Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 4
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện quản lý chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh 1. Mật độ chăn nuôi trên toàn tỉnh đến năm 2030 không vượt quá 1,5 đơn vị vật nuôi/01 ha đất nông nghiệp (ĐVN/ha). 2. Mật độ chăn nuôi của các huyện, thị xã, thành phố đến năm 2030 không vượt quá mức quy định cụ thể cho từng địa bàn như sau: a) Thành phố Tây Ninh: 0,15 ĐVN/ha; b) Thị xã Hòa T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh 1. Triển khai hoạt động chăn nuôi theo đúng chủ trương đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 2. Chấp hành việc kê khai hoạt động chăn nuôi theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030”.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh
  • 1. Triển khai hoạt động chăn nuôi theo đúng chủ trương đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
  • Chấp hành việc kê khai hoạt động chăn nuôi theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số đi...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030”.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh
  • 1. Triển khai hoạt động chăn nuôi theo đúng chủ trương đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
  • Chấp hành việc kê khai hoạt động chăn nuôi theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số đi...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030”.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Quyết định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Căn cứ quy định mật độ chăn nuôi của UBND tỉnh quản lý mật độ chăn nuôi của địa phương. 2. Kiểm tra, rà soát, báo cáo và đề xuất điều chỉnh mật độ chăn nuôi trên địa bàn phù hợp với mật độ chăn nuôi theo quy định. 3. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan xây dựng q...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mật độ chăn nuôi tr...
  • 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản mới.
Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ quy định mật độ chăn nuôi của UBND tỉnh quản lý mật độ chăn nuôi của địa phương.
  • 2. Kiểm tra, rà soát, báo cáo và đề xuất điều chỉnh mật độ chăn nuôi trên địa bàn phù hợp với mật độ chăn nuôi theo quy định.
  • 3. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan xây dựng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho hoạt động chăn nuôi trên địa bàn theo mật độ chăn nuôi được cấp thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mật độ chăn nuôi tr...
  • 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản mới.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Căn cứ quy định mật độ chăn nuôi của UBND tỉnh quản lý mật độ chăn nuôi của địa phương. 2. Kiểm tra, rà soát, báo cáo và đề xuất điều chỉnh mật độ chăn nuôi...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
Added / right-side focus
  • Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030
  • ( K èm theo Quyết định số 02/2021/ QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh )
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 2. Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2021.
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030.
Điều 2 Điều 2 . Đ ối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 3 Điều 3 . Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh 1. Mật độ chăn nuôi trên toàn tỉnh năm 2021 là 0,71 ĐVN (đơn vị vật nuôi)/01 ha đất nông nghiệp, mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh đến năm 2030 không vượt quá 1,5 ĐVN/01 ha đất nông nghiệp. 2. Mật độ chăn nuôi của các huyện, thị xã, thành phố (không quy định mật độ chăn nuôi cấp xã) quy định...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, quản lý mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh. b) Chủ trì, phối hợp với đơn vị có liên quan tham mưu UBND tỉnh xem xét, bố trí mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh đảm bảo không vượt quá quy định. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ tr...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh 1. Kê khai hoạt động chăn nuôi với UBND cấp xã theo quy định. 2. Chăn nuôi phải đáp ứng quy định về mật độ chăn nuôi, quy mô chăn nuôi theo các nội dung đã được cấp có thẩm quyển phê duyệt./.