Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 25
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm (gọi là Quỹ cho vay giải quyết việc làm) được dùng để cho vay hỗ trợ các dự án nhỏ nhằm tạo thêm việc làm, được quản lý thống nhất từ trung ương đến địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện chức năng quản lý nhà nước về Chương trình giải quyết việc làm và Quỹ cho vay giải quyết việc làm (sau đây gọi là Quỹ); phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phân bổ nguồn vốn, và giao chỉ tiêu thực hiện cho Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh và cơ quan trung ương thực hiện Chương trình được giao nhiệm vụ quản lý và sử dụng nguồn vốn từ Quỹ theo quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quỹ cho vay giải quyết việc làm được đặt tại Ngân hàng Chính sách xã hội. Ngân hàng Chính sách xã hội có nhiệm vụ quản lý và cho vay theo các quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác và Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHO VAY VỐN CỦA QUỸ CHO VAY GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ kinh doanh cá thể; tổ hợp sản xuất; hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; cơ sở sản xuất kinh doanh của người tàn tật; doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; chủ trang trại; Trung tâm Giáo dục Lao động - Xã hội (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doanh). 2. Hộ gia đình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 5: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định; b) Dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án; c) Có tài sản thế chấp, cầm cố theo quy địn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được vay vốn Đối tượng cho vay của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh phù hợp với mục tiêu của Chương trình giải quyết việc làm của tỉnh, gồm các đối tượng sau: 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh: a) Hộ kinh doanh cá thể; b) Tổ hợp tác sản xuất; c) Hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; d) Cơ sở sản xuất kinh doanh của người...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều kiện được vay vốn
  • 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 5:
  • a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định;
Added / right-side focus
  • Đối tượng cho vay của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh phù hợp với mục tiêu của Chương trình giải quyết việc làm của tỉnh, gồm các đối tượng sau:
  • 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh:
  • a) Hộ kinh doanh cá thể;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 5:
  • a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định;
  • b) Dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Điều kiện được vay vốn Right: Điều 5. Đối tượng được vay vốn
Target excerpt

Điều 5. Đối tượng được vay vốn Đối tượng cho vay của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh phù hợp với mục tiêu của Chương trình giải quyết việc làm của tỉnh, gồm các đối tượng sau: 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh: a) Hộ kinh doa...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau 1. Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, mở rộng nhà xưởng; phương tiện vận tải, phương tiện đánh bắt thuỷ hải sản, nhằm mở rộng, nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh. 2. Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn, thời hạn và lãi suất vay 1. Mức vốn vay: a) Đối với các đối tượng nêu tại khoản 1 Điều 5, mức vay tối đa không quá 500 triệu đồng/dự án; b) Đối với đối tượng nêu tại khoản 2 Điều 5, mức vay tối đa không quá 20 triệu đồng/hộ gia đình. 2. Thời hạn vay vốn: a) Thời hạn tối đa 12 tháng áp dụng đối với: - Chăn nuôi gia súc,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng dự án, thẩm định dự án và quyết định cho vay 1. Xây dựng dự án: Các đối tượng vay vốn quy định tại Điều 5, khi có nhu cầu vay vốn phải xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn theo hướng dẫn của cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc tổ chức thực hiện chương trình ở địa phương. 2. Thẩm định dự án: Cơ quan Lao động - Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân 1. Hàng quý, căn cứ dự toán nguồn vốn mới được bổ sung cho Quỹ và đề nghị chuyển vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội, Bộ Tài chính làm thủ tục cấp vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định hiện hành. Ngân hàng Chính sách xã hội chuyển vốn về Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội địa phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi 1. Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương xây dựng kế hoạch thu nợ và tiến hành thu hồi nợ đến hạn; người vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương kiểm tra nếu phát hiện người vay sử dụng vốn vay không đúng mục đích thì báo cáo với cơ quan phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Việc xử lý nợ bị rủi ro đối với các dự án được thực hiện theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội và theo các quy định có liên quan tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KINH PHÍ QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kinh phí quản lí Quỹ cho vay giải quyết việc làm của các cơ quan quản lý nhà nước các cấp được bố trí trong dự toán chi quản lý hành chính hàng năm của các cơ quan theo phân cấp ngân sách hiện hành. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể các khoản, mục chi, định mức chi để làm căn cứ cho các cơ quan lập và xét duyệt dự toán. Riêng năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các cơ quan thực hiện Chương trình (Trung ương và địa phương) được hưởng phí do Ngân hàng Chính sách xã hội chi trả. Mức chi trả và cơ chế chi trả áp dụng thống nhất như ủy thác cho vay đối với hộ nghèo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ để Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính tổng hợp trình Chính phủ xem xét, trình Quốc hội quyết định. 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bộ Tài chính 1. Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ, tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước để Chính phủ xem xét và trình Quốc hội quyết định. 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện theo quy định của Quyết định này. Quy định nội dung chi và định mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính xây dựng kế hoạch bổ sung ngân sách hàng năm cho Quỹ, báo cáo Chính phủ xem xét và trình Quốc hội quyết định. 2. Tổng hợp việc phân bổ kế hoạch cấp mới hàng năm cho từng địa phương, cơ quan quản lý vốn ở Trung ương, trình Chính phủ xem xé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các cơ quan Trung ương thực hiện Chương trình 1. Xây dựng kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch sử dụng Quỹ; tổ chức thực hiện, quản lý và điều hoà nguồn vốn của Quỹ đã được Chính phủ giao. 2. Hướng dẫn cấp dưới xây dựng dự án vay vốn theo quy định; chỉ đạo thực hiện việc phân cấp thẩm định và ra quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Chỉ đạo Ngân hàng Chính sách xã hội cấp dưới xem xét, đánh giá về phương diện tài chính của dự án để làm cơ sở cho Uỷ ban nhân dân và cơ quan thực hiện Chương trình các cấp xem xét khi thẩm định và ra quyết định cho vay theo thẩm quyền. 2. Tham gia thẩm định dự án và thực hiện giải ngân dự án, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Xây dựng kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm và 5 năm, kế hoạch sử dụng Quỹ; tổ chức thực hiện, quản lý và điều hoà Quỹ đã được Chính phủ giao; chỉ đạo các cơ quan chức năng hướng dẫn xây dựng dự án vay vốn theo quy định; quyết định phê duyệt và phân cấp phê duyệt dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 21.

Điều 21. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Thông tư liên tịch số 08/1999/TT-LT ngày 15 tháng 3 năm 1999, Thông tư liên tịch số 16/2000/TT-LT ngày 05 tháng 7 năm 2000 và Thông tư liên tịch số 06/2002/TT-LT ngày 10 tháng 4 năm 2002 của liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chín...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý nợ đến hạn 1. Đến hạn trả nợ người vay có trách nhiệm trả nợ gốc và lãi đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách Xã hội. 2. Gia hạn nợ: trước 05 ngày của kỳ hạn trả nợ cuối cùng của thời hạn vay, người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến người vay chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Thông tư liên tịch số 08/1999/TT-LT ngày 15 tháng 3 năm 1999, Thông tư liên tịch số 16/2000/TT-LT ngày 0...
  • Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Quyết định của Bộ Tài chính số 97/2001/QĐ-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2001 về việc ban hành Quy chế phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý nợ đến hạn
  • 1. Đến hạn trả nợ người vay có trách nhiệm trả nợ gốc và lãi đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách Xã hội.
  • trước 05 ngày của kỳ hạn trả nợ cuối cùng của thời hạn vay, người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến người vay chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu g...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Thông tư liên tịch số 08/1999/TT-LT ngày 15 tháng 3 năm 1999, Thông tư liên tịch số 16/2000/TT-LT ngày 0...
  • Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Quyết định của Bộ Tài chính số 97/2001/QĐ-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2001 về việc ban hành Quy chế phân phối và sử dụng tiền lãi cho vay...
Target excerpt

Điều 13. Xử lý nợ đến hạn 1. Đến hạn trả nợ người vay có trách nhiệm trả nợ gốc và lãi đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách Xã hội. 2. Gia hạn nợ: trước 05 ngày của kỳ hạn trả nợ cuối cùng của thời hạn vay, người vay không...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan quản lý vốn ở Trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Huế và các huyện, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và các cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế là Quỹ do Nhà nước địa phương quản lý, được Chủ tịch UBND Tỉnh ra Quyết định thành lập. Quỹ có tư cách pháp nhân, có tài khoản riêng tại Kho bạc Nhà nước tỉnh và sử dụng con dấu cơ quan của Chủ tài khoản để hoạt động. Chủ tài khoản là Giám đốc Sở Tài chính tỉnh hoặc người thuộc Sở Tài...
Điều 2. Điều 2. Mục đích hoạt động của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế: Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, Quỹ được dùng để cho vay giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu của Chương trình giải quyết việc làm của tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Điều 3. Quỹ hoạt động trong khuôn khổ pháp luật của Nhà nước và Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là Quy chế Quỹ giải quyết việc làm tỉnh) do UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành.