Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ
11/2024/QĐ-TTg
Right document
Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Điện Biên
02/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định một số nội dung thực hiện Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- Về tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ. 2. Đối tượng áp dụng: a) Bộ, ngành, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, cơ quan quản lý nhà ở công vụ, đơn vị quản lý vận hàn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ, quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, bao gồm: 1. Điểm b Khoản 4 Điều 30 Quy định khoảng cách từ nơi ở đến nơi công tác của các đối tượng tại điểm c và điểm đ khoản 1 Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ, quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, bao gồm:
- 1. Điểm b Khoản 4 Điều 30 Quy định khoảng cách từ nơi ở đến nơi công tác của các đối tượng tại điểm c và điểm đ khoản 1 Điều 45 của Luật Nhà ở được thuê nhà ở công vụ.
- 2. Khoản 6 Điều 31: Ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ, do địa phương quản lý trên địa bàn.
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định về tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc bố trí cho thuê và trang bị nội thất nhà ở công vụ 1. Nguyên tắc bố trí cho thuê nhà ở công vụ a) Bố trí cho thuê nhà ở công vụ phải đảm bảo đúng đối tượng, đủ điều kiện theo quy định tại Điều 45 của Luật Nhà ở; b) Đối với nhà ở công vụ thuộc sở hữu của Đảng Cộng sản Việt Nam (do Văn phòng Trung ương Đảng quản lý) th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện, hoặc liên quan đến việc quản lý, vận hành nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, không bao gồm nhà ở công vụ do lực lượng Công an, Quân đội quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện, hoặc liên quan đến việc quản lý, vận hành nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, không bao gồm nhà ở công vụ do lực lượng Công an, Qu...
- Điều 2. Nguyên tắc bố trí cho thuê và trang bị nội thất nhà ở công vụ
- 1. Nguyên tắc bố trí cho thuê nhà ở công vụ
- a) Bố trí cho thuê nhà ở công vụ phải đảm bảo đúng đối tượng, đủ điều kiện theo quy định tại Điều 45 của Luật Nhà ở;
Left
Điều 3
Điều 3 . N guyên tắc thiết kế, xây dựng n hà ở công vụ và việc bảo hành, bảo trì , quản lý vận hành 1. Nhà ở công vụ được đầu tư xây dựng đồng bộ với các công trình hạ tầng, đảm bảo các tiêu chí về mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất và các tiêu chí khác theo quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng quy định, bao gồm: a) Biệt...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Khoảng cách từ nơi ở đến nơi công tác của các đối tượng quy định tại điểm c và điểm đ khoản 1 Điều 45 của Luật Nhà ở được thuê nhà ở công vụ 1. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức thuộc cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 45 Luật Nhà ở; Giáo viên, bác sĩ, nhân viên y...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Khoảng cách từ nơi ở đến nơi công tác của các đối tượng quy định tại điểm c và điểm đ khoản 1 Điều 45 của Luật Nhà ở được thuê nhà ở công vụ
- 1. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức thuộc cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị
- xã hội theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 45 Luật Nhà ở
- Điều 3 . N guyên tắc thiết kế, xây dựng n hà ở công vụ và việc bảo hành, bảo trì , quản lý vận hành
- Nhà ở công vụ được đầu tư xây dựng đồng bộ với các công trình hạ tầng, đảm bảo các tiêu chí về mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất và các tiêu chí khác theo quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn, quy chuẩn...
- a) Biệt thự cao không quá 04 tầng, có diện tích đất xây dựng từ 300 m 2 đến 500 m 2 (trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quyết định này), có khuôn viên sân, vườn, có hàng rào và lối ra v...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ đối với cơ quan trung ương (trừ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an) 1. Đối với các chức danh Tổng Bí thư, Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Quốc hội, bố trí cho thuê nhà ở công vụ đảm bảo nhu cầu sử dụng, điều kiện công tác và yêu cầu an ninh, bảo vệ theo...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Giá cho thuê nhà ở công vụ Giá thuê nhà ở công vụ được xác định theo quy định tại Điều 46 Luật Nhà ở năm 2023 và Điều 31 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP. Khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau: Đơn vị tính: đồng/m²/tháng STT Loại nhà Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa 1 Nhà ở riêng lẻ 1 tầng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Giá cho thuê nhà ở công vụ
- Giá thuê nhà ở công vụ được xác định theo quy định tại Điều 46 Luật Nhà ở năm 2023 và Điều 31 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP.
- Khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau:
- Điều 4. Tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ đối với cơ quan trung ương (trừ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an)
- 1. Đối với các chức danh Tổng Bí thư, Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Quốc hội, bố trí cho thuê nhà ở công vụ đảm bảo nhu cầu sử dụng, điều kiện công tác và yêu cầu an ninh, bảo vệ the...
- 2. Thường trực Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Bí thư được bố trí cho thuê biệt thự công vụ, đảm bảo yêu cầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quyết định này, bao gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ đối với địa phương 1. Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư tỉnh ủy được bố trí cho thuê một trong hai loại hình nhà ở công vụ theo quy định tại khoản 4 Điều 4 của Quyết định này. 2. Phó Bí thư tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Đơn vị quản lý, vận hành nhà ở công vụ 1. Sở Xây dựng là đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ, do Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Xây dựng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 5 Điều này. 2. Đối với nhà công vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý, thì giao cho đơn vị đan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Đơn vị quản lý, vận hành nhà ở công vụ
- 1. Sở Xây dựng là đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ, do Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Xây dựng, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 5 Điều này.
- Đối với nhà công vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quản lý, thì giao cho đơn vị đang quản lý vận hành khu nhà ở đó, thực hiện quản lý vận hành nhà ở, trừ...
- Điều 5. Tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ đối với địa phương
- 1. Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư tỉnh ủy được bố trí cho thuê một trong hai loại hình nhà ở công vụ theo quy định tại khoản 4 Điều 4 của Quyết định này.
- Phó Bí thư tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, nhà khoa học được giao chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia đặc biệt quan trọng theo quy định của...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất ở công vụ của Bộ Quốc phòng 1. Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Bí thư, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, sĩ quan giữ chức vụ có cấp bậc quân hàm là Đại tướng được bố trí cho thuê biệt thự công vụ, đảm bảo yêu cầu theo tiêu chuẩn quy định tại khoản 2...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Thực hiện trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh làm đại diện chủ sở hữu và các nhiệm vụ của Sở quy định tại Quyết định này. b) Kiểm tra, theo dõi, xử lý theo thẩm quyền, hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý, giải quyết theo quy định pháp luật đối với các h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng
- a) Thực hiện trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh làm đại diện chủ sở hữu và các nhiệm vụ của Sở quy định tại Quyết định này.
- Điều 6. Tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất ở công vụ của Bộ Quốc phòng
- Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Bí thư, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, sĩ quan giữ chức vụ có cấp bậc quân hàm là Đại tướng được bố trí cho thuê biệt thự công vụ, đảm bảo...
- 2. Tổng Tham mưu trưởng được bố trí cho thuê biệt thự công vụ đảm bảo yêu cầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 của Quyết định này, bao gồm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ của Bộ Công an 1. Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Bí thư, Bộ trưởng Bộ Công an, sĩ quan giữ chức vụ có cấp bậc hàm là Đại tướng được bố trí cho thuê biệt thự công vụ, đảm bảo yêu cầu theo tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 4 của Quyết định này. 2. Ủy viê...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 01 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản thi hành.
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 01 năm 2025.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 7. Tiêu chuẩn diện tích và định mức trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ của Bộ Công an
- Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Bí thư, Bộ trưởng Bộ Công an, sĩ quan giữ chức vụ có cấp bậc hàm là Đại tướng được bố trí cho thuê biệt thự công vụ, đảm bảo yêu cầu theo tiêu chuẩn quy định tại k...
- 2. Ủy viên trung ương Đảng, Thứ trưởng Bộ Công an, sĩ quan giữ chức vụ có cấp bậc hàm cao nhất là Thượng tướng được bố trí cho thuê nhà ở công vụ quy định tại khoản 4 Điều 4 của Quyết định này.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng a) Hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra và đôn đốc các bộ, ngành và địa phương trên cả nước triển khai thực hiện Quyết định này; b) Lập kế hoạch, dự toán mua sắm trang thiết bị nội thất nhà ở công vụ của Chính phủ theo quy định của pháp luật về nhà ở, pháp luật về quản lý, sử dụng tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ đã được quyết định chủ trương trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo Quyết định số 03/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022. 2. Đối với các trường hợp đã bố trí cho thuê nhà ở công vụ theo tiêu chuẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 và thay thế Quyết định số 03/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chuẩn, định mức nhà ở công vụ. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.