Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030
30/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030
02/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện quản lý chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh 1. Mật độ chăn nuôi trên toàn tỉnh đến năm 2030 không vượt quá 1,5 đơn vị vật nuôi/01 ha đất nông nghiệp (ĐVN/ha). 2. Mật độ chăn nuôi của các huyện, thị xã, thành phố đến năm 2030 không vượt quá mức quy định cụ thể cho từng địa bàn như sau: a) Thành phố Tây Ninh: 0,15 ĐVN/ha; b) Thị xã Hòa T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh 1. Triển khai hoạt động chăn nuôi theo đúng chủ trương đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 2. Chấp hành việc kê khai hoạt động chăn nuôi theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030”.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh
- 1. Triển khai hoạt động chăn nuôi theo đúng chủ trương đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Chấp hành việc kê khai hoạt động chăn nuôi theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số đi...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030”.
- Điều 4. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh
- 1. Triển khai hoạt động chăn nuôi theo đúng chủ trương đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Chấp hành việc kê khai hoạt động chăn nuôi theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số đi...
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030”.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Quyết định...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Căn cứ quy định mật độ chăn nuôi của UBND tỉnh quản lý mật độ chăn nuôi của địa phương. 2. Kiểm tra, rà soát, báo cáo và đề xuất điều chỉnh mật độ chăn nuôi trên địa bàn phù hợp với mật độ chăn nuôi theo quy định. 3. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan xây dựng q...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mật độ chăn nuôi tr...
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản mới.
- 1. Căn cứ quy định mật độ chăn nuôi của UBND tỉnh quản lý mật độ chăn nuôi của địa phương.
- 2. Kiểm tra, rà soát, báo cáo và đề xuất điều chỉnh mật độ chăn nuôi trên địa bàn phù hợp với mật độ chăn nuôi theo quy định.
- 3. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan xây dựng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cho hoạt động chăn nuôi trên địa bàn theo mật độ chăn nuôi được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 9 năm 2024 và thay thế Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mật độ chăn nuôi tr...
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản mới.
- Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố
Điều 5. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Căn cứ quy định mật độ chăn nuôi của UBND tỉnh quản lý mật độ chăn nuôi của địa phương. 2. Kiểm tra, rà soát, báo cáo và đề xuất điều chỉnh mật độ chăn nuôi...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
- Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến năm 2030
- ( K èm theo Quyết định số 02/2021/ QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh )
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 2. Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc triển khai thực hiện đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định...
- Left: 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị...
Unmatched right-side sections