Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025
07/2021/NĐ-
Right document
Về tiêu chí xác định huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021 - 2025
36/2021/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tiêu chí xác định huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021 - 2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tiêu chí xác định huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021 - 2025
- Quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về các tiêu chí đo lường nghèo đa chiều; chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình và trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác giảm nghèo giai đoạn 2021 - 2025. 2. Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình. b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân tham gia côn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về tiêu chí xác định huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021 - 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định về tiêu chí xác định huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo giai đoạn 2021 - 2025.
- 1. Nghị định này quy định về các tiêu chí đo lường nghèo đa chiều; chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình và trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác giảm nghèo giai đoạn 2021 - 2025.
- 2. Đối tượng áp dụng
- a) Hộ gia đình.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều năm 2021 1. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 tiếp tục thực hiện chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 - 2020 theo Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Chuẩn nghèo quy định tại Khoản 1 Điều này là căn cứ để đo lường và giám sát mức độ thiếu hụt về thu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các huyện trên địa bàn cả nước, không bao gồm huyện đã được cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn nông thôn mới. 2. Các xã có đường ranh giới tiếp giáp bờ biển hoặc xã cồn bãi, cù lao, đầm phá, bán đảo, hải đảo hoặc xã bị ảnh hưởng bởi xâm nhập mặn liên tục từ 03 tháng trở lên trong năm trên địa bàn cả nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các huyện trên địa bàn cả nước, không bao gồm huyện đã được cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn nông thôn mới.
- Các xã có đường ranh giới tiếp giáp bờ biển hoặc xã cồn bãi, cù lao, đầm phá, bán đảo, hải đảo hoặc xã bị ảnh hưởng bởi xâm nhập mặn liên tục từ 03 tháng trở lên trong năm trên địa bàn cả nước, khô...
- Điều 2. Chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều năm 2021
- 1. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 tiếp tục thực hiện chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 - 2020 theo Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Chuẩn nghèo quy định tại Khoản 1 Điều này là căn cứ để đo lường và giám sát mức độ thiếu hụt về thu nhập và tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản của người dân
Left
Điều 3.
Điều 3. Chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022 - 2025 1. Các tiêu chí đo lường nghèo đa chiều giai đoạn 2022 - 2025 a) Tiêu chí thu nhập - Khu vực nông thôn: 1.500.000 đồng/người/tháng. - Khu vực thành thị: 2.000.000 đồng/người/tháng. b) Tiêu chí mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản - Các dịch vụ xã hội cơ bản (06 dịch vụ), gồm: việc là...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí xác định huyện nghèo 1. Tiêu chí xác định huyện nghèo gồm 04 tiêu chí, cụ thể như sau: a) Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022 -2025. b) Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn huyện. c) Thu nhập bình quân đầu người trên địa bàn huyện. d) Huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tiêu chí xác định huyện nghèo
- 1. Tiêu chí xác định huyện nghèo gồm 04 tiêu chí, cụ thể như sau:
- b) Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn huyện.
- 1. Các tiêu chí đo lường nghèo đa chiều giai đoạn 2022 - 2025
- a) Tiêu chí thu nhập
- - Khu vực nông thôn: 1.500.000 đồng/người/tháng.
- Left: Điều 3. Chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022 - 2025 Right: a) Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022 -2025.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội a) Chỉ đạo các địa phương tổ chức rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo và xác định hộ có mức sống trung bình theo chuẩn nghèo quy định tại Điều 2 Nghị định này. b) Trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí xác định xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo Tiêu chí xác định xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo gồm 02 tiêu chí, cụ thể như sau: 1. Xã có đường ranh giới tiếp giáp bờ biển hoặc xã cồn bãi, cù lao, đầm phá, bán đảo, hải đảo có tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo từ 15% trở lên the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chí xác định xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
- Tiêu chí xác định xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo gồm 02 tiêu chí, cụ thể như sau:
- 1. Xã có đường ranh giới tiếp giáp bờ biển hoặc xã cồn bãi, cù lao, đầm phá, bán đảo, hải đảo có tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo từ 15% trở lên theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- a) Chỉ đạo các địa phương tổ chức rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo và xác định hộ có mức sống trung bình theo chuẩn nghèo quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đề nghị xác định huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo 1. Hồ sơ đề nghị xác định huyện nghèo a) Hồ sơ của Ủy ban nhân dân cấp huyện gồm: - Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp huyện đề nghị xác định huyện nghèo; - Báo cáo của Ủy ban nhân dân cấp huyện về mức độ đạt các tiêu chí quy định tại Điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hồ sơ đề nghị xác định huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
- 1. Hồ sơ đề nghị xác định huyện nghèo
- a) Hồ sơ của Ủy ban nhân dân cấp huyện gồm:
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2021.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. PHỤ LỤC DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN, CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ THIẾU HỤT DỊCH VỤ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy trình, thủ tục xác định huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo 1. Quy trình, thủ tục xác định huyện nghèo a) Ủy ban nhân dân cấp huyện lập 02 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 3 Điều 5 Quyết định này, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy trình, thủ tục xác định huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo
- 1. Quy trình, thủ tục xác định huyện nghèo
- a) Ủy ban nhân dân cấp huyện lập 02 bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 3 Điều 5 Quyết định này, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
- DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN, CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ THIẾU HỤT DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN VÀ NGƯỠNG THIẾU HỤT TRONG CHUẨN NGHÈO ĐA CHIỀU GIAI ĐOẠN 2022 - 2025
Unmatched right-side sections