Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm

Open section

Tiêu đề

Lập và ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lập và ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm (gọi là Quỹ cho vay giải quyết việc làm) được dùng để cho vay hỗ trợ các dự án nhỏ nhằm tạo thêm việc làm, được quản lý thống nhất từ trung ương đến địa phương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi để cho nhân dân vay vốn giải quyết việc làm theo Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2006 - 2010. Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và ủy thác cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi để cho nhân dân vay vốn giải quyết việc làm theo Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2006 - 2010.
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội Chi n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm (gọi là Quỹ cho vay giải quyết việc làm) được dùng để cho vay hỗ trợ các dự án nhỏ nhằm tạo thêm việc làm, được quản lý thống nhất từ trung ương đến...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước về Chương trình giải quyết việc làm và Quỹ cho vay giải quyết việc làm (sau đây gọi là Quỹ); phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phân bổ nguồn vốn, và giao chỉ tiêu thực hiện cho Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được thành lập tại Điều 1 nêu trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được thành lập tại Điều 1 nêu trên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước về Chương trình giải quyết việc làm và Quỹ cho vay giải quyết việc làm (sau đây gọi là Quỹ)
  • phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phân bổ nguồn vốn, và giao chỉ tiêu thực hiện cho Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh và cơ quan trung ương thực hiện Chương trình được giao nhiệm vụ quản lý và sử dụng nguồn vốn từ Quỹ theo quy định tại Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi quản lý hoạt động của Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi; đồng thời, triển khai thực hiện Quyết định này đảm bảo đúng quy định của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi quản lý hoạt động của Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh...
  • đồng thời, triển khai thực hiện Quyết định này đảm bảo đúng quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh và cơ quan trung ương thực hiện Chương trình được giao nhiệm vụ quản lý và sử dụng nguồn vốn từ Quỹ theo quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quỹ cho vay giải quyết việc làm được đặt tại Ngân hàng Chính sách xã hội. Ngân hàng Chính sách xã hội có nhiệm vụ quản lý và cho vay theo các quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác và Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quỹ cho vay giải quyết việc làm được đặt tại Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Ngân hàng Chính sách xã hội có nhiệm vụ quản lý và cho vay theo các quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHO VAY VỐN CỦA QUỸ CHO VAY GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHO VAY VỐN CỦA QUỸ CHO VAY
  • GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ kinh doanh cá thể; tổ hợp sản xuất; hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; cơ sở sản xuất kinh doanh của người tàn tật; doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; chủ trang trại; Trung tâm Giáo dục Lao động - Xã hội (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doanh). 2. Hộ gia đình.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng được vay vốn
  • 1. Hộ kinh doanh cá thể
  • tổ hợp sản xuất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 5: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định; b) Dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án; c) Có tài sản thế chấp, cầm cố theo quy địn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi 1. Mục đích sử dụng a) Cho vay nhằm hỗ trợ chi phí đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng đối với người lao động thuộc diện hộ nghèo, hộ gia đình chính sách, bộ đội xuất ngũ và đồng bào dân tộc ít người. b) Cho vay để bổ sung vốn đầu tư sản xuất - kinh doanh nhằm tạo việc làm mới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
  • 1. Mục đích sử dụng
  • a) Cho vay nhằm hỗ trợ chi phí đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng đối với người lao động thuộc diện hộ nghèo, hộ gia đình chính sách, bộ đội xuất ngũ và đồng bào dân tộc ít người.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 5:
  • b) Dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án;
  • c) Có tài sản thế chấp, cầm cố theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Điều kiện được vay vốn Right: 2. Đối tượng được vay vốn
  • Left: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định; Right: b) Cho vay để bổ sung vốn đầu tư sản xuất - kinh doanh nhằm tạo việc làm mới và thêm việc làm tại chỗ cho nhân dân trong tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau 1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, mở rộng nhà xưởng; phương tiện vận tải, phương tiện đánh bắt thuỷ hải sản, nhằm mở rộng, nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh. 2. Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức giải ngân 1. Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi tiếp nhận nguồn vốn do Sở Tài chính chuyển sang và tổ chức cho nhân dân các huyện, thành phố vay trên cơ sở mức vốn do Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ. 2. Đối với các nhu cầu vay đã có quyết định cho vay nhưng không giải ngân được, Ngân hàng Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức giải ngân
  • 1. Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi tiếp nhận nguồn vốn do Sở Tài chính chuyển sang và tổ chức cho nhân dân các huyện, thành phố vay trên cơ sở mức vốn do Ủy ban nhân...
  • 2. Đối với các nhu cầu vay đã có quyết định cho vay nhưng không giải ngân được, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi phải báo cáo rõ lý do và hướng xử lý với cơ quan ra quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau
  • 1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, mở rộng nhà xưởng; phương tiện vận tải, phương tiện đánh bắt thuỷ hải sản, nhằm mở rộng, nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh.
  • 2. Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn, thời hạn và lãi suất vay 1. Mức vốn vay: a) Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 5, mức vay tối đa không quá 500 triệu đồng/dự án; b) Đối với đối tượng nêu tại khoản 2 Điều 5, mức vay tối đa không quá 20 triệu đồng/hộ gia đình. 2. Thời hạn vay vốn: a) Thời hạn tối đa 12 tháng áp dụng đối với: - Chăn nuôi gia súc,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi vốn 1. Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm xây dựng kế hoạch thu nợ và tiến hành thu hồi nợ và tiền lãi một lần khi đến hạn; người vay có thể trả vốn và lãi vay làm nhiều lần hoặc một lần trước khi đến hạn trả nợ. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thu hồi vốn
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm xây dựng kế hoạch thu nợ và tiến hành thu hồi nợ và tiền lãi một lần khi đến hạn
  • người vay có thể trả vốn và lãi vay làm nhiều lần hoặc một lần trước khi đến hạn trả nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Mức vốn, thời hạn và lãi suất vay
  • 1. Mức vốn vay:
  • a) Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 5, mức vay tối đa không quá 500 triệu đồng/dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng dự án, thẩm định dự án và quyết định cho vay 1. Xây dựng dự án: Các đối tượng vay vốn quy định tại Điều 5, khi có nhu cầu vay vốn phải xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn theo hướng dẫn của cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc tổ chức thực hiện chương trình ở địa phương. 2. Thẩm định dự án: Cơ quan Lao động - Th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng 1. Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của người vay; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 04/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng
  • 1. Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro
  • nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của người vay
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xây dựng dự án, thẩm định dự án và quyết định cho vay
  • 1. Xây dựng dự án:
  • Các đối tượng vay vốn quy định tại Điều 5, khi có nhu cầu vay vốn phải xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn theo hướng dẫn của cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc tổ chức thực hiện chương tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân 1. Hàng quý, căn cứ dự toán nguồn vốn mới được bổ sung cho Quỹ và đề nghị chuyển vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội, Bộ Tài chính làm thủ tục cấp vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định hiện hành. Ngân hàng Chính sách xã hội chuyển vốn về Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội địa phươ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Việc phân phối và sử dụng tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được thực hiện như sau 1. Trích 40% để chi trả phí uỷ thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện công tác quản lý, cho vay, thu nợ. Việc sử dụng phí uỷ thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam và các q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Việc phân phối và sử dụng tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được thực hiện như sau
  • Trích 40% để chi trả phí uỷ thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện công tác quản lý, cho vay, thu nợ.
  • Việc sử dụng phí uỷ thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam và các quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân
  • Hàng quý, căn cứ dự toán nguồn vốn mới được bổ sung cho Quỹ và đề nghị chuyển vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội, Bộ Tài chính làm thủ tục cấp vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định hiệ...
  • Ngân hàng Chính sách xã hội chuyển vốn về Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương để tổ chức giải ngân kịp thời theo dự án đã được duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi 1. Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương xây dựng kế hoạch thu nợ và tiến hành thu hồi nợ đến hạn; người vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương kiểm tra nếu phát hiện người vay sử dụng vốn vay không đúng mục đích thì báo cáo với cơ quan phê...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các Sở, ngành, địa phương 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm a) Quản lý nguồn ngân sách bổ sung hàng năm cho Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi; nguồn vốn đã chuyển sang và cho vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các Sở, ngành, địa phương
  • a) Quản lý nguồn ngân sách bổ sung hàng năm cho Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
  • nguồn vốn đã chuyển sang và cho vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương xây dựng kế hoạch thu nợ và tiến hành thu hồi nợ đến hạn
  • người vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương kiểm tra nếu phát hiện người vay sử dụng vốn vay không đúng mục đích thì báo cáo với cơ quan phê...
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và Xã hội. Right: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Việc xử lý nợ bị rủi ro đối với các dự án được thực hiện theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội và theo các quy định có liên quan tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với ng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. 1. Khi Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan có quy định mới khác với quy định tại Quy định này, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp (trong khi chưa sửa đổi bổ sung kịp thời, thực hiện theo quy định mới của Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan có quy định mới khác với quy định tại Quy định này, Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp (trong khi chưa sửa đổi bổ sung kịp thời, thực hiện theo quy đ...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, ngành và địa phương báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Lao động - Thương binh và Xã hội) để giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Việc xử lý nợ bị rủi ro đối với các dự án được thực hiện theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KINH PHÍ QUẢN LÝ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • KINH PHÍ QUẢN LÝ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Kinh phí quản lí Quỹ cho vay giải quyết việc làm của các cơ quan quản lý nhà nước các cấp được bố trí trong dự toán chi quản lý hành chính hàng năm của các cơ quan theo phân cấp ngân sách hiện hành. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể các khoản, mục chi, định mức chi để làm căn cứ cho các cơ quan lập và xét duyệt dự toán. Riêng năm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định này bao gồm việc quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được lập trên cơ sở cụ thể hóa Thông tư số 107/2005/TT-BTC ngày 07/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm. Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này bao gồm việc quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được lập trên cơ sở cụ thể hóa Thông tư số 107/2005/TT-BTC ngày 07/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản...
  • Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được sử dụng để cho vay giải quyết việc làm cho lao động trong tỉnh theo Chương trình việc làm tỉnh Quảng Ngãi được phê duyệt tại Quyết định số 1970/QĐ-UBND...
Removed / left-side focus
  • Kinh phí quản lí Quỹ cho vay giải quyết việc làm của các cơ quan quản lý nhà nước các cấp được bố trí trong dự toán chi quản lý hành chính hàng năm của các cơ quan theo phân cấp ngân sách hiện hành.
  • Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể các khoản, mục chi, định mức chi để làm căn cứ cho các cơ quan lập và xét duyệt dự toán.
  • Riêng năm 2005, mức chi và nguồn chi trả thực hiện theo Quyết định số 97/2001/QĐ-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế phân phối và sử dụng tiền lãi cho...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các cơ quan thực hiện Chương trình (Trung ương và địa phương) được hưởng phí do Ngân hàng Chính sách xã hội chi trả. Mức chi trả và cơ chế chi trả áp dụng thống nhất như ủy thác cho vay đối với hộ nghèo.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn hình thành của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được hình thành từ các nguồn sau đây: - Ngân sách của tỉnh: Trong giai đoạn từ năm 2008 đến năm 2010, ngân sách tỉnh trích 01 (Một) tỷ đồng/năm. Từ năm 2011 trở đi, tùy tình hình thực tế của tỉnh, Sở Tài chính phối hợp với Sở Kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn hình thành của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
  • Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được hình thành từ các nguồn sau đây:
  • Ngân sách của tỉnh: Trong giai đoạn từ năm 2008 đến năm 2010, ngân sách tỉnh trích 01 (Một) tỷ đồng/năm. Từ năm 2011 trở đi, tùy tình hình thực tế của tỉnh, Sở Tài chính phối hợp với Sở Kế hoạch và...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các cơ quan thực hiện Chương trình (Trung ương và địa phương) được hưởng phí do Ngân hàng Chính sách xã hội chi trả. Mức chi trả và cơ chế chi trả áp dụng thống nhất như ủy thác cho vay đố...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ để Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính tổng hợp trình Chính phủ xem xét, trình Quốc hội quyết định. 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức chuyển vốn 1. Trên cơ sở nguồn vốn đã được bố trí trong dự toán Ngân sách địa phương hàng năm, Sở Tài chính làm thủ tục chuyển vốn qua Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi để cho vay theo quy định. 2. Trong số vốn Sở Tài chính chuyển sang Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi hàng năm đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức chuyển vốn
  • 1. Trên cơ sở nguồn vốn đã được bố trí trong dự toán Ngân sách địa phương hàng năm, Sở Tài chính làm thủ tục chuyển vốn qua Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi để cho vay theo quy...
  • 2. Trong số vốn Sở Tài chính chuyển sang Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi hàng năm được sử dụng để cho vay theo cơ cấu như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  • Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ để Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính tổ...
  • 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện theo quy định của Quyết định này. Thực hiện kiểm tra, đánh giá kết quả sử dụng Quỹ, định kỳ 6 tháng, năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Bộ Tài chính 1. Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước để Chính phủ xem xét và trình Quốc hội quyết định. 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện theo quy định của Quyết định này. Quy định nội dung chi và định mứ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Việc cho vay đối với người đi lao động ở nước ngoài theo hợp đồng được áp dụng theo Quy định này, ngoài ra những quy định cụ thể còn áp dụng theo quyết định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Việc cho vay đối với người đi lao động ở nước ngoài theo hợp đồng được áp dụng theo Quy định này, ngoài ra những quy định cụ thể còn áp dụng theo quyết định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Bộ Tài chính
  • 1. Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước để Chính phủ xem xét và trình Quố...
  • 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện theo quy định của Quyết định này. Quy định nội dung chi và định mức chi quản lý Quỹ; kiểm tra, giám sát sử dụng kinh phí quản lý Quỹ theo quy định.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ, báo cáo Chính phủ xem xét và trình Quốc hội quyết định. 2. Tổng hợp việc phân bổ kế hoạch cấp mới hàng năm cho từng địa phương, cơ quan quản lý vốn ở Trung ương, trình Chính phủ xem xé...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi tổ chức cho vay và thu hồi nợ theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội Chi n...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ, báo cáo Chính phủ xem xét và trình Quốc hội quyết định.
  • 2. Tổng hợp việc phân bổ kế hoạch cấp mới hàng năm cho từng địa phương, cơ quan quản lý vốn ở Trung ương, trình Chính phủ xem xét và giao kế hoạch.
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các cơ quan Trung ương thực hiện Chương trình 1. Xây dựng kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch sử dụng Quỹ; tổ chức thực hiện, quản lý và điều hoà nguồn vốn của Quỹ đã được Chính phủ giao. 2. Hướng dẫn cấp dưới xây dựng dự án vay vốn theo quy định; chỉ đạo thực hiện việc phân cấp thẩm định và ra quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Chỉ đạo Ngân hàng Chính sách xã hội cấp dưới xem xét, đánh giá về phương diện tài chính của dự án để làm cơ sở cho Uỷ ban nhân dân và cơ quan thực hiện Chương trình các cấp xem xét khi thẩm định và ra quyết định cho vay theo thẩm quyền. 2. Tham gia thẩm định dự án và thực hiện giải ngân dự án, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Xây dựng kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch sử dụng Quỹ; tổ chức thực hiện, quản lý và điều hoà Quỹ đã được Chính phủ giao; chỉ đạo các cơ quan chức năng hướng dẫn xây dựng dự án vay vốn theo quy định; quyết định phê duyệt và phân cấp phê duyệt dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Thông tư liên tịch số 08/1999/TT-LT ngày 15 tháng 3 năm 1999, Thông tư liên tịch số 16/2000/TT-LT ngày 05 tháng 7 năm 2000 và Thông tư liên tịch số 06/2002/TT-LT ngày 10 tháng 4 năm 2002 của liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan quản lý vốn ở Trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.