Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư 09/2024/TT-BYT về Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc đăng ký đặc cách 03 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc đăng ký đặc cách 03 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Thông tư 09/2024/TT-BYT về Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này ban hành các danh mục và nguyên tắc áp dụng các danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc gồm: thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin, sinh phẩm; nguyên liệu làm thuốc là dược chất, dược liệu, các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc và Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cho đăng ký đặc cách 03 loại thuốc vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật đượcphép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cho đăng ký đặc cách 03 loại thuốc vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật đượcphép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này ban hành các danh mục và nguyên tắc áp dụng các danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc gồm: thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin, sinh phẩm
  • nguyên liệu làm thuốc là dược chất, dược liệu, các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc và Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa x...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ban hành Danh mục Ban hành kèm theo Thông tư này các Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh mục), bao gồm: 1. Danh mục 1: Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Việcxuất khẩu, nhập khẩu loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyếtđịnh này được thực hiện theo Thông tư 62/2001/TT - BNN ngày 05 tháng 6 năm 2001của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộcdiện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 46/2001/ QĐ - TTg ngày04/4 2001 của Thủ tướn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Việcxuất khẩu, nhập khẩu loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyếtđịnh này được thực hiện theo Thông tư 62/2001/TT
  • BNN ngày 05 tháng 6 năm 2001của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộcdiện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 46/2001/ QĐ
  • TTg ngày04/4 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thờikỳ 2001
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ban hành Danh mục
  • Ban hành kèm theo Thông tư này các Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu V...
  • 1. Danh mục 1: Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng danh mục 1. Trường hợp có sự khác biệt, không thống nhất trong việc phân loại và xác định mã số hàng hóa đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan. 2. Đối với các thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. CụcBảo vệ thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết cách sử dụng an toàn vàhiệu quả các thuốc bảo vệ thực vật kể trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • CụcBảo vệ thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết cách sử dụng an toàn vàhiệu quả các thuốc bảo vệ thực vật kể trên.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng danh mục
  • Trường hợp có sự khác biệt, không thống nhất trong việc phân loại và xác định mã số hàng hóa đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thự...
  • Đối với các thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu chưa được liệt kê và xác định mã số hàng hóa trong các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2024. 2. Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực: a) Thông tư số 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. ÔngChánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học côngnghệ và CLSP, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân trong nướcvà người nước ngoài quản lý, sản xuất, kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảovệ thực vật ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Thuốc bảo vệ thực vật đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ÔngChánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học côngnghệ và CLSP, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân trong nướcvà người nước ngoài quản lý, sản xuất...
  • Thuốc bảo vệ thực vật được đăng ký đặc cách
  • vào danh mục Thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ởViệt nam
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2024.
  • 2. Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực:
Rewritten clauses
  • Left: b) Thông tư số 48/2018/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục dược liệu Right: (Ban hành kèm theo quyết địnhsố 68/2002/QĐ - BNN ngày 17 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp vàPTNT)
explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhâ...

Open section

Tiêu đề

Về việc đăng ký đặc cách 03 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc đăng ký đặc cách 03 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục được phép sử dụng ở Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách n...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 14
left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Hydnophytum dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 40 Biển súc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Polygoni avicularis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 41 Bìm bìm biếc (Khiên ngưu tử) Hạt Semen Pharbitidis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Solani procumbensis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 51 Cá ngựa Con Hippocampus dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0305.59.29 52 Cam toại Rễ Radix Kansui dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herb a Ecliptae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 69 Cỏ roi ngựa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Verbenae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 70 Cỏ sữa lớn lá lớn Toàn cây Herba Euphorbia pilulifera dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Abutili indici dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 78 Côn bố Toàn thân Thallus Laminariae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 79 Cốt kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Dianthi dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 82 Cúc hoa vàng Cụm hoa Flos Chrysanthemi indici dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 83 Cửu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Hedyotidis capitellatae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 95 Dạ giao đằng Thân cành Caulis Polygoni multiflori dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Houttuyniae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 102 Diệp hạ châu Toàn cây Herba Phyllanthi urinariae dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Gynostemmae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 136 Hà diệp (Lá sen) Lá Folium Nelumbinis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 137 Hạ kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Pogostemonis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 157 Hòe hoa Hoa Flos Sophorae/ Flos Styphnolob i i j aponici immaturus dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Moslae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 167 Hương nhu tía Cành Herba Ocimi te nu iflori dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 168 Hươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Siegesbeckiae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 171 Ích mẫu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất H erba Leonur i /Herba Le onur i japonici dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 172 Ích trí nhân Quả Fruc t us Alpiniae oxyphyllae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Her b a Passiflorae foetidae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 194 Lạc thạch đằng Thân, Lá Caulis e t Folium Trachelospermi dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Ephedrae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 1211.50.00 216 Mã tiền Hạt Semen S t rychni dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 217 Mạch môn đông Rễ Radix Ophiopogonis/R a dix Ophiopogonis japonici d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Equiseti hiemalis/ Herba Equiseti debilis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 232 Mộc thông Thân cành Caulis Akebiae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Artemisiae scopatiae/Herba Adenosmatis caerulei dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 253 Nhân trần tía Thân, cành mang lá và hoa Herba Adenosmatis bracteosi dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan tả diệp

Phan tả diệp Lá Folium Sennae/Folium Cassiae augustifoliae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 259 Phòng kỷ Rễ Radix Stephaniae tetrandrae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Cirsii dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 302 Tỏa dương Thân Herba Cynomorii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 303 Toàn phúc hoa Hoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Artemisiae annuae/Herba Artemisiae apiaceae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 320 Thanh cao hoa vàng Lá Folium Artemisiae annuae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất Herba Andrographin/ Herba Andrographii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.90.19 369 Xương bổ Thân rễ Rhizoma Acori dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17 dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18 dạng khác 1211.9...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.