Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 7
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 141; khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 về hạn mức giao đất ở cho cá nhân, người sử dụng đất tại nông thôn và đô thị; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Hộ gia đình, cá nhân; người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân 1. Các phường thuộc thành phố Huế: không quá 200 m 2 . 2. Các thị trấn thuộc huyện và các phường thuộc thị xã: không quá 300 m 2 . 3. Các xã đồng bằng: không quá 400 m 2 . 4. Các xã trung du, miền núi: không quá 500 m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 1. Các phường thuộc thành phố Huế: 300 m 2 . 2. Các thị trấn thuộc huyện và các phường thuộc thị xã: 450 m 2 . 3. Các xã đồng bằng: 600 m 2 . 4. Các xã trung du, miền núi: 750 m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp sử dụng đất từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 1. Các phường thuộc thành phố Huế: 200 m 2 . 2. Các thị trấn thuộc huyện và các phường thuộc thị xã: 300 m 2 . 3. Các xã đồng bằng: 400 m 2 . 4. Các xã trung du, miền núi: 500 m 2 .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 guidance instruction

Điều 6

Điều 6 . Xử lý chuyển tiếp Trường hợp đã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ theo đúng quy định nhưng đến trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành mà chưa giải quyết, các cơ quan có liên quan căn cứ quy định tại Quyết định số số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014, Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2021, Quyết định số 61/20...

Open section

Tiêu đề

Về việc cấp kinh phí cho Sở Lao động, Thương binh và Xã hội để tặng quà, thăm hỏi gia đình chính sách, hỗ trợ đối tượng xã hội nhân dịp Tết Tân Mão 2011

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Xử lý chuyển tiếp
  • Trường hợp đã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ theo đúng quy định nhưng đến trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành mà chưa giải quyết, các cơ quan có liên quan căn cứ quy định tại Quyết định số số 33/2...
  • Trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Về việc cấp kinh phí cho Sở Lao động, Thương binh và Xã hội để tặng quà, thăm hỏi gia đình chính sách, hỗ trợ đối tượng xã hội nhân dịp Tết Tân Mão 2011
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Xử lý chuyển tiếp
  • Trường hợp đã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ theo đúng quy định nhưng đến trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành mà chưa giải quyết, các cơ quan có liên quan căn cứ quy định tại Quyết định số số 33/2...
  • Trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của Quyết định này.
Target excerpt

Về việc cấp kinh phí cho Sở Lao động, Thương binh và Xã hội để tặng quà, thăm hỏi gia đình chính sách, hỗ trợ đối tượng xã hội nhân dịp Tết Tân Mão 2011

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2024 và thay thế Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về hạn mức đất ở, hạn mức công nhận đất ở đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất đang có nhà ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Trích từ Ngân sách tỉnh năm 2011 (nguồn đảm bảo xã hội khác) số tiền 11.111.650.000đ (Mười một tỷ, một trăm mười một triệu, sáu trăm năm mươi nghìn đồng) để: - Thăm, tặng quà: 22.199 gia đình liệt sĩ; 8.709 thương binh; 5.053 bệnh binh; 06 anh hùng; 11 gia đình có công giúp đỡ cách mạng; 1.372 người hoạt động kháng chiến bị nhi...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2024 và thay thế Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về hạn mức đất ở,...
  • Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định 33/2014/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất ở
Added / right-side focus
  • Điều 1. Trích từ Ngân sách tỉnh năm 2011 (nguồn đảm bảo xã hội khác) số tiền 11.111.650.000đ (Mười một tỷ, một trăm mười một triệu, sáu trăm năm mươi nghìn đồng) để:
  • Thăm, tặng quà: 22.199 gia đình liệt sĩ
  • 8.709 thương binh
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2024 và thay thế Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về hạn mức đất ở,...
  • Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định 33/2014/QĐ-UBND Quy định hạn mức giao đất ở
Target excerpt

Điều 1. Trích từ Ngân sách tỉnh năm 2011 (nguồn đảm bảo xã hội khác) số tiền 11.111.650.000đ (Mười một tỷ, một trăm mười một triệu, sáu trăm năm mươi nghìn đồng) để: - Thăm, tặng quà: 22.199 gia đình liệt sĩ; 8.709 th...

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. - Giao Sở Lao động, Thương binh và Xã hội đề xuất danh sách một số gia đình chính sách tiêu biểu và bố trí để lãnh đạo tỉnh đi thăm và tặng quà; tổ chức thăm và tặng quà các trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh. - Giao Sở Tài chính quyết toán số kinh phí dự phòng với Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. - Giao Chủ tịch UBND các...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Lao động, Thương binh và Xã hội, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.