Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam"
63/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không Việt Nam
267/2003/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam"
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hàng không Việt Nam
- Ban hành "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Cục Hàng không Việt Nam là tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước. Cục Hàng không Việt Nam có tư cách pháp nhân, có con dấu hình Quốc huy, được hưởng kinh phí từ ngân sách nhà nước cấp, được mở tài khoản tại Kho bạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Cục Hàng không Việt Nam là tổ chức trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
- Cục Hàng không Việt Nam có tư cách pháp nhân, có con dấu hình Quốc huy, được hưởng kinh phí từ ngân sách nhà nước cấp, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và có trụ sở đặt tại thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quy tắc không lưu hàng không dân dụng Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 2060/1998/QĐ-CHK ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chiến lược, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm, các đề án, dự án và các chương trình khác thuộc ngành hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước. 2. Xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải các văn bản quy phạm pháp luật về hàng không dân dụng. 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chiến lược, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm, các đề án, dự án và các chương trình khác thuộc ngành hàng không dân dụng trong phạm vi cả nước.
- 2. Xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải các văn bản quy phạm pháp luật về hàng không dân dụng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bãi bỏ Quy tắc không lưu hàng không dân dụng Việt Nam được ban hành theo Quyết định số 2060/1998/QĐ-CHK ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (Bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ KHÔNG LƯU HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức a) Các tổ chức giúp việc Cục trưởng: 1. Ban Kế hoạch - Đầu tư; 2. Ban Khoa học - Công nghệ; 3. Ban Quản lý cảng hàng không, sân bay; 4. Ban Tiêu chuẩn an toàn bay; 5. Ban Vận tải hàng không; 6. Ban Quản lý hoạt động bay; 7. Ban An ninh hàng không; 8. Ban Tổ chức cán bộ; 9. Ban Tài chính; 10. Thanh tra Hàng không;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- a) Các tổ chức giúp việc Cục trưởng:
- 1. Ban Kế hoạch - Đầu tư;
- Điều 3. Các ông (Bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- KHÔNG LƯU HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2005/QĐ-BGTVT
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về quy tắc bay và dịch vụ không lưu hàng không dân dụng trên lãnh thổ Việt Nam và trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành. 2. Quy chế này áp dụng đối với nhân viên không lưu, người lái, nhân viên khai thác điều hành bay, lập kế hoạch bay, không báo,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lãnh đạo Cục Cục Hàng không Việt Nam có Cục trưởng, giúp việc Cục trưởng có các Phó Cục trưởng. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về toàn bộ hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lãnh đạo Cục
- Cục Hàng không Việt Nam có Cục trưởng, giúp việc Cục trưởng có các Phó Cục trưởng.
- Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam do Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này quy định về quy tắc bay và dịch vụ không lưu hàng không dân dụng trên lãnh thổ Việt Nam và trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành.
- 2. Quy chế này áp dụng đối với nhân viên không lưu, người lái, nhân viên khai thác điều hành bay, lập kế hoạch bay, không báo, thông tin, khí tượng hàng không, tìm kiếm
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy ước viết tắt Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. ADS (Automatic dependent surveillance): Giám sát tự động phụ thuộc. 2. AFTN (Aeronautical fixed telecommunication network): Mạng viễn thông cố định hàng không. 3. AIP (Aeronautical information publication): Tập thông báo hàng không. 4. ALERFA (A...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Cục trưởng Cục Hàn...
- Điều 2. Quy ước viết tắt
- Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:
- 1. ADS (Automatic dependent surveillance): Giám sát tự động phụ thuộc.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Chiều cao " là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ một mực được quy định làm chuẩn đến một mực khác, một điểm hoặc một vật coi như một điểm. 2. " Chuyến bay IFR " là chuyến bay được thực hiện theo quy tắc bay IFR. 3. " Chuyến bay VFR " là chuyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Dịch vụ không lưu hàng không dân dụng Việt Nam Dịch vụ không lưu hàng không dân dụng Việt Nam bao gồm: 1. Dịch vụ kiểm soát không lưu: a) Dịch vụ kiểm soát mặt đất tại cảng hàng không quốc tế; b) Dịch vụ kiểm soát tại sân bay; c) Dịch vụ kiểm soát tiếp cận; d) Dịch vụ kiểm soát đường dài; 2. Dịch vụ thông báo bay; 3. Dịch vụ bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các cơ quan không lưu hàng không dân dụng Việt Nam Các cơ quan không lưu hàng không dân dụng Việt Nam bao gồm: 1. Phòng thủ tục bay tại các cảng hàng không quốc tế và bộ phận thủ tục bay tại các cảng hàng không địa phương (sau đây gọi chung là cơ quan thủ tục bay); 2. Bộ phận đánh tín hiệu tại các cảng hàng không; 3. Bộ phận ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG LĨNH VỰC KHÔNG LƯU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm: 1. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về không lưu, quy hoạch và kế hoạch phát triển hệ thống không lưu hàng không dân dụng Việt Nam trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành hoặc phê duyệt và tổ chức thực hiện; 2. Xây dựng phương án để Bộ trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam có trách nhiệm: 1. Cung cấp dịch vụ không lưu sau đây cho tất cả các tầu bay hoạt động dân dụng trong lãnh thổ Việt Nam và các vùng thông báo bay đã Việt Nam quản lý, điều hành: a) Kiểm soát không lưu, gồm kiểm soát tại sân bay, kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các Cụm cảng hàng không khu vực Các Cụm cảng Hàng không khu vực có trách nhiệm: 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thủ tục bay, dịch vụ kiểm soát mặt đất và dịch vụ đánh tín hiệu tầu bay tại cảng hàng không, sân bay dân dụng theo quy định của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam; 2. Phối hợp hiệp đồng với các cơ quan đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan không lưu hàng không dân dụng Việt Nam 1. Cơ quan thủ tục bay có trách nhiệm: a) Nhận kế hoạch bay và kế hoạch bay bổ sung trong ngày từ các cơ quan cấp phép bay có liên quan, theo dõi, xử lý theo đúng trình tự quy định; b) Nhận giờ cất cánh qua mạng AFTN hoặc qua các mạng thông tin theo quy định và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ không lưu Người khai thác tầu bay và tổ bay có trách nhiệm: 1. Thực hiện các thủ tục xin phép bay và sửa đổi phép bay; lập kế hoạch bay không lưu, chuẩn bị và thực hiện chuyến bay đúng nội dung phép bay được cấp, các quy định tại Quy chế này, các phương thức thực hành bay và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY TĂC BAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. ÁP DỤNG QUY TẮC BAY
Mục 1. ÁP DỤNG QUY TẮC BAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phạm vi áp dụng quy tắc bay 1. Khi hoạt động trong lãnh thổ Việt Nam và trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý điều hành, tổ lái phải áp dụng quy tắc bay quy định tại Quy chế này. 2. Trong trường hợp không thể thực hiện được quy tắc này, người khai thác tầu bay phải được Cục Hàng không Việt Nam cho phép bằng văn bản trướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chấp hành quy tắc bay 1. Khi đang bay hoặc đang hoạt động trên khu hoạt động tại sân bay, người lái phải tuân theo Quy tắc bay tổng quát quy định tại Mục 2 Chương này. 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, người lái còn phải tuân theo các quy tắc sau đây: a) Quy tắc bay VFRI hoặc b) Quy tắc bay IFR. 3. Trong điều kiện khí tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của người chỉ huy tầu bay 1. Người chỉ huy tầu bay phải đảm bảo mọi hoạt động của tầu bay phù hợp với quy tắc bay. Trong trường hợp khẩn cấp, để đảm bảo an toàn, người chỉ huy tầu bay có thể thực hiện khác với quy tắc bay này, nhưng phải thông báo ngay khi có thể cho cơ quan không lưu biết và phải chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền hạn của người chỉ huy tầu bay Khi đang nắm quyền chỉ huy tầu bay, người chỉ huy tầu bay là người có quyền cao nhất trong việc quyết định mọi hoạt động của tầu bay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Việc sử dụng đồ uống có chất cồn, thuốc ngủ và dược phẩm Không một thành viên nào của tổ lái được phép thực hiện nhiệm vụ bay khi đang bị ảnh hưởng của đồ uống có chất cồn hoặc của bất cứ loại thuốc gây ngủ hay dược phẩm nào có ảnh hưởng xấu đến khả năng thực hiện nhiệm vụ bay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. QUY TẮC BAY TỔNG QUÁT
Mục 2. QUY TẮC BAY TỔNG QUÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bảo vệ con người và tài sản 1. Người lái không được điều khiển tầu bay một cách cẩu thả hoặc khinh suất gây nguy hiểm cho tính mạng hoặc tài sản của người khác. 2. Người lái không được điều khiển tầu bay bay trên các khu vực đông dân của các thành phố, thị xã, thị trấn, hay các cuộc tụ họp đông người ngoài trời, trừ khi cần th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hoạt động gần tầu bay khác Người lái không được điều khiển tầu bay hoạt động gần một tầu bay khác tới mức có thể gây nguy cơ va chạm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền ưu tiên trong khi bay Khi tầu bay được ưu tiên, người lái phải giữ nguyên hướng mũi và tốc độ. Người lái phải thực hiện các hành động thích hợp nhất để tránh va chạm. Khi tầu bay không được ưu tiên, người lái không được điều khiển tầu bay bay qua phía trên, phía dưới hay cắt ngang phía trước tầu bay được quyền ưu tiên, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sử dụng đèn tầu bay 1. Ngoài quy định tại khoản 5 Điều này, từ lúc mặt trời lặn tới lúc mặt trời mọc và trong bất cứ khoảng thời gian nào khác do cơ quan có thẩm quyền quy định, người lái tầu bay đang bay phải bật: a) Đèn chống va chạm để thu hút sự chú ý; và b) Đèn vị trí để người quan sát biết được quỹ đạo tương đối của tầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Bay bằng thiết bị giả định Chỉ được thực hiện chuyến bay thiết bị giả định với hai điều kiện sau: 1. Tầu bay có trang bị cần lái kép hoạt động đầy đủ; 2. Giáo viên huấn luyện ngồi ở ghế lái có thể quan sát tốt phía trước và hai bên tầu bay, hoặc có một người có đủ trình độ ngồi ở vị trí có thể quan sát tốt và có thể thường xuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hoạt động trên sân bay và trong khu vực lân cận sân bay Khi tầu bay hoạt động trên sân bay hoặc trong khu vực lân cận sân bay, người lái phải: 1. Quan sát các hoạt động khác tại sân bay để tránh va chạm; 2. Thực hiện phù hợp với hoặc tránh quỹ đạo bay của các tầu bay khác; 3. Thực hiện theo đúng phương thức quy định cụ thể cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nộp kế hoạch bay không lưu Tổ lái hoặc đại điện được phép ủy quyền của người khai thác phải: 1. Nộp số liệu liên quan đến một chuyến bay hoặc một phần của chuyến bay dự định tới các cơ quan không lưu; 2. Nộp kế hoạch bay trước khi thực hiện: a) Bất kỳ chuyến bay nào muốn được cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu (cho cả chuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nội dung của một kế hoạch bay không lưu 1. Kế hoạch bay không lưu (FPL) bao gồm những nội dung sau: a) Số hiệu chuyến bay hoặc dấu hiệu nhận biết tầu bay; b) Quy tắc và loại chuyến bay; c) Số lượng tầu bay, loại tầu bay và độ nhiễu động; d) Thiết bị; đ) Sân bay khởi hành; e) Giờ dự định khởi hành (đối với kế hoạch bay nộp tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điền kế hoạch bay không lưu 1. Trong mọi trường hợp, một kế hoạch bay không lưu phải được điền đầy đủ từ mục đầu cho tới mục "các sân bay dự bị". 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, nếu người nộp kế hoạch bay không lưu thấy cần thiết hoặc khi cơ quan không lưu yêu cầu, phải điền vào tất cả các mục của kế hoạch bay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các thay đổi kế hoạch bay không lưu Mọi thay đổi đối với kế hoạch bay không lưu đã được nộp cho một chuyến bay IFR hoặc một chuyến bay VFR có kiểm soát, theo các quy định tại khoản 2 điều 30 của Quy chế này và các thay đổi quan trọng đối với một kế hoạch bay đã được nộp cho một chuyến bay VFR không có kiểm soát phải được báo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chấm dứt kế hoạch bay không lưu 1. Đối với mọi chuyến bay có kế hoạch bay không lưu cho toàn bộ chuyến bay hay cho phần cuối của chuyến bay cho tới sân bay đến, ngay sau khi tầu bay đã hạ cánh người lái phải báo cáo trực tiếp, hoặc qua liên lạc vô tuyến cho cơ quan không lưu tại sân bay đó về việc tầu bay đã hạ cánh. 2. Đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tín hiệu 1. Khi quan sát thấy hoặc nhận được bất cứ tín hiệu nào ghi trong Phụ lục II của Quy chế này, người lái phải tuân theo các chỉ thị tương ứng với tín hiệu đó. 2. Phụ lục II của Quy chế này quy định tín hiệu và ý nghĩa hoặc các chỉ thị tương ứng với các tín hiệu đó. Việc sử dụng tín hiệu phải đúng tình huống và mục đích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thời gian 1. Người lái phải sử dụng giờ quốc tế (UTC) và diễn tả thời gian theo đơn vị giờ và phút. Một ngày gồm 24 giờ, bắt đầu từ 0001. 2. Trước khi thực hiện một chuyến bay có kiểm soát hoặc trong quá trình bay mà thấy cần thiết, người lái phải lấy chuẩn đồng hồ với cơ quan không lưu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Huấn lệnh kiểm soát không lưu 1. Người lái chỉ được thực hiện một chuyến bay có kiểm soát hay chuyến bay với một phần có kiểm soát sau khi đã được cấp một huấn lệnh kiểm soát không lưu 2. Trường hợp người lái xin huấn lệnh kiểm soát không lưu kèm theo sự ưu tiên phải giải thích lý do nếu cơ quan kiểm soát không lưu yêu cầu. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thực hiện kế hoạch bay không lưu 1. Ngoài các trường hợp nêu tại khoản 3 và 5 Điều này, người lái phải thực hiện nghiêm theo kế hoạch bay không lưu hiện hành, trừ khi cơ quan không lưu đã cho phép thay đổi hoặc khi tình huống khẩn cấp buộc phải có hành động kịp thời không đúng với kế hoạch bay không lưu, nhưng sau những tình h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Báo cáo vị trí Người lái thực hiện chuyến bay có kiểm soát phải báo cáo ngay cho cơ quan không lưu về thời gian, độ cao và các tin tức cần thiết khác khi bay qua mỗi điểm báo cáo vị trí bắt buộc. Người lái phải báo cáo vị trí khi bay qua các điểm báo cáo bổ sung khi được cơ quan kiểm soát không lưu yêu cầu. Trường hợp không có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Kết thúc kiểm soát Người lái thực hiện chuyến bay có kiểm soát phải báo cáo ngay cho cơ quan kiểm soát không lưu liên quan biết việc tầu bay đã hạ cánh, hoặc khi không còn chịu sự kiểm soát của các cơ quan kiểm soát không lưu nữa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quy định về thông tin liên lạc 1. Người lái thực hiện chuyến bay có kiểm soát phải liên tục canh nghe trên tần số vô tuyến thích hợp và phải thiết lập liên lạc vô tuyến hai chiều với cơ quan kiểm soát không lưu có liên quan. 2. Mất liên lạc: Nếu không liên lạc được như quy định tại Khoản 1 Điều này, người lái phải tuân theo ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Can thiệp bất hợp pháp 1. Khi bị can thiệp bất hợp pháp, tổ bay phải áp dụng mọi biện pháp thông báo cho cơ quan không lưu liên quan biết về sự việc đó cùng với những tình huống xảy ra trên tầu bay và những hành động khác với kế hoạch bay mà tầu bay buộc phải thực hiện để cơ quan không lưu dành quyền ưu tiên cho tầu bay và để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Bay chặn Khi bị bay chặn, người chỉ huy tầu bay phải tuân theo các quy định tại Phụ lục III của Quy chế này, phải hiểu được và biết cách trả lời bằng các tín hiệu trực quan như quy định tại Phụ lục II của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. QUY TẮC BAY VFR
Mục 3. QUY TẮC BAY VFR
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Các chuyến bay VFR Các chuyến bay VFR chỉ được thực hiện trong điều kiện tầm nhìn ngang và khoảng cách từ tầu bay đến mây bằng hay lớn hơn các trị số quy định tại Phụ lục I của Quy chế này. Không áp dụng quy định này đối với những chuyến bay VFR hoạt động trong vùng kiểm soát đã được cơ quan kiểm soát không lưu liên quan cho p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Điều kiện cất cánh, hạ cánh hoặc bay vào khu vực hoạt động tại sân bay Trừ trường hợp được phép của cơ quan kiểm soát không lưu, người lái thực hiện chuyến bay VFR không được cất cánh hoặc hạ cánh tại một sân bay nằm trong khu vực kiểm soát, hoặc bay vào khu hoạt động bay tại sân bay hoặc vòng lượn tại sân bay nếu: 1. Trần mây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Thời gian hoạt động Các chuyến bay VFR trong khoảng thời gian từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc phải hoạt động theo các điều kiện do Cục Hàng không Việt Nam quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Các trường hợp không được phép hoạt động bay VFR Trừ trường hợp được phép của Cục Hàng không Việt Nam, người lái thực hiện chuyến bay VFR không được hoạt động: 1. Cao hơn mực bay 200 (FL200); 2. Với tốc độ xấp xỉ âm thanh trở lên; 3. Cách bờ biển trên 180km trong vùng trời kiểm soát.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Các khu vực không được phép thực hiện chuyến bay VFR Trừ trường hợp cần thiết để cất cánh và hạ cánh, hoặc khi được phép của cấp có thẩm quyền, người lái không được thực hiện các chuyến bay VFR: 1. Trên các khu vực đông dân cư của các thành phố, thị xã, thị trấn hay các cuộc tụ họp đông dân ngoài trời ở độ cao thấp hơn 300m (1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Độ cao bay VFR Trừ trường hợp có quy định của Cục Hàng không Việt Nam hoặc được nêu trong huấn lệnh kiểm soát không lưu, người lái thực hiện các chuyến bay VFR khi bay bổng ở độ cao lớn hơn 900m (3000ft) cách mặt đất hoặc mặt nước, hoặc ở độ cao trên độ cao do Cục Hàng không Việt Nam quy định, phải bay ở những mực bay dành cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Điều kiện hoạt động bay VFR khi được cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu Người lái thực hiện chuyến bay VFR phải tuân theo các quy định tại các Điều 29, 30, 31, 32 và 33 của Quy chế này khi: 1. Hoạt động trong vùng trời loại B, C và D; 2. Là một phần của hoạt động bay tại sân bay có kiểm soát; hoặc 3. Hoạt động theo chế độ ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quy định về liên lạc Người lái thực hiện chuyến bay VFR bay vào hoặc bay trong các khu vực, hoặc dọc theo các đường bay được Cục Hàng không Việt Nam chỉ định, phù hợp với các điểm c và d khoản 2 Điều 22 của Quy chế này, phải duy trì canh nghe liên tục trên tần số vô tuyến thích hợp và báo cáo vị trí cho cơ quan không lưu cung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Đổi từ bay VFR sang bay IFR Người lái đang thực hiện chuyến bay VFR muốn đổi sang bay IFR phải: 1. Thông báo các thay đổi kế hoạch bay không lưu hiện hành nếu đã nộp kế hoạch bay; hoặc 2. Nộp kế hoạch bay không lưu cho cơ quan không lưu thích hợp và nhận huấn lệnh trước khi thục hiện chuyến bay IFR trong vùng trời kiểm soát kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. QUY TẮC BAY IFR
Mục 4. QUY TẮC BAY IFR
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Phạm vi áp dụng Các quy tắc áp dụng cho tất cả các chuyến bay IFR: 1. Trang bị của tầu bay: Tầu bay phải được trang bị các máy móc và thiết bị dẫn đường thích hợp với đường bay tầu bay sẽ bay qua. 2. Độ cao bay tối thiểu: Trừ trường hợp cần thiết để cất cánh và hạ cánh, hoặc khi được phép của Cục Hàng không Việt Nam, người lái...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Các quy tắc áp dụng cho các chuyến bay IFR trong vùng trời kiểm soát 1. Người lái thực hiện chuyến bay IFR phải tuân theo các quy định tại các Điều 29, 30, 31, 32 và 33 của Quy chế này khi hoạt động trong vùng trời kiểm soát. 2. Người lái thực hiện chuyến bay IFR khi bay đường dài trong vùng trời kiểm soát phải bay ở một mực b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Các quy tắc áp dụng cho các hoạt động bay IFR ngoài vùng trời kiểm soát 1. Mực bay đường dài: Người lái thực hiện hoạt động IFR khi bay đường dài ở ngoài vùng trời kiểm soát phải bay ở một mực bay đường dài phù hợp với hướng đường bay được quy định trong bảng mực bay đường dài tại Phụ lục IV của Quy chế này, trừ khi được Cục H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV DỊCH VỤ KHÔNG LƯU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Mục 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Mục đích của dịch vụ không lưu Dịch vụ không lưu có các mục đích sau: 1. Ngăn ngừa va chạm giữa các tầu bay; 2. Ngăn ngừa va chạm giữa các tầu bay với các vật chướng ngại trên khu hoạt động; 3. Thúc đẩy và điều hòa hoạt động bay; 4. Cung cấp và tư vấn những tin tức có ích cho việc thực hiện các chuyến bay an toàn và hiệu quả;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Mục đích cụ thể của các loại hình dịch vụ không lưu 1. Dịch vụ kiểm soát không lưu: Thực hiện các mục đích quy định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 48 của Quy chế này. Dịch vụ này bao gồm ba loại hình sau đây: a) Dịch vụ kiểm soát đường dài: Đảm bảo việc kiểm soát các chuyến bay trừ những phần của từng chuyến bay nêu tại các điểm b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Yêu cầu đối với dịch vụ không lưu Yêu cầu đối với dịch vụ không lưu được xác định trên cơ sở các yếu tố sau: 1. Các dạng hoạt động bay có liên quan; 2. Mật độ hoạt động bay; 3. Các điều kiện khí tượng; 4. Các yếu tố khác có liên quan; 5. Các yêu cầu về độ chính xác các số liệu hàng không liên quan đến dịch vụ không lưu được qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Phân loại vùng trời không lưu 1. Các vùng trời có cung cấp dịch vụ không lưu được phân loại như sau: a) Loại A: Chỉ cho phép thực hiện các chuyến bay IFR, tất cả các chuyến bay đều được cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu và được phân cách với nhau; b) Loại B: Cho phép thực hiện cả các chuyến bay IFR và các chuyến bay VFR, tấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Tính năng dẫn đường yêu cầu (RNP) 1. Các kiểu loại RNP-4, RNP-10 và RNP-20 theo quy định của ICAO được áp dụng trong vùng trời cung cấp dịch vụ không lưu của Việt Nam. 2. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam quy định việc áp dụng cụ thể kiểu loại RNP trong từng vùng trời thuộc trách nhiệm quản lý điều hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Phân chia vùng trời 1. Vùng trời được phân chia như sau: a) Vùng thông báo bay; b) Vùng trời kiểm soát; c) Khu kiểm soát. 2. Vùng trời kiểm soát và khu kiểm soát thiết lập trong một vùng thông báo bay là thành phần của vùng thông báo bay đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Thiết lập vùng thông báo bay, vùng trời kiểm soát và khu kiểm soát 1. Việc thiết lập vùng thông báo, vùng trời kiểm soát và khu kiểm soát phải đảm bảo nguyên tắc về an toàn và điều hòa hoạt động bay, phù hợp với cấu trúc đường bay ATS, sử dụng vùng trời một cách có hiệu quả và tính đến lợi ích của các ngành có liên quan. 2. Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Thiết lập, khai thác đường hàng không 1. Đường hàng không bao gồm đường hàng không nội địa và đường hàng không quốc tế. Đường hàng không nội địa sử dụng cho các chuyến bay nội địa và một số chuyến bay quốc tế do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép, có chiều rộng là 20km (10km tính về mỗi phía trục đường bay). Đường hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Thiết lập, khai thác hành lang bay, dường bay đến và đường bay di trong khu vực sân bay và đường bay ngoài đường hàng không 1. Các hành lang bay, đường bay đến và đường bay đi trong khu vực sân bay, các đường bay ngoài đường hàng không sử dụng cho hoạt động bay hàng không dân dụng được thiết lập trong Quy chế bay trong khu vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Thiết lập và chỉ định cơ quan không lưu 1. Trung tâm thông báo bay: Trong mỗi vùng thông báo bay tổ chức một trung tâm thông báo bay để cung cấp dịch vụ thông báo bay và dịch vụ báo động. Trong vùng thông báo bay Việt Nam, trách nhiệm này được giao cho các Trung tâm kiểm soát đường dài thực hiện. 2. Các cơ quan kiểm soát không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Hiệp đồng giữa các người khai thác và cơ quan không lưu 1. Khi thực hiện nhiệm vụ của mình, các cơ quan không lưu phải chú ý đến những yêu cầu của người khai thác để thực hiện trách nhiệm của họ. Theo yêu cầu của người khai thác, cơ quan không lưu cung cấp cho người khai thác những tin tức có được để giúp họ hoàn thành trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Hiệp đồng giữa hàng không dân dụng và quân sự 1. Cơ quan không lưu hàng không dân dụng Việt Nam phải thường xuyên hiệp đồng chặt chẽ với cơ quan quân sự chịu trách nhiệm đối với các hoạt động có ảnh hưởng đến các chuyến bay của tầu bay dân dụng. 2. Việc phối hợp hiệp đồng các hoạt động có khả năng gây nguy hiểm cho các tầu bay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Hiệp đồng về các hoạt động có khả năng nguy hiểm đối với tầu bay dân dụng 1. Việc chuẩn bị tiến hành những hoạt động gây nguy hiểm cho tầu bay dân dụng trên đất liền hay như trên biển phải được hiệp đồng trước với Cục Hàng không Việt Nam. Công tác hiệp đồng phải thực hiện trước ít nhất bảy mươi hai (72) giờ để công bố kịp thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Hiệp đồng giữa cơ quan không lưu và cơ quan khí tượng 1. Để cung cấp các tin tức khí tượng mới nhất cho các tầu bay thực hiện các chuyến bay, cơ quan khí tượng và cơ quan không lưu phải có thỏa thuận để các nhân viên cơ quan không lưu: a) Ngoài việc sử dụng những số liệu của màn hình và đồng hồ biểu thị, thông báo cho cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Hiệp đồng giữa cơ quan không lưu và cơ quan không báo 1. Để đảm bảo các cơ quan không báo thu thập được tin tức cho phép họ cung cấp các tin tức mới nhất trước khi bay và đáp ứng yêu cầu về tin tức trong khi bay, cơ quan không báo và cơ quan không lưu phải có thỏa thuận để các cơ quan không lưu cung cấp ngay cho cơ quan không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Độ cao bay an toàn tối thiểu 1. Độ cao bay an toàn tối thiểu do Cục Hàng không Việt Nam quy định và công bố cho từng đường bay ATS, vùng trời kiểm soát trên lãnh thổ Việt Nam và trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành. 2. Độ cao bay an toàn tối thiểu trên các đường bay được tính so với điểm cao nhất của địa hìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Giờ sử dụng trong dịch vụ không lưu 1. Các cơ quan kiểm soát không lưu phải sử dụng giờ UTC và diễn tả thời gian theo đơn vị giờ, phút và giây khi cần thiết. Một ngày gồm hai mươi bốn (24) giờ bắt đầu từ 0001. Múi giờ của Việt Nam là +7. 2. Cơ quan không lưu phải được trang bị đồng hồ chỉ thời gian theo giờ, phút và giây. Yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Xử lý các trường hợp khẩn cấp trong khi bay 1. Một tầu bay được xem hoặc được coi là ở trong tình trạng khẩn cấp, kể cả bị can thiệp bất hợp pháp phải được quan tâm, hỗ trợ và ưu tiên hơn các tầu bay khác. Để chỉ đang ở trong tình trạng khẩn cấp, người lái tầu bay có trang bị đường truyền dữ liệu phù hợp, máy phát - đáp có thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Xử lý trường hợp tầu bay bị lạc đường, không được nhận dạng Khi tầu bay bay lệch ra khỏi đường bay và thông báo là đã bị lạc hoặc tầu bay được quan sát hay được thông báo là đang bay trong một khu vực xác định nhưng việc nhận dạng tầu bay đó không được thực hiện, phải tiến hành các biện pháp xử lý sau: 1. Ngay khi nhận biết đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Xử lý đối với việc bay chặn tầu bay dân dụng 1. Ngay khi nhận thấy một tầu bay bị bay chặn trong khu vực trách nhiệm của mình, cơ quan không lưu phải thực hiện các bước thích hợp sau: a) Cố gắng thiết lập liên lạc hai chiều với tầu bay bị bay chặn qua tất cả các phương tiện hiện có bao gồm cả tần số khẩn nguy 121.5MHz, trừ khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Quy định về việc trang bị và sử dụng thiết bị báo cáo độ cao khí áp. Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam quy định và công bố cụ thể việc trang bị và sử dụng thiết bị báo cáo độ cao khí áp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Quy định về quản lý an toàn trong dịch vụ không lưu Cục Hàng không Việt Nam xây dựng và công bố chương trình quản lý an toàn trong dịch vụ không lưu để chuẩn hóa việc cung cấp dịch vụ không lưu tại các vùng thông báo bay và các sân bay của Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Sử dụng ngôn ngữ 1. Tiếng Anh là ngôn ngữ chính được sử dụng cho thông tin liên lạc giữa cơ quan không lưu và người lái tầu bay dân dụng, giữa các cơ quan kiểm soát không lưu trừ khi liên lạc giữa các cơ quan này được thực hiện bằng nhiều ngôn ngữ đã được thỏa thuận. 2. Tất cả các kiểm soát viên không lưu phải nói và hiểu được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Kế hoạch ứng phó không lưu 1. Kế hoạch ứng phó không lưu được xây dựng phù hợp với hướng dẫn chung của ICAO và phù hợp với các kế hoạch ứng phó không lưu của các quốc gia kế cận trên cơ sở có sự phối hợp chặt chẽ với các cơ quan không lưu có trách nhiệm cung cấp dịch vụ tại các phần vùng trời kế cận cũng như với những người sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. DỊCH VỤ KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU
Mục 2. DỊCH VỤ KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Các chuyến bay dược cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu Dịch vụ kiểm soát không lưu được cung cấp cho: 1. Mọi chuyến bay IFR trong vùng trời loại A, B, C, D và E; 2. Mọi chuyến bay VFR trong vùng trời loại B, C và D; 3. Mọi chuyến bay VFR đặc biệt; 4. Mọi hoạt động tại sân bay thuộc những sân bay có kiểm soát.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Cơ quan cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu 1. Dịch vụ kiểm soát đường dài do các cơ quan sau đảm nhiệm: a) Trung tâm kiểm soát đường dài; hoặc b) Cơ quan kiểm soát tiếp cận tại vùng trời kiểm soát mà ở đó trung tâm kiểm soát đường dài không thể đảm bảo đầy đủ tầm phủ của các phương tiện sử dụng cho việc cung cấp dịch vụ kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu 1. Để đảm bảo việc cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu, cơ quan kiểm soát không lưu: a) Phải được cung cấp tin tức về kế hoạch hoạt động của từng tầu bay hoặc những thay đổi về tin tức đó cũng như những tin tức hiện thời về quá trình thực hiện mỗi chuyến bay; b) Phải dựa vào những tin tức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Các hình thức phân cách giữa các tầu bay Cơ quan kiểm soát không lưu bảo đảm phân cách giữa các tầu bay bằng một trong những hình thức sau đây: 1. Phân cách cao bằng cách chỉ định các mực bay khác nhau chọn trong bảng mực bay đường dài trong Phụ lục IV của Quy chế này; 2. Phân cách phẳng: a) Phân cách dọc: Duy trì khoảng cách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Phân cách tối thiểu 1. Việc lựa chọn phân cách tối thiểu áp dụng cho một vùng trời cụ thể thực hiện theo những quy định trong tài liệu nghiệp vụ Phương thức không lưu hàng không dân dụng Việt Nam, Quy chế bay trong khu vực sân bay và các phương thức điều hành bay do cấp có thẩm quyền phê chuẩn. 2. Hai cơ quan kiểm soát không l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Phân công trách nhiệm kiểm soát 1. Trách nhiệm kiểm soát các chuyến bay riêng biệt: Mỗi chuyến bay có kiểm soát vào mọi thời điểm chỉ chịu sự kiểm soát của một cơ quan kiểm soát không lưu. 2. Trách nhiệm kiểm soát trong một phần vùng trời cụ thể: Trách nhiệm kiểm soát các hoạt động bay trong một phần vùng trời cụ thể chỉ giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Chuyển giao trách nhiệm kiểm soát Việc chuyển giao trách nhiệm kiểm soát một tầu bay được thực hiện như sau: 1. Giữa hai trung tâm kiểm soát đường dài: Trách nhiệm kiểm soát tầu bay được chuyển giao từ một cơ quan cung cấp dịch vụ kiểm soát đường dài trong một vùng trời kiểm soát sang cơ quan cung cấp dịch vụ kiểm soát đường d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Hiệp đồng chuyển giao kiểm soát 1. Trách nhiệm kiểm soát tầu bay chỉ được chuyển giao khi cơ quan tiếp nhận chấp thuận và phù hợp với khoản 2 và 3 Điều này. 2. Cơ quan chuyển giao thông báo cho cơ quan tiếp nhận những phần thích hợp của kế hoạch bay không lưu hiện hành và mọi tin tức khác liên quan đến việc chuyển giao kiểm so...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Nội dung huấn lệnh kiểm soát không lưu Huấn lệnh kiểm soát không lưu bao gồm các nội dung sau: 1. Số chuyến bay, số hiệu tầu bay ghi trong kế hoạch bay; 2. Giới hạn huấn lệnh; 3. Đường bay; 4. Các mực bay trên toàn bộ đường bay hoặc cho một phần đường bay và sự thay đổi mực bay, nếu cần thiết; 5. Các thông báo và chỉ dẫn cần t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Phối hợp cấp huấn lệnh Các cơ quan kiểm soát không lưu hiệp đồng với nhau để cấp một huấn lệnh trên toàn bộ đường bay hoặc cho một phần đường bay như sau: 1. Huấn lệnh cấp cho tầu bay bao gồm toàn bộ đường bay đến sân bay dự định hạ cánh đầu tiên: a) Nếu có khả năng hiệp đồng trước khi tầu bay cất cánh với tất cả các cơ quan m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Kiểm soát luồng không lưu Khi một cơ quan kiểm soát không lưu nhận thấy ngoài những tầu bay đã nhận kiểm soát không thể quản lý thêm tầu bay nữa trong một thời gian xác định tại một địa điểm cụ thể hoặc trong một vùng cụ thể phải thông báo cho các cơ quan kiểm soát không lưu khác, những người khai thác liên quan và lái chính c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Kiểm soát hoạt động của người, xe cộ và các phương tiện di chuyển trên sân bay 1. Đài kiểm soát tại sân bay chịu trách nhiệm kiểm soát hoạt động của người, hoặc các phương tiện di chuyển, kể cả các tầu bay đang được kẻo, trên khu hoạt động tại sân bay để tránh xảy ra những nguy hiểm cho họ cũng như cho các tầu bay đang hạ cánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Sử dụng ra đa giám sát di chuyển trên bề mặt sân bay (SMR) 1. SMR có thể sử dụng để đảm bảo an toàn và hiệu quả cho việc kiểm soát di chuyển trên sân bay trong điều kiện tầm nhìn thấp hoặc vào ban đêm. SMR chỉ là phương tiện bổ sung, không thay thế các phù trợ trực quan và các phương thức sử dụng để kiểm soát tầu bay và xe cộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. DỊCH VỤ THÔNG BÁO BAY
Mục 3. DỊCH VỤ THÔNG BÁO BAY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Phạm vi áp dụng 1. Dịch vụ thông báo bay cung cấp cho tất cả các tầu bay có thể chịu ảnh hưởng của những tin tức được cung cấp và những tầu bay: a) Được cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu; hoặc b) Được cơ quan không lưu nhận biết bằng cách khác. 2. Khi cơ quan không lưu cung cấp đồng thời dịch vụ thông báo bay và dịch vụ kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Nội dung cung cấp dịch vụ thông báo bay 1. Dịch vụ thông báo bay bao gồm việc cung cấp: a) Tin tức SIGMET thích hợp; b) Tin tức thích hợp về hoạt động núi lửa trước khi phun, khi phun và mây tro núi lửa; c) Tin tức thích hợp về việc thả vào khí quyển các chất phóng xạ hoặc hóa chất độc hại; d) Tin tức thích hợp về thay đổi trạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87.
Điều 87. Dịch vụ thông báo bay bằng phát thanh 1. Tin tức khí tượng và tin tức về tình trạng hoạt động của các phương tiện dẫn đường và tình trạng sân đường tại sân bay trong dịch vụ thông báo bay phải cung cấp theo một mẫu tổng hợp. 2. Các điện văn thông báo bay tổng hợp phải được phát cho tầu bay với nội dung tin tức và chỉ rõ nơi ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88.
Điều 88. Cung cấp dịch vụ thông báo bay bằng HF (OFIS-HF) Cục Hàng không Việt Nam chỉ định cơ quan chuẩn bị và phát điện văn OFIS - HF phù hợp với thỏa thuận không vận khu vực. Điện văn cung cấp dịch vụ thông báo bay trên sóng HF gồm các tin tức theo trình tự sau: 1. Tin tức thời tiết trên đường bay: Tin tức về hiện tượng thời tiết qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 89.
Điều 89. Cung cấp dịch vụ thông báo bay trên sóng VHF (OFIS-VHF) 1. Cục Hàng không Việt Nam chỉ định cơ quan chuẩn bị và phát điện văn dịch vụ thông báo bay bằng sóng VHF phù hợp với thỏa thuận không vận khu vực. Điện văn dịch vụ thông báo bay trên sóng VHF gồm các tin tức theo trình tự dưới đây: a) Tên sân bay; b) Thời gian quan trắc;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 90.
Điều 90. Dịch vụ thông báo tự động trên kênh thoại tại khu vực sân bay (ATIS) 1. Dịch vụ thông báo thoại tự động tại khu vực sân bay (ATIS thoại) phải được cung cấp tại các sân bay mà nơi đó cần thiết phải giảm tải trên các kênh liên lạc không - địa VHF của dịch vụ không lưu. 2. Dịch vụ này gồm: a) Một thông báo phục vụ tầu bay đến; ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 91.
Điều 91. Nội dung diện văn ATIS 1. ATIS cho cả tầu bay đi và đến: Điện văn ATIS dành cho cả tầu bay đi và đến sẽ gồm các thành phần theo trình tự dưới đây: a) Tên sân bay; a) Địa danh sân bay khởi hành/đến; b) Loại hợp đồng liên lạc qua D-ATIS, nếu có; c) Cơ quan cung cấp; đ) Thời gian quan trắc, nếu thấy cần thiết; e) Loại tiếp cận dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. DỊCH VỤ BÁO ĐỘNG
Mục 4. DỊCH VỤ BÁO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 92.
Điều 92. Phạm vi áp dụng 1. Dịch vụ báo động được cung cấp cho: a) Tất cả các tầu bay được cung cấp dịch vụ kiểm soát không lưu; b) Tất cả các tầu bay khác đã nộp kế hoạch bay không lưu hoặc những tầu bay được cơ quan không lưu nhận biết bằng các cách khác, nếu có thể; c) Bất kỳ tầu bay nào khi đã biết hoặc cho rằng đang bị can thiệp b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 93.
Điều 93. Các giai đoạn khẩn nguy Trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 97 của Quy chế này, các cơ quan không lưu thông báo ngay cho các trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn khi tầu bay được coi là ở trong tình trạng khẩn cấp phù hợp với các giai đoạn nêu ra dưới đây: 1. Giai đoạn hồ nghi (INCERFA): a) Khi không nhận được liên lạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 94.
Điều 94. Nội dung thông báo cho các trung tâm hiệp đồng tìm kiếm cứu nạn 1. Nội dung thông báo gồm những tin tức có được theo thứ tự như sau: a) INCERFA, ALERFA, DETRESFA tùy theo từng giai đoạn khẩn cấp; b) Cơ quan/người gọi; c) Tính chất khẩn cấp; d) Số liệu chủ yếu từ kế hoạch bay không lưu; đ) Cơ quan có liên lạc lần cuối cùng, giờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 95.
Điều 95. Sử dụng phương tiện thông tin liên lạc Các cơ quan không lưu khi cần thiết sử dụng tất cả các phương tiện thông tin sẵn có để thiết lập và duy trì liên lạc với tầu bay đang ở trong tình trạng khẩn cấp và yêu cầu cung cấp các tin tức về tầu bay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 96.
Điều 96. Vẽ tiêu đồ dường bay Khi cho rằng tầu bay đang ở trong tình trạng khẩn cấp, cơ quan không lưu liên quan phải vẽ đường bay của tầu bay trên bản đồ để xác định vị trí tiếp theo có thể của tầu bay và tầm hoạt động tối đa so với vị trí biết được lần cuối. Đồng thời vẽ đường bay của những tầu bay khác trên bản đồ khi biết rằng chún...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 97.
Điều 97. Thông báo cho người khai thác 1. Khi trung tâm kiểm soát đường dài hoặc trung tâm thông báo bay quyết định là tầu bay trong giai đoạn hồ nghi hoặc giai đoạn báo động, nếu thực tế có thể được, thông báo cho người khai thác trước khi thông báo cho trung tâm hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn. Nếu tầu bay đang ở trong giai đoạn khẩn ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 98.
Điều 98. Thông báo cho tầu bay đang hoạt động gần tầu bay lâm nạn 1. Khi cơ quan không lưu xác định rằng một tầu bay đang ở trong tình trạng khẩn cấp thì phải thông báo về tính chất của tình trạng khẩn cấp cho các tầu bay đang hoạt động ở gần tầu bay lâm nạn theo khả năng sớm nhất, trừ các trường hợp nêu tại khoản 2 Điều này. 2. Khi cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐẢM BẢO THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ CUNG CẤP TIN TỨC CHO CÁC CƠ QUAN KHÔNG LƯU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. ĐẢM BẢO THÔNG TIN LIÊN LẠC
Mục 1. ĐẢM BẢO THÔNG TIN LIÊN LẠC CHO VIỆC CUNG CẤP DỊCH VỤ KHÔNG LƯU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 99.
Điều 99. Thông tin lưu động (liên lạc hai chiều không - địa) 1. Liên lạc thoại vô tuyến và liên lạc đường truyền dữ liệu được sử dụng trong liên lạc hai chiều không - địa cho mục đích cung cấp dịch vụ không lưu. Các cơ quan không lưu sử dụng tần số 121.5MHz làm tần số khẩn nguy và phải thường xuyên canh nghe trên tần số này. 2. Khi sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 100.
Điều 100. Thông tin lưu động sử dụng cho dịch vụ thông báo bay 1. Các phương tiện liên lạc hai chiều không - địa phải có khả năng duy trì liên lạc hai chiều giữa cơ quan cung cấp dịch vụ thông báo bay và các tầu bay có trang bị thích hợp tại các vị trí trong ranh giới vùng thông báo bay. 2. Các phương tiện liên lạc hai chiều không - đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 101.
Điều 101. Thông tin lưu động sử dụng cho dịch vụ kiểm soát đường dài 1. Các phương tiện liên lạc hai chiều không - địa phải có khả năng duy trì liên lạc hai chiều giữa cơ quan cung cấp dịch vụ kiểm soát đường dài và các tầu bay có trang bị thích hợp tại các vị trí trong ranh giới vùng trời kiểm soát. 2. Các phương tiện liên lạc hai chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 102.
Điều 102. Thông tin lưu động sử dụng cho dịch vụ kiểm soát tiếp cận 1. Các phương tiện liên lạc hai chiều không - địa sử dụng để cung cấp dịch vụ kiểm soát tiếp cận phải đảm bảo liên lạc hai chiều trực tiếp, nhanh chóng, liên tục và không bị nhiễu giữa cơ quan cung cấp dịch vụ kiểm soát tiếp cận và những tầu bay có trang bị thích hợp c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 103.
Điều 103. Thông tin lưu động sử dụng cho dịch vụ kiểm soát tại sân 1. Các phương tiện liên lạc hai chiều không - địa phải đảm bảo liên lạc hai chiều trực tiếp, nhanh chóng, liên tục và không bị nhiễu giữa đài kiểm soát tại sân bay và các tầu bay có trang bị thích hợp hoạt động trong vòng bán kính 45km của sân bay. 2. Việc sử dụng các k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 104
Điều 104 . Thông tin cố định hàng không 1. Liên lạc thoại trực tiếp và liên lạc đường truyền dữ liệu được sử dụng trong liên lạc đất đối đất cho các mục đích của dịch vụ không lưu. 2. Cơ quan thông tin căn cứ vào khoảng thời gian cần thiết cho thiết lập liên lạc giữa hai cơ quan liên quan để xác định loại kênh liên lạc. Liên lạc "tức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 105.
Điều 105. Thông tin cố định hàng không sử dụng cho liên lạc trong phạm vi một vùng thông báo bay 1. Liên lạc giữa các cơ quan không lưu: a) Trung tâm thông báo bay phải có những phương tiện để liên lạc với những cơ quan sau trong ranh giới vùng trách nhiệm của trung tâm: - Trung tâm kiểm soát đường dài, nếu chúng không được bố trí cùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 106.
Điều 106. Thông tin cố định hàng không sử dụng cho liên lạc giữa các vùng thông báo bay 1. Các trung tâm thông báo bay và trung tâm kiểm soát đường dài phải có các phương tiện để tiên lạc với các trung tâm kế cận và đảm bảo các yêu cầu: a) Các phương tiện liên lạc này phải bao gồm những phương tiện đảm bảo chuyển điện văn theo một mẫu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 107.
Điều 107. Thông tin cố định hàng không sử dụng cho dịch vụ kiểm soát mặt đất tại cảng hàng không quốc tế 1. Bộ phận kiểm soát mặt đất tại cảng hàng không quốc tế phải có các phương tiện liên lạc thoại vô tuyến để kiểm soát các hoạt động của xe cộ và phương tiện kỹ thuật (trừ tầu bay) trên khu hoạt động tại sân bay, trừ khi thấy rằng sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 108.
Điều 108. Thông tin cố định hàng không sử dụng cho dịch vụ thủ tục Cơ quan thủ tục bay phải có: 1. Phương tiện thông tin cố định hàng không (AFTN); 2. Hệ thống dữ liệu điều hành bay để phục vụ cho việc xử lý kế hoạch bay và thư điện tử (nếu có thể được); 3. Đồng hồ chỉ giờ quốc tế, máy fax, điện thoại, bộ đàm, v.v để liên lạc với các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 109.
Điều 109. Ghi và lưu trữ các số liệu về không lưu 1. Tất cả các số liệu thông tin lưu động thoại, dữ liệu và thông tin cố định, ra đa sơ cấp và thứ cấp, giám sát ADS sử dụng để cung cấp dịch vụ không lưu phải được tự động ghi lại để sử dụng cho việc điều tra tai nạn và tiểu nạn, tiến hành tìm kiếm và cấp cứu, đánh giá các hệ thống khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 110.
Điều 110. Yêu cầu đảm bảo trang thiết bị và tài liệu nghiệp vụ 1. Các yêu cầu tối thiểu về phương tiện, trang thiết bị kỹ thuật và tài liệu nghiệp vụ sử dụng cho cơ quan không lưu hàng không dân dụng Việt Nam được quy định tại Phụ lục IX của Quy chế này. 2. Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam chịu trách nhiệm đầu tư, bảo đảm cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. CUNG CẤP TIN TỨC CHO CÁC CƠ QUAN KHÔNG LƯU
Mục 2. CUNG CẤP TIN TỨC CHO CÁC CƠ QUAN KHÔNG LƯU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 111.
Điều 111. Tin tức khí tượng 1. Quy định chung: a) Các cơ quan không lưu phải được cung cấp những tin tức mới nhất về điều kiện khí tượng thực tế và dự báo cần thiết để thực hiện chức năng của mình. Các tin tức phải được cung cấp với hình thức dễ hiểu nhất cho nhân viên không lưu và với tần suất đáp ứng theo các yêu cầu của từng cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 112.
Điều 112. Tin tức về tình trạng sân bay và trang thiết bị trên sân bay Cơ quan không báo tại các cảng hàng không, sân bay phải thường xuyên thông báo cho đài kiểm soát tại sân bay và cơ quan kiểm soát tiếp cận về tình trạng khu hoạt động tại sân bay, gồm cả những nguy hiểm tạm thời và tình trạng hoạt động của các trang thiết bị trên sâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 113.
Điều 113. Tin tức về tình trạng hoạt động của phương tiện dẫn đường Cơ quan không báo tại các cảng hàng không, sân bay phải thường xuyên thông báo cho các cơ quan không lưu về tình trạng hoạt động của các phương tiện dẫn đường, các phương tiện trực quan giúp cho tầu bay hạ cánh, cất cánh, tiếp cận và di chuyển trên mặt đất trong vùng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 114.
Điều 114. Tin tức về khí cầu thả tự do không người lái Người khai thác khí cầu thả tự do không người lái phải thông báo cho các cơ quan không lưu liên quan những số liệu cụ thể về chuyến bay của các khí cầu thả tự do không người lái theo các quy định tại Chương III của Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI NHÂN VIÊN KHÔNG LƯU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 115.
Điều 115. Nhân viên không lưu 1. Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam, các Cụm cảng hàng không khu vực phải bố trí đủ nhân viên không lưu có chứng chỉ nghiệp vụ còn hiệu lực và phù hợp với vị trí công tác. 2. Nhân viên không lưu bao gồm: a) Nhân viên thủ tục bay; b) Nhân viên đánh tín hiệu; c) Nhân viên kiểm soát mặt đất; d) Kiểm so...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 116.
Điều 116. Chức năng và nhiệm vụ 1. Chức năng và nhiệm vụ của từng loại nhân viên không lưu do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam quy định. 2. Chức trách nhân viên tại cơ quan không lưu do Thủ trưởng tổ chức quản lý liên quan quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 117.
Điều 117. Điều kiện và thủ tục cấp chứng chỉ nghiệp vụ 1. Nhân viên không lưu được cấp chứng chỉ nghiệp vụ khi đáp ứng các điều kiện: a) Là công dân Việt Nam, có phẩm chất và đạo đức tốt, tự nguyện tham gia kiểm tra và có độ tuổi phù hợp theo quy định của pháp luật; b) Không có tiền án, tiền sự, hoặc đang bị chấp hành bản án hình sự ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 118.
Điều 118. Công tác huấn luyện 1. Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam, các Cụm cảng hàng không khu vực phải thường xuyên tổ chức huấn luyện cho các nhân viên không lưu để trang bị, cập nhật kiến thức và kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ theo các hình thức sau đây: a) Huấn luyện cơ bản; b) Huấn luyện nâng cao; c) Huấn luyện các khóa chuyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 119.
Điều 119. Triển khai thực hiện và báo cáo Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm triển khai thực hiện, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam và định kỳ hàng năm báo cáo Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 120.
Điều 120. Sửa đổi, bổ sung Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Quy chế này khi cần thiết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.