Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

QUYẾT ĐỊNH Ban hành “Đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản và vật nuôi khác; đơn giá đào đắp ao khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” năm 2024

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản và vật nuôi khác; đơn giá đào, đắp ao để làm cơ sở lập phương án bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Khoản 6, Điều 103, Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này "Đơn giá bồi thường một số loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản và vật nuôi khác khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” làm cơ sở để lập phương án bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2024 như sau: 1. Bảng đơn giá bồi thường cây hàng năm: Chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định đơn giá bồi thường, hỗ trợ 1. Đối với cây trồng a) Cây trồng hằng năm: Nguyên tắc xác định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng hằng năm được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 103 Luật Đất đai năm 2024. b) Cây trồng lâu năm: Nguyên tắc xác định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng lâu năm được xác...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ ưu đãi về đất đai Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương được UBND tỉnh cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng và được miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê theo thời hạn hoạt động của dự án được UBND tỉnh chấp thuận; trường hợp dự án được cơ quan nhà n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc xác định đơn giá bồi thường, hỗ trợ
  • 1. Đối với cây trồng
  • a) Cây trồng hằng năm: Nguyên tắc xác định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng hằng năm được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 103 Luật Đất đai năm 2024.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ ưu đãi về đất đai
  • Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương được UBND tỉnh cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng và được miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời...
  • trường hợp dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép gia hạn thời gian thuê đất thì không được hưởng ưu đãi về đất đai theo quy định này đối với thời gian thuê đất được gia hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xác định đơn giá bồi thường, hỗ trợ
  • 1. Đối với cây trồng
  • a) Cây trồng hằng năm: Nguyên tắc xác định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng hằng năm được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 103 Luật Đất đai năm 2024.
Target excerpt

Điều 4. Chế độ ưu đãi về đất đai Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương được UBND tỉnh cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng và được miễn tiền thuê đất cho...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi chưa được quy định tại Quyết định này khi nhà nước thu hồi đất Đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định này: Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã quyết định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi cho từng dự án cụ thể,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để được hưởng chế độ ưu đãi Để được hưởng chế độ ưu đãi về đất đai theo Quyết định này, dự án đầu tư xã hội hóa phải đảm bảo các điều kiện sau: Thuộc danh mục loại hình và đáp ứng các tiêu chí, quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ ban hành. Phù hợp với quy hoạch tỉnh, quy hoạch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm quyền quyết định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi chưa được quy định tại Quyết định này khi nhà nước thu hồi đất
  • Đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định này:
  • Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã quyết định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi cho từng dự án cụ thể, làm cơ sở lập, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện để được hưởng chế độ ưu đãi
  • Để được hưởng chế độ ưu đãi về đất đai theo Quyết định này, dự án đầu tư xã hội hóa phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • Thuộc danh mục loại hình và đáp ứng các tiêu chí, quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền quyết định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi chưa được quy định tại Quyết định này khi nhà nước thu hồi đất
  • Đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định này:
  • Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã quyết định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi cho từng dự án cụ thể, làm cơ sở lập, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng...
Target excerpt

Điều 3. Điều kiện để được hưởng chế độ ưu đãi Để được hưởng chế độ ưu đãi về đất đai theo Quyết định này, dự án đầu tư xã hội hóa phải đảm bảo các điều kiện sau: Thuộc danh mục loại hình và đáp ứng các tiêu chí, quy m...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường, cây trồng, thủy sản và đào, đắp ao nuôi trồng thủy sản; đơn giá hỗ trợ tiền thuê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa được UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư và cho thuê đất tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Quyết định này không áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2024.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường, cây trồng, thủy sản và đào, đắp ao nuô...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa được UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư và cho thuê đất tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
  • Quyết định này không áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2024.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về việc ban hành “Bộ đơn giá bồi thường, cây trồng, thủy sản và đào, đắp ao nuô...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa được UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư và cho thuê đất tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Quyết định này không áp dụng đối với n...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chế độ ưu đãi về đất đai đối với các dự án đầu tư xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao và môi trường tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chế độ ưu đãi về đất đai đối với các dự án đầu tư xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao và môi trường ( sau đây gọi tắt là dự án đầu tư xã hội hóa ) tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương ( bao gồm nội thành, ngoại thành của thành phố; nội thị, n...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh phê duyệt, công bố danh mục các dự án đầu tư xã hội hóa phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh ở từng thời kỳ để thu hút, kêu gọi đầu tư. Chủ trì cùng với các sở, ngành và địa phương liên quan tổ chức thẩm định, tổng hợp trình UBND t...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của nhà đầu tư dự án xã hội hóa Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư xã hội hóa trên địa bàn tỉnh phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 69/2008/NĐ- CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn...
Điều 7. Điều 7. Quy định chuyển tiếp Đối với các dự án đầu tư xã hội hóa tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Hải Dương đã được UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực được tiếp tục áp dụng ưu đãi theo quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư cho thời gian hưởng ưu đãi còn lại của dự án; trườn...
Điều 8. Điều 8. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2023. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...