn: 150m 2 . - Tại các xã: 300m 2 . 2. Hạn mức giao đất ở quy định tại...
Điều 2. Điều 2. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao 1. Đất vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân được xác định là đất ở phải trong cùng một thửa đất đang có nhà ở. 2. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đấ...