Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện...
Removed / left-side focus
  • Về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm (gọi là Quỹ cho vay giải quyết việc làm) được dùng để cho vay hỗ trợ các dự án nhỏ nhằm tạo thêm việc làm, được quản lý thống nhất từ trung ương đến địa phương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm (gọi là Quỹ cho vay giải quyết việc làm) được dùng để cho vay hỗ trợ các dự án nhỏ nhằm tạo thêm việc làm, được quản lý thống nhất từ trung ương đến...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước về Chương trình giải quyết việc làm và Quỹ cho vay giải quyết việc làm (sau đây gọi là Quỹ); phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phân bổ nguồn vốn, và giao chỉ tiêu thực hiện cho Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức, kiểm tra thực hiện Quy chế nêu trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức, kiểm tra thực hiện Quy chế nêu trên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước về Chương trình giải quyết việc làm và Quỹ cho vay giải quyết việc làm (sau đây gọi là Quỹ)
  • phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phân bổ nguồn vốn, và giao chỉ tiêu thực hiện cho Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh và cơ quan trung ương thực hiện Chương trình được giao nhiệm vụ quản lý và sử dụng nguồn vốn từ Quỹ theo quy định tại Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh và cơ quan trung ương thực hiện Chương trình được giao nhiệm vụ quản lý và sử dụng nguồn vốn từ Quỹ theo quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quỹ cho vay giải quyết việc làm được đặt tại Ngân hàng Chính sách xã hội. Ngân hàng Chính sách xã hội có nhiệm vụ quản lý và cho vay theo các quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác và Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Quỹ cho vay giải quyết việc làm được đặt tại Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Ngân hàng Chính sách xã hội có nhiệm vụ quản lý và cho vay theo các quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHO VAY VỐN CỦA QUỸ CHO VAY GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

Open section

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHO VAY VỐN CỦA QUỸ CHO VAY
  • GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ kinh doanh cá thể; tổ hợp sản xuất; hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; cơ sở sản xuất kinh doanh của người tàn tật; doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; chủ trang trại; Trung tâm Giáo dục Lao động - Xã hội (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doanh). 2. Hộ gia đình.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với hộ gia đình: a) Phải có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại địa phương nơi vay vốn thực hiện dự án; b) Phải có dự án vay vốn khả thi, dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án. 2. Đối với hộ kinh doanh cá thể: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Phải có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại địa phương nơi vay vốn thực hiện dự án;
  • b) Phải có dự án vay vốn khả thi, dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án.
  • a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất, kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • tổ hợp sản xuất
  • hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã
  • cơ sở sản xuất kinh doanh của người tàn tật
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Đối tượng được vay vốn Right: Điều 5. Điều kiện được vay vốn
  • Left: 1. Hộ kinh doanh cá thể Right: 2. Đối với hộ kinh doanh cá thể:
  • Left: 2. Hộ gia đình. Right: 1. Đối với hộ gia đình:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 5: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định; b) Dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án; c) Có tài sản thế chấp, cầm cố theo quy địn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức vốn vay 1. Đối với đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều 4, mức vay tối đa không quá 20 triệu đồng/1 hộ gia đình; 2. Đối với các đối tượng nêu tại Khoản 2 Điều 4, mức vay tối đa không quá 50 triệu đồng/1 hộ kinh doanh;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều 4, mức vay tối đa không quá 20 triệu đồng/1 hộ gia đình;
Removed / left-side focus
  • a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định;
  • b) Dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án;
  • c) Có tài sản thế chấp, cầm cố theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Điều kiện được vay vốn Right: Điều 6. Mức vốn vay
  • Left: 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 5: Right: 2. Đối với các đối tượng nêu tại Khoản 2 Điều 4, mức vay tối đa không quá 50 triệu đồng/1 hộ kinh doanh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau 1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, mở rộng nhà xưởng; phương tiện vận tải, phương tiện đánh bắt thuỷ hải sản, nhằm mở rộng, nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh. 2. Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định và phê duyệt dự án. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận, huyện chủ trì, phối hợp với Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch UBND quận, huyện phê duyệt dự án. Việc tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thực hiện như đối với hồ sơ vay vốn Quỹ quốc gia giải quyết v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm định và phê duyệt dự án.
  • Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận, huyện chủ trì, phối hợp với Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch UBND quận, huyện phê duyệt dự án.
  • Việc tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thực hiện như đối với hồ sơ vay vốn Quỹ quốc gia giải quyết việc làm.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau
  • 1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, mở rộng nhà xưởng; phương tiện vận tải, phương tiện đánh bắt thuỷ hải sản, nhằm mở rộng, nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh.
  • 2. Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn, thời hạn và lãi suất vay 1. Mức vốn vay: a) Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 5, mức vay tối đa không quá 500 triệu đồng/dự án; b) Đối với đối tượng nêu tại khoản 2 Điều 5, mức vay tối đa không quá 20 triệu đồng/hộ gia đình. 2. Thời hạn vay vốn: a) Thời hạn tối đa 12 tháng áp dụng đối với: - Chăn nuôi gia súc,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Việc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xử lý nợ bị rủi ro được thực hiện theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội, Thông tư số 65/2005/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quy chế xử lý nợ bị rủi ro củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Việc xử lý nợ bị rủi ro
  • Việc xử lý nợ bị rủi ro được thực hiện theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội, Thông tư số 6...
  • 2. Về thẩm quyền xử lý rủi ro:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Mức vốn, thời hạn và lãi suất vay
  • 1. Mức vốn vay:
  • a) Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 5, mức vay tối đa không quá 500 triệu đồng/dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng dự án, thẩm định dự án và quyết định cho vay 1. Xây dựng dự án: Các đối tượng vay vốn quy định tại Điều 5, khi có nhu cầu vay vốn phải xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn theo hướng dẫn của cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc tổ chức thực hiện chương trình ở địa phương. 2. Thẩm định dự án: Cơ quan Lao động - Th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Việc phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu được từ cho vay nguồn vốn ủy thác địa phương được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 107/2005/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính. Cụ thể như sau: 1. Trích 40% số lãi thu được để chi trả phí ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Việc phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu được từ cho vay nguồn vốn ủy thác địa phương được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 107/2005/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài...
  • Trích 40% số lãi thu được để chi trả phí ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để thực hiện công tác cho vay, thu nợ và quản lý vốn.
  • Việc sử dụng phí ủy thác thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xây dựng dự án, thẩm định dự án và quyết định cho vay
  • 1. Xây dựng dự án:
  • Các đối tượng vay vốn quy định tại Điều 5, khi có nhu cầu vay vốn phải xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn theo hướng dẫn của cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc tổ chức thực hiện chương tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân 1. Hàng quý, căn cứ dự toán nguồn vốn mới được bổ sung cho Quỹ và đề nghị chuyển vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội, Bộ Tài chính làm thủ tục cấp vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định hiện hành. Ngân hàng Chính sách xã hội chuyển vốn về Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội địa phươ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chuyển vốn ủy thác Căn cứ dự toán được bố trí trong năm và văn bản đề nghị chuyển vốn của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, hàng quý Sở Tài chính chuyển vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố theo nhu cầu (không vượt quá tổng nguồn theo kế hoạch). Chi nhánh Ngân hàng Chính sách x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ dự toán được bố trí trong năm và văn bản đề nghị chuyển vốn của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, hàng quý Sở Tài chính chuyển vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chín...
Removed / left-side focus
  • Hàng quý, căn cứ dự toán nguồn vốn mới được bổ sung cho Quỹ và đề nghị chuyển vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội, Bộ Tài chính làm thủ tục cấp vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định hiệ...
  • 2. Đối với các dự án đã được phê duyệt cho vay nhưng không giải ngân được, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương phải báo cáo rõ lý do và hướng xử lý với cơ quan ra quyết định phê duyệt dự án xem...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân Right: Điều 10. Chuyển vốn ủy thác
  • Left: Ngân hàng Chính sách xã hội chuyển vốn về Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương để tổ chức giải ngân kịp thời theo dự án đã được duyệt. Right: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chỉ đạo các Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội trực thuộc tổ chức giải ngân kịp thời theo dự án đã được duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi 1. Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương xây dựng kế hoạch thu nợ và tiến hành thu hồi nợ đến hạn; người vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương kiểm tra nếu phát hiện người vay sử dụng vốn vay không đúng mục đích thì báo cáo với cơ quan phê...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi vốn uỷ thác Khi xét thấy cần thiết thành phố phải thu hồi nguồn vốn đã uỷ thác, UBND thành phố có quyết định, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không tiếp tục cho vay từ nguồn vốn ủy thác) để chuyển trả vốn cho ngân sách thành phố cho đến khi thu hồi hết vốn ủy t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi xét thấy cần thiết thành phố phải thu hồi nguồn vốn đã uỷ thác, UBND thành phố có quyết định, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không ti...
Removed / left-side focus
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương xây dựng kế hoạch thu nợ và tiến hành thu hồi nợ đến hạn
  • người vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương kiểm tra nếu phát hiện người vay sử dụng vốn vay không đúng mục đích thì báo cáo với cơ quan phê...
  • Đối với các dự án đến hạn trả nợ, nhưng do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến người vay chưa có khả năng trả nợ, người vay có nhu cầu gia hạn, phải làm đơn giải trình rõ nguyê...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi Right: Điều 11. Thu hồi vốn uỷ thác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Việc xử lý nợ bị rủi ro đối với các dự án được thực hiện theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội và theo các quy định có liên quan tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với ng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính - Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố bố trí nguồn vốn uỷ thác vào dự toán chi ngân sách thành phố hàng năm báo cáo UBND thành phố xem xét trình HĐND thành phố quyết định; - Kiểm tra việc sử dụng kinh phí từ nguồn lãi phân phối theo quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
  • 1. Sở Tài chính
  • - Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố bố trí nguồn vốn uỷ thác vào dự toán chi ngân sách thành phố hàng năm báo cáo UBND thành phố xem xét trình HĐND thành phố quyết định;
Removed / left-side focus
  • Việc xử lý nợ bị rủi ro đối với các dự án được thực hiện theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã...
similar-content Similarity 0.84 rewritten

Chương III

Chương III KINH PHÍ QUẢN LÝ

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • KINH PHÍ QUẢN LÝ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kinh phí quản lí Quỹ cho vay giải quyết việc làm của các cơ quan quản lý nhà nước các cấp được bố trí trong dự toán chi quản lý hành chính hàng năm của các cơ quan theo phân cấp ngân sách hiện hành. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể các khoản, mục chi, định mức chi để làm căn cứ cho các cơ quan lập và xét duyệt dự toán. Riêng năm...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí quản lí Quỹ cho vay giải quyết việc làm của các cơ quan quản lý nhà nước các cấp được bố trí trong dự toán chi quản lý hành chính hàng năm của các cơ quan theo phân cấp ngân sách hiện hành.
  • Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể các khoản, mục chi, định mức chi để làm căn cứ cho các cơ quan lập và xét duyệt dự toán.
  • Riêng năm 2005, mức chi và nguồn chi trả thực hiện theo Quyết định số 97/2001/QĐ-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế phân phối và sử dụng tiền lãi cho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các cơ quan thực hiện Chương trình (Trung ương và địa phương) được hưởng phí do Ngân hàng Chính sách xã hội chi trả. Mức chi trả và cơ chế chi trả áp dụng thống nhất như ủy thác cho vay đối với hộ nghèo.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời với Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh & Xã hội để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND thành phố sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng nguồn vốn ủy thác đúng mục đích, có hiệu quả./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời với Sở Tài chính và Sở Lao động
  • Thương binh & Xã hội để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND thành phố sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng nguồn vốn ủy thác đúng mục đích, có hiệu quả./.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các cơ quan thực hiện Chương trình (Trung ương và địa phương) được hưởng phí do Ngân hàng Chính sách xã hội chi trả. Mức chi trả và cơ chế chi trả áp dụng thống nhất như ủy thác cho vay đố...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ để Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính tổng hợp trình Chính phủ xem xét, trình Quốc hội quyết định. 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm cho các đối tượng là hộ gia đình trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố nhằm hỗ trợ chuyển đổi ngành, nghề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm cho các đối tượng là hộ gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  • Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ để Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính tổ...
  • 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện theo quy định của Quyết định này. Thực hiện kiểm tra, đánh giá kết quả sử dụng Quỹ, định kỳ 6 tháng, năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Bộ Tài chính 1. Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước để Chính phủ xem xét và trình Quốc hội quyết định. 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện theo quy định của Quyết định này. Quy định nội dung chi và định mứ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hàng năm, trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (sau đây viết tắt là HĐND) thành phố, Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) thành phố bố trí từ ngân sách thành phố để chuyển sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Thời gian bố trí vốn được t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm, trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (sau đây viết tắt là HĐND) thành phố, Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) thành phố bố trí từ ngân sách thành phố để chuyển sang Chi nhá...
  • Thời gian bố trí vốn được thực hiện từ năm 2006 đến năm 2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Bộ Tài chính
  • 1. Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước để Chính phủ xem xét và trình Quố...
  • 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện theo quy định của Quyết định này. Quy định nội dung chi và định mức chi quản lý Quỹ; kiểm tra, giám sát sử dụng kinh phí quản lý Quỹ theo quy định.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ, báo cáo Chính phủ xem xét và trình Quốc hội quyết định. 2. Tổng hợp việc phân bổ kế hoạch cấp mới hàng năm cho từng địa phương, cơ quan quản lý vốn ở Trung ương, trình Chính phủ xem xé...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ chế cho vay từ nguồn vốn ủy thác được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư liên tịch số 34/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 09 tháng 12 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các văn bản hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ chế cho vay từ nguồn vốn ủy thác được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư liên tịch số 34/2005/TTLT-BL...
  • Thương binh và Xã hội
  • Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ, báo cáo Chính phủ xem xét và trình Quốc hội quyết định.
  • 2. Tổng hợp việc phân bổ kế hoạch cấp mới hàng năm cho từng địa phương, cơ quan quản lý vốn ở Trung ương, trình Chính phủ xem xét và giao kế hoạch.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Các cơ quan Trung ương thực hiện Chương trình 1. Xây dựng kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch sử dụng Quỹ; tổ chức thực hiện, quản lý và điều hoà nguồn vốn của Quỹ đã được Chính phủ giao. 2. Hướng dẫn cấp dưới xây dựng dự án vay vốn theo quy định; chỉ đạo thực hiện việc phân cấp thẩm định và ra quyết định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ gia đình trong diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; 2. Hộ kinh doanh cá thể thuộc diện di dời, giải toả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng được vay vốn
  • 1. Hộ gia đình trong diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
  • 2. Hộ kinh doanh cá thể thuộc diện di dời, giải toả.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Các cơ quan Trung ương thực hiện Chương trình
  • 1. Xây dựng kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch sử dụng Quỹ; tổ chức thực hiện, quản lý và điều hoà nguồn vốn của Quỹ đã được Chính phủ giao.
  • 2. Hướng dẫn cấp dưới xây dựng dự án vay vốn theo quy định; chỉ đạo thực hiện việc phân cấp thẩm định và ra quyết định cho vay các dự án thuộc phạm vi quản lý cho cấp dưới (tỉnh, huyện, xã) theo hư...
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Chỉ đạo Ngân hàng Chính sách xã hội cấp dưới xem xét, đánh giá về phương diện tài chính của dự án để làm cơ sở cho Uỷ ban nhân dân và cơ quan thực hiện Chương trình các cấp xem xét khi thẩm định và ra quyết định cho vay theo thẩm quyền. 2. Tham gia thẩm định dự án và thực hiện giải ngân dự án, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Xây dựng kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch sử dụng Quỹ; tổ chức thực hiện, quản lý và điều hoà Quỹ đã được Chính phủ giao; chỉ đạo các cơ quan chức năng hướng dẫn xây dựng dự án vay vốn theo quy định; quyết định phê duyệt và phân cấp phê duyệt dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Thông tư liên tịch số 08/1999/TT-LT ngày 15 tháng 3 năm 1999, Thông tư liên tịch số 16/2000/TT-LT ngày 05 tháng 7 năm 2000 và Thông tư liên tịch số 06/2002/TT-LT ngày 10 tháng 4 năm 2002 của liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan quản lý vốn ở Trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.