Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thống kê, tổng hợp, xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông đường bộ, tai nạn giao thông đường sắt, tai nạn giao thông đường thủy nội địa
26/2024/TT-BCA
Right document
Của Bộ Công An - Bộ Tài Chính số 07/2000/TTLT-BCA-BTC ngày 10 tháng 4 năm 2000 Hướng dẫn danh mục vũ khí, khí tài chuyên dùng phục vụ an ninh không chịu thuế giá trị gia tăng
07/2000/TTLT-BCA-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thống kê, tổng hợp, xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông đường bộ, tai nạn giao thông đường sắt, tai nạn giao thông đường thủy nội địa
Open sectionRight
Tiêu đề
Của Bộ Công An - Bộ Tài Chính số 07/2000/TTLT-BCA-BTC ngày 10 tháng 4 năm 2000 Hướng dẫn danh mục vũ khí, khí tài chuyên dùng phục vụ an ninh không chịu thuế giá trị gia tăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Của Bộ Công An - Bộ Tài Chính số 07/2000/TTLT-BCA-BTC ngày 10 tháng 4 năm 2000 Hướng dẫn danh mục vũ khí, khí tài chuyên dùng phục vụ an ninh không chịu thuế giá trị gia tăng
- Quy định thống kê, tổng hợp, xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông đường bộ, tai nạn giao thông đường sắt, tai nạn giao thông đường thủy nội địa
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chỉ tiêu thống kê, tổng hợp, xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông đường bộ, tai nạn giao thông đường sắt, tai nạn giao thông đường thủy nội địa (sau đây gọi chung là tai nạn giao thông).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Công an các đơn vị, địa phương và cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thống kê, tổng hợp, xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Người chết trong vụ tai nạn giao thông đường bộ, tai nạn giao thông đường sắt, tai nạn giao thông đường thủy nội địa là toàn bộ số người bị chết do tai nạn giao thông gây ra. 2. Người mất tích trong vụ tai nạn giao thông đường bộ, tai nạn giao thông đường sắt, tai nạn giao thông đường thủy nội địa là người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thống kê, tổng hợp, xây dựng Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông 1. Bảo đảm khách quan, trung thực, chính xác, đầy đủ, kịp thời, theo tiến độ điều tra, xác minh, giải quyết vụ tai nạn giao thông và yêu cầu nghiệp vụ khác. 2. Thống nhất về chỉ tiêu thống kê, biểu mẫu thống kê;có phân tích, so sánh. 3. Không trùng lặp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân loại tai nạn giao thông Theo mức độ hậu quả thiệt hại về người và tài sản thì tai nạn giao thông gồm vụ tai nạn giao thông gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng, vụ tai nạn giao thông gây hậu quả rất nghiêm trọng, vụ tai nạn giao thông gây hậu quả nghiêm trọng, vụ tai nạn giao thông gây hậu quả ít nghiêm trọng và vụ va chạm gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHỈ TIÊU THỐNG KÊ, TỔNG HỢP TAI NẠN GIAO THÔNG CẤP QUỐC GIA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhómchỉ tiêu thống kê chung về tai nạn giao thông 1. Số vụ, số người chết, số người bị thương. 2. Hệ số an toàn giao thông đường bộ a) Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 100.000 dân số (người); b) Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 10.000 phương tiện (ô tô và mô tô); c) Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 1 ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Biểu mẫu chỉ tiêu thống kê cấp quốc gia Mẫu thống kê chỉ tiêu quốc gia lập theo Biểu số 002.H/BCB-CA ban hành kèm theo Nghị định số 60/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHỈ TIÊU THỐNG KÊ, TỔNG HỢP TAI NẠN GIAO THÔNG THEO NGHIỆP VỤ CÔNG AN NHÂN DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. CHỈ TIÊU THỐNG KÊ, TỔNG HỢP TAI NẠN GIAO THÔNG CHUNG
Mục 1. CHỈ TIÊU THỐNG KÊ, TỔNG HỢP TAI NẠN GIAO THÔNG CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhóm chỉ tiêu thống kê hậu quả thiệt hại của tai nạn giao thông Hậu quả thiệt hại của tai nạn giao thông chung cả ba lĩnh vực giao thông (đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa) và theo từng lĩnh vực gồm các chỉ tiêu thống kê sau: 1. Số vụ, số người chết, số người bị thương theo giới tính (nam, nữ). Chỉ tiêu này thống kê như n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhóm chỉ tiêu thống kê về thời gian, địa giới hành chính, thời tiết, khí hậu, thủy văn 1. Thời gian xảy ra vụ tai nạn giao thông: giờ, phút; thứ; ngày, tháng, năm. 2. Địa giới hành chính: thôn, tổ dân phố (hoặc đơn vị hành chính cấp tương đương dưới cấp xã một cấp); xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhóm chỉ tiêu thống kê về điều tra, giải quyết tai nạn giao thông 1. Vụ tai nạn giao thông do Cảnh sát giao thông xác minh, điều tra, giải quyết a) Đơn vị thụ lý: Cục Cảnh sát giao thông; Phòng Cảnh sát giao thông Công an cấp tỉnh; Đội Cảnh sát giao thông,trật tự Công an cấp huyện; b) Tổng số vụ tai nạn giao thông tiếp nhận, g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. CHỈ TIÊU THỐNG KÊ VỀ TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Mục 2. CHỈ TIÊU THỐNG KÊ VỀ TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhóm chỉ tiêu thống kê về hạ tầng giao thông đường bộ 1. Vị trí xảy ra vụ tai nạn giao thông: xác định km (nếu đường có km); số nhà (nếu không có km và xác định được số nhà); trụ điện, cột biển báo... tên tuyến đường bộ; tọa độ (kinh độ, vĩ độ, nếu không có km và số nhà hoặc khi có đủ điều kiện về thiết bị xác định tọa độ thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhóm chỉ tiêu thống kê về phương tiện giao thông đường bộ Nhóm chỉ tiêu về phương tiện giao thông đường bộ bao gồm cả phương tiện gây ra và phương tiện liên quan đến vụ tai nạn giao thông. 1. Loại phương tiện a) Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ gồm: xe ô tô; máy kéo; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhóm chỉ tiêu thống kê thông tin vềngười điều khiển phương tiện, người đi bộ và người bị nạn 1. Thông tin về người điều khiển phương tiện giao thông đường bộ a) Họ tên, ngày tháng năm sinh, số định danh cá nhân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế (áp dụng đối với người nước ngoài), nơi cư trú, giới tính (nam,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhóm chỉ tiêu thống kê về hình thức gây tai nạn giao thông đường bộ 1. Phương tiện đâm va với phương tiện: cùng chiều, ngược chiều, đâm va sườn bên phải, đâm va sườn bên trái, đâm va liên hoàn nhiều phương tiện. 2. Phương tiện đâm va với người. 3. Phương tiện đâm va với chướng ngại vật khác. 4. Tự gây tai nạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nhóm chỉ tiêu thống kê về diễn biến và nguyên nhân, điều kiện xảy ra vụ tai nạn giao thông đường bộ 1. Diễn biến vụ tai nạn giao thông đường bộ. 2. Nguyên nhân, điều kiện xảy ra vụ tai nạn giao thông đường bộ a) Do con người: người đi bộ; người điều khiển phương tiện giao thông đường bộ, vi phạm các quy định về quy tắc giao th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhóm chỉ tiêu thống kê về hệ số an toàn giao thông đường bộ 1. Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 100.000 người: số vụ, số người chết, số người bị thương do tai nạn giao thông gây ra trên 100.000 người a) Số vụ tai nạn giao thông trên 100.000 người (viết tắt là HSDS V ); b) Số người chết trên 100.000 người (viết tắt là H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. CHỈ TIÊU THỐNG KÊ VỀ TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Mục 3. CHỈ TIÊU THỐNG KÊ VỀ TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhóm chỉ tiêu thống kê về hạ tầng giao thông đường sắt, hạ tầng giao thông đường bộ nơi xảy ra vụ tai nạn giao thông đường sắt 1. Vị trí xảy ra vụ tai nạn giao thông: km; tọa độ (kinh độ, vĩ độ) nếu không có km hoặc khi có đủ điều kiện về thiết bị xác định tọa độ thì kết hợp cả tọa độ và km; tên tuyến đường sắt. 2. Đường sắt:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhóm chỉ tiêu thống kê về phương tiện giao thông đường sắt và phương tiện giao thông đường bộ Nhóm chỉ tiêu về phương tiện giao thông đường sắt và phương tiện giao thông đường bộ bao gồm cả phương tiện gây ra và phương tiện liên quan đến vụ tai nạn giao thông đường sắt 1. Nhóm chỉ tiêu về phương tiện giao thông đường sắt, gồm:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nhóm chỉ tiêu thống kê thông tin về người điều khiển phương tiện giao thông đường bộ, người đi bộ, nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu và người bị nạn 1. Thông tin về người điều khiển phương tiện giao thông đường bộ, người đi bộ như quy định tại khoản 1, 2 Điều 13 Thông tư này. 2. Thông tin về nhân viên đường sắt tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nhóm chỉ tiêu về hình thức gây tai nạn giao thông đường sắt 1. Phương tiện giao thông đường sắt đâm va với phương tiện giao thông đường sắt: cùng chiều, ngược chiều, đâm va sườn bên phải, đâm va sườn bên trái. 2. Phương tiện giao thông đường sắt với phương tiện giao thông đường bộ: cùng chiều, ngược chiều, đâm va sườn bên phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nhóm chỉ tiêu thống kê về diễn biến và nguyên nhân, điều kiện xảy ra vụ tai nạn giao thông đường sắt 1. Diễn biến vụ tai nạn giao thông đường sắt. 2. Nguyên nhân, điều kiện xảy ra vụ tai nạn giao thông đường sắt a) Do nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu, người điều khiển phương tiện giao thông đường bộ vi phạm các q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. CHỈ TIÊU THỐNG KÊ VỀ TAI NẠN
Mục 4. CHỈ TIÊU THỐNG KÊ VỀ TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhóm chỉ tiêu thống kê về đường thủy nội địa 1. Vị trí xảy ra vụ tai nạn giao thông đường thủy nội địa: km (nếu có km); tọa độ (kinh độ, vĩ độ); tên tuyến đường thủy nội địa. 2. Địa điểm xảy ra: luồng, âu tàu, các công trình đưa phương tiện qua đập, thác trên sông, kênh, rạch hoặc luồng trên hồ, đầm, phá, vụng, vịnh, ven bờ bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhóm chỉ tiêu thống kê về phương tiện giao thông đường thủy nội địa Nhóm chỉ tiêu về phương tiện giao thông đường thủy nội địa bao gồm cả phương tiện gây ra và phương tiện liên quan đến vụ tai nạn giao thông 1. Các loại phương tiện a) Phương tiện mang cấp VR-SB; b) Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nhóm chỉ tiêu thống kê thông tin về thuyền viên, người lái phương tiện và người bị nạn 1. Thông tin về thuyền viên a) Họ tên, ngày tháng năm sinh, số định danh cá nhân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế (áp dụng đối với người nước ngoài), nơi cư trú, giới tính (nam, nữ), quốc tịch, dân tộc, nghề nghiệp, số đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nhóm chỉ tiêu thống kê về hình thức gây tai nạn giao thông đường thủy nội địa 1. Phương tiện đâm va với phương tiện: khi đi đối hướng nhau, khi đi cắt hướng nhau, khi tránh nhau, khi vượt nhau, khi đổi hướng đi sang phải, khi đổi hướng đi sang trái, khi phương tiện mất chủ động, khi phương tiện neo đậu. 2. Phương tiện đâm va v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nhóm chỉ tiêu thống kê về diễn biến và nguyên nhân, điều kiệnxảy ra vụ tai nạn giao thông đường thủy nội địa 1. Diễn biến vụ tai nạn giao thông đường thủy nội địa. 2. Nguyên nhân, điều kiện xảy ra vụ tai nạn giao thông đường thủy nội địa a) Do thuyền viên và người lái phương tiện vi phạm các quy định về quy tắc giao thông, quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ
Mục 5. BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ THEO CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGHIỆP VỤ CÔNG AN NHÂN DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Biểu mẫu báo cáo thống kê 1. Biểu mẫu báo cáo vụ tai nạn giao thông Trong quá trình điều tra, xác minh, giải quyết vụ tai nạn giao thông, Cảnh sát giao thông các cấp phải có trách nghiệm thiết lập biểu mẫu báo cáo vụ tai nạn giao thông xảy ra theo tuyến được phân công tuần tra, kiểm soát xử lý vi phạm và chịu trách nhiệm về tí...
Open sectionRight
Tiêu đề
Của Bộ Công An - Bộ Tài Chính số 07/2000/TTLT-BCA-BTC ngày 10 tháng 4 năm 2000 Hướng dẫn danh mục vũ khí, khí tài chuyên dùng phục vụ an ninh không chịu thuế giá trị gia tăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Của Bộ Công An - Bộ Tài Chính số 07/2000/TTLT-BCA-BTC ngày 10 tháng 4 năm 2000 Hướng dẫn danh mục vũ khí, khí tài chuyên dùng phục vụ an ninh không chịu thuế giá trị gia tăng
- Điều 27. Biểu mẫu báo cáo thống kê
- 1. Biểu mẫu báo cáo vụ tai nạn giao thông
- Trong quá trình điều tra, xác minh, giải quyết vụ tai nạn giao thông, Cảnh sát giao thông các cấp phải có trách nghiệm thiết lập biểu mẫu báo cáo vụ tai nạn giao thông xảy ra theo tuyến được phân c...
Left
Chương IV
Chương IV xây dỰng, quẢn lý, khai thác, sỬ dỤng Cơ sỞ dỮ liỆu vỀ tai nẠn giao thông
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xây dựng Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông 1. Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông là hệ thống thông tin, tài liệu về tai nạn giao thông được xây dựng, thu thập, xử lý, lưu trữ, quản lý, khai thác, sử dụng bằng mạng điện tử hoặc các thiết bị lưu trữ dữ liệu khác thuộc danh mục của Bộ Công an. 2. Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông 1. Các dữ liệu, thông tin về tai nạn giao thông phải được thu thập, cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác vào Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông. 2. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông gồm những thông tin thống kê quy định tại Chương II, Chương III...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát giao thông và Công an các đơn vị, địa phương trong quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông 1. Trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát giao thông a) Nhập ngay thông tin ban đầu đã xác định được của vụ tai nạn giao thông vào Cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2024. 2. Thông tư số 58/2009/TT-BCA(C11) ngày 28 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định và hướng dẫn thống kê, tổng hợp, xây dựng cơ sở dữ liệu về tai nạn giao thông đường bộ hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Công an, Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Cục Cảnh sát giao thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng Bộ Công an có trách nhiệm xây dựng nội dung, chươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.