Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17 Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17 Quy chế quản lý
  • các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17 Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh như sau: “2. Các biện pháp đối với chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ không hoàn thành kết quả đánh giá nghiệm thu ở mức khôn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17 Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của U...
  • Các biện pháp đối với chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ không hoàn thành kết quả đánh giá nghiệm thu ở mức không đạt:
  • Cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền tùy theo nguyên nhân khách quan hoặc chủ quan dẫn đến việc các nhiệm vụ khoa học và công nghệ không hoàn thành để ra quyết định xử lý theo các biện pháp cụ th...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh, các tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh với Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, đề xuất vớ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh, các tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh với Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, đề xuất với UBND tỉnh sửa đổi,...
Rewritten clauses
  • Left: Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này. Right: Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 9 năm 2024./. Nơi nhận : - Văn phòng Chính phủ; - Vụ pháp chế - Bộ KHCN (b/c); - Cục KTVBQPPL -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • - Bộ Giao thông Vận tải;
Removed / left-side focus
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ;
  • - Các PCVP UBND tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 9 năm 2024./. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2015.
  • Left: - Vụ pháp chế - Bộ KHCN (b/c); Right: - Vụ Pháp chế - Bộ Giao thông Vận tải;

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng và đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Việc quản lý, vận hành khai thác đường và cầu trên đường giao thông nông thôn theo Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT ngày 08 tháng 8 năm 2014 c...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Những nội dung không được đề cập tại Quy định này, được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường tỉnh là đường nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự phát triển kinh tế xã hội của tỉnh. 2. Đường huyện là đường nối từ trung tâm h...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ 1. Công trình đường bộ khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được quản lý, khai thác và bảo trì theo quy định tại Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây v...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 5. Điều 5. Nội dung của quy trình bảo trì và trách nhiệm lập quy trình, bảo trì công trình đường bộ 1. Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình đường bộ bao gồm: a) Các thông số kỹ thuật, công nghệ của công trình, bộ phận công trình và thiết bị công trình; b) Quy định đối tượng, phương pháp và tần suất kiểm tra công trình; c) Quy đ...
Điều 6. Điều 6. Phê duyệt quy trình bảo trì công trình đường bộ Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt quy trình bảo trì theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 126 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình có thể thuê đơn vị tư vấn có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra một...