Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 14
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2024. 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2024.
  • 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Hiệu lực thi hành
  • 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
  • a) Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2024. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Quốc Văn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định: Quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trên địa bàn đô thị trực thuộc tỉnh, đô thị trực thuộc cấp huyện. 2. Hoạt động vận tải trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trùng với đường đô thị và vận tải phục vụ an ninh, quốc phòng không thuộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Quy định này không áp dụng đối với xe của các cơ quan nhà nước trên địa bàn đô thị, xe của lực lượng vũ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đô thị là các thành phố, thị xã, thị trấn được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập, là trung tâm tổng hợp hay chuyên ngành có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng lãnh thổ nhất định. 2. Đường đô thị (đường phố) là đường trong phạm vi địa giới hành chính nội thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải 1. Xe ô tô tham gia hoạt động vận tải phải bảo đảm đủ điều kiện về phương tiện tham gia giao thông đường bộ quy định đối với xe ô tô tại khoản 1 Điều 53 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Điều 13, Điều 14 Nghị địn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe có trọng tải trên 3,5 tấn 1. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép a) Đối tượng: Là tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô có trọng tải trên 3,5 tấn b) Nội dung giấy phép: - Tên và địa chỉ kinh doanh; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày tháng năm cấp,...

Open section

This section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải
  • Xe ô tô tham gia hoạt động vận tải phải bảo đảm đủ điều kiện về phương tiện tham gia giao thông đường bộ quy định đối với xe ô tô tại khoản 1 Điều 53 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 và điề...
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải phải lắp thiết bị giám sát hành trình, lắp đặt camera theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 47/2022/N...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe có trọng tải trên 3,5 tấn
  • 1. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép
  • a) Đối tượng: Là tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô có trọng tải trên 3,5 tấn
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải
  • Xe ô tô tham gia hoạt động vận tải phải bảo đảm đủ điều kiện về phương tiện tham gia giao thông đường bộ quy định đối với xe ô tô tại khoản 1 Điều 53 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 và điề...
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải phải lắp thiết bị giám sát hành trình, lắp đặt camera theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 47/2022/N...
Target excerpt

Điều 13. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe có trọng tải trên 3,5 tấn 1. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép a) Đối tượng: Là tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô có trọng tải trên 3...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG XE Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định 1. Quy định đối với phương tiện a) Xe ô tô buýt vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức,...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
  • 1. Quy định đối với phương tiện
  • a) Xe ô tô buýt vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
  • 1. Quy định đối với phương tiện
  • a) Xe ô tô buýt vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Quy định đối với phương tiện: Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP và Điều 20 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT. 2. Hoạt động vận t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Quy định đối với phương tiện a) Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 2, 3, 4 Điều 16 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 26, 27 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. b) Có dụng cụ để gom r...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • Quy định đối với phương tiện:
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP và Điều 20 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại kh...
Added / right-side focus
  • b) Có dụng cụ để gom rác thải của hành khách đi trên xe để chuyển đến vị trí quy định, không được để hành khách đi trên xe bỏ rác thải ra ngoài làm ảnh hưởng đến vệ sinh môi trường đô thị.
  • 2. Hành trình: Việc xác định hành trình và điều chỉnh hành trình của các tuyến xe buýt do Sở Giao thông Vận tải quyết định sau khi có ý kiến đồng ý của UBND tỉnh.
  • 3. Giá cước xe buýt trong đô thị: Đối với trường hợp giá cước do doanh nghiệp vận tải quy định: Giá cước bình quân cho 1 hành khách/km trong đô thị không được cao hơn giá cước bình quân toàn tuyến...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 41/2024/NĐ-CP
  • Mục 2 Chương IV Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 1 Thông tư số 02/2021/TT-BGTVT và khoản 2, khoản 3 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT và khoản...
  • 3. Xe ô tô vận tải hành khách theo tuyến cố định phải chạy đúng lộ trình đã được công bố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Vận tải hành khách theo tuyến cố định Right: Điều 4. Vận tải hành khách bằng xe buýt
  • Left: Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP và Điều 20 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại kh... Right: a) Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 2, 3, 4 Điều 16 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 26, 27 Thông tư số 63/2014/TT-BGT...
  • Left: 2. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định thực hiện theo các quy định tại Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ Right: 4. Đơn vị kinh doanh vận tải phải chấp hành quy định tại Khoản 1 Điều 68 Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008.
Target excerpt

Điều 4. Vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Quy định đối với phương tiện a) Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 2, 3, 4 Điều 16 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch 1. Quy định đối với phương tiện Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch phải đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 43 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT. 2...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xe trung chuyển hành khách 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách quy định tại Điều 12 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Xe trung chuyển hành khách chỉ được sử dụng xe để vận chuyển hành khách (đi trên các tuyến cố định của đơn vị) đến bến...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch
  • 1. Quy định đối với phương tiện
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch phải đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 8. Xe trung chuyển hành khách
  • 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách quy định tại Điều 12 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải.
  • Xe trung chuyển hành khách chỉ được sử dụng xe để vận chuyển hành khách (đi trên các tuyến cố định của đơn vị) đến bến xe, điểm đón trả khách trên tuyến hoặc ngược lại và hành khách không phải trả...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch
  • 1. Quy định đối với phương tiện
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch phải đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
Target excerpt

Điều 8. Xe trung chuyển hành khách 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định sử dụng xe trung chuyển hành khách quy định tại Điều 12 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. 2....

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Quy định đối với phương tiện Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi phải đáp ứng được các quy định tại Điều 38 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 02/2021/TT-BGTVT, khoản 6 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT và khoản 3 Điều 2 Thông tư số...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định: Quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trên địa bàn đô thị trực thuộc tỉnh, đô thị trực thuộc cấp huyện. 2. Hoạt động vận tải trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trùng với đường đô thị và vận tải phục vụ an ninh, quốc phòng không thuộ...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Vận tải hành khách bằng xe taxi
  • 1. Quy định đối với phương tiện
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi phải đáp ứng được các quy định tại Điều 38 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 02/2021/TT-BGTVT, khoản...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định: Quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trên địa bàn đô thị trực thuộc tỉnh, đô thị trực thuộc cấp huyện.
  • 2. Hoạt động vận tải trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trùng với đường đô thị và vận tải phục vụ an ninh, quốc phòng không thuộc phạm vi điều chỉnh tại quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Vận tải hành khách bằng xe taxi
  • 1. Quy định đối với phương tiện
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi phải đáp ứng được các quy định tại Điều 38 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 02/2021/TT-BGTVT, khoản...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định: Quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trên địa bàn đô thị trực thuộc tỉnh, đô thị trực thuộc cấp huyện. 2. Hoạt...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải a) Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 ki-lô-gam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiền hoặc theo phần mềm tính tiền trên xe. b) Mặt ngoài...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động, giấy chấp thuận 1. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ, xe trung chuyển, xe có trọng tải trên 3,5 tấn (gọi chung là giấy phép hoạt động), giấy chấp thuận khai thác điểm đỗ xe taxi công cộng (gọi là giấy chấp thuận) đối với trường hợp giấy phép ho...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  • 1. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải
  • a) Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 ki-lô-gam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính t...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động, giấy chấp thuận
  • Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ, xe trung chuyển, xe có trọng tải trên 3,5 tấn (gọi chung là giấy phép hoạt động), giấy chấp thuận khai thác điểm đỗ...
  • a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ như khi làm hồ sơ cấp lần đầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  • 1. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải
  • a) Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 ki-lô-gam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính t...
Target excerpt

Điều 14. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động, giấy chấp thuận 1. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ, xe trung chuyển, xe có trọng tải trên 3,5 tấn (gọi chung là giấy phép...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu, chất thải từ hoạt động thi công xây dựng; vận chuyển chất thải nguy hại trong đô thị 1. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu, chất thải từ hoạt động thi công xây dựng a) Phương tiện vận tải phải là các loại xe chuyên dùng hoặc có cô...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ, xe trung chuyển 1. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép hoạt động a) Đối tượng: Là tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, tuyến cố định, vận chuyển phục vụ hội nghị, liên hoan, gặp mặt và các dịch vụ vận chuyển hợp pháp khác. b) Nội dun...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu, chất thải từ hoạt động thi công xây dựng; vận chuyển chất thải nguy hại trong đô thị
  • 1. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu, chất thải từ hoạt động thi công xây dựng
  • a) Phương tiện vận tải phải là các loại xe chuyên dùng hoặc có công năng phù hợp và phải đáp ứng các quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ, xe trung chuyển
  • 1. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép hoạt động
  • a) Đối tượng: Là tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, tuyến cố định, vận chuyển phục vụ hội nghị, liên hoan, gặp mặt và các dịch vụ vận chuyển hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu, chất thải từ hoạt động thi công xây dựng; vận chuyển chất thải nguy hại trong đô thị
  • 1. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu, chất thải từ hoạt động thi công xây dựng
  • a) Phương tiện vận tải phải là các loại xe chuyên dùng hoặc có công năng phù hợp và phải đáp ứng các quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ.
Target excerpt

Điều 11. Cấp giấy phép hoạt động trên đường đô thị cho xe hợp đồng, xe nội bộ, xe trung chuyển 1. Đối tượng và nội dung cấp giấy phép hoạt động a) Đối tượng: Là tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách theo hợp...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời gian, phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe 1. Phương tiện vận tải hành khách a) Xe taxi và xe ô tô vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch được hoạt động 24/24 giờ trên tất cả các tuyến đường trong đô thị, trừ những tuyến đường có lắp đặt biển báo đường cấm theo quy định. Xe buýt và xe ô tô vận tải hành khách the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức quản lý và duy trì hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt theo quy định. 2. Chỉ đạo Phòng An toàn giao thông phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố rà soát, điều chỉnh hoặc bổ sung hệ thống báo hiệu giao thông trong đô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công an tỉnh 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã thành phố trong công tác tổ chức giao thông, bảo đảm an toàn giao thông trong đô thị và các tuyến đường giao thông trên địa bàn tỉnh. 2. Kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông trong hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố 1. Triển khai quy định này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tình trạng hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị thuộc quyền quản lý. 2. Quy hoạch điểm dừng đón trả khách; nhà chờ xe buýt, điểm đỗ xe taxi công cộng tại địa phương. 3. Chủ trì, phối hợp với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị 1. Thực hiện hoạt động vận tải theo đúng quy định của pháp luật. 2. Doanh nghiệp có trách nhiệm xây dựng quy chế quản lý lái xe chấp hành đúng quy định về lịch trình, hành trình và điểm dừng, đỗ khi hoạt động trong đô thị. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Phóng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Hoạ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng - Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải hàng hóa, hành khách và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; - Quy định này không áp dụng đối với xe của các cơ quan nhà nước trên địa bàn đô thị, xe của lực lượng vũ tr...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đô thị là các thành phố, thị xã, thị trấn được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập, là trung tâm tổng hợp hay chuyên ngành có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng lãnh thổ nhất định. 2. Đường đô thị (đường phố) là đường trong phạm vi địa giới hành chính nội thà...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách theo tuyến cố định quy định tại Khoản 2, 3 Điều 15 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 11 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Xe khách tuyến cố địn...
Điều 6. Điều 6. Vận tải hành khách theo hợp đồng, xe du lịch 1. Quy định đối với phương tiện: Chấp hành quy định về vận chuyển hành khách theo hợp đồng, du lịch quy định tại Khoản 2, 3 Điều 18 Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ và Điều 44, 46 Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Đối vớ...