Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Ninh
23/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
832/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại
- tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Quyết định ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Ninh”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thưong mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Ninh”. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thưong mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/9/2024.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2017; thay thế Quyết định số 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 2541/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nh...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- thay thế Quyết định số 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Quyết định số 2541/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi Quyết đinh 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của UBND tỉnh
- Quyết định số 4670/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư xây dụng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/9/2024. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2017
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đình Xứng QUY ĐỊNH Về việc thực hiện chính sách khuyến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Đình Xứng
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Left: các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections