Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 19
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2024. 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Quốc Văn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định: Quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trên địa bàn đô thị trực thuộc tỉnh, đô thị trực thuộc cấp huyện. 2. Hoạt động vận tải trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trùng với đường đô thị và vận tải phục vụ an ninh, quốc phòng không thuộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Quy định này không áp dụng đối với xe của các cơ quan nhà nước trên địa bàn đô thị, xe của lực lượng vũ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đô thị là các thành phố, thị xã, thị trấn được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập, là trung tâm tổng hợp hay chuyên ngành có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng lãnh thổ nhất định. 2. Đường đô thị (đường phố) là đường trong phạm vi địa giới hành chính nội thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải 1. Xe ô tô tham gia hoạt động vận tải phải bảo đảm đủ điều kiện về phương tiện tham gia giao thông đường bộ quy định đối với xe ô tô tại khoản 1 Điều 53 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Điều 13, Điều 14 Nghị địn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng Trung tâm Dữ liệu và Chuyển đổi số (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên, có chức năng giúp Giám đốc Sở thực hiện hoạt động nghiên cứu, hoạt động sự nghiệp và cung cấp dịch vụ liên quan đến chuyển đổi số, hạ tầng và ứng dụng công nghệ thông tin...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải
  • Xe ô tô tham gia hoạt động vận tải phải bảo đảm đủ điều kiện về phương tiện tham gia giao thông đường bộ quy định đối với xe ô tô tại khoản 1 Điều 53 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 và điề...
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải phải lắp thiết bị giám sát hành trình, lắp đặt camera theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 47/2022/N...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng
  • Trung tâm Dữ liệu và Chuyển đổi số (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên, có chức năng giúp Giám đốc Sở thực hiện hoạt động nghiên...
  • Trung tâm Dữ liệu và Chuyển đổi số có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng và được mở tài khoản tại kho bạc nhà nước, ngân hàng để hoạt động và giao dịch theo quy định của pháp luật
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải
  • Xe ô tô tham gia hoạt động vận tải phải bảo đảm đủ điều kiện về phương tiện tham gia giao thông đường bộ quy định đối với xe ô tô tại khoản 1 Điều 53 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 và điề...
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải phải lắp thiết bị giám sát hành trình, lắp đặt camera theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 47/2022/N...
Target excerpt

Điều 1. Vị trí, chức năng Trung tâm Dữ liệu và Chuyển đổi số (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên, có chức năng giúp Giám đốc Sở thực hiện hoạt động...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG XE Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định 1. Quy định đối với phương tiện a) Xe ô tô buýt vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn Xây dựng chương trình, kế hoạch nhiệm vụ 05 năm, hằng năm của Trung tâm và tổ chức triển khai thực hiện sau khi được ban hành, phê duyệt; tham gia xây dựng và chủ trì hoặc phối hợp tuyên truyền, phổ biến cơ chế, chính sách, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ, tổ chức triển khai thực hiện các văn bản pháp luật,...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
  • 1. Quy định đối với phương tiện
  • a) Xe ô tô buýt vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
  • Xây dựng chương trình, kế hoạch nhiệm vụ 05 năm, hằng năm của Trung tâm và tổ chức triển khai thực hiện sau khi được ban hành, phê duyệt
  • tham gia xây dựng và chủ trì hoặc phối hợp tuyên truyền, phổ biến cơ chế, chính sách, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ, tổ chức triển khai thực hiện các văn bản pháp luật, các chương trình, kế hoạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định
  • 1. Quy định đối với phương tiện
  • a) Xe ô tô buýt vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP
Target excerpt

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn Xây dựng chương trình, kế hoạch nhiệm vụ 05 năm, hằng năm của Trung tâm và tổ chức triển khai thực hiện sau khi được ban hành, phê duyệt; tham gia xây dựng và chủ trì hoặc phối hợp tuyên tr...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Quy định đối với phương tiện: Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP và Điều 20 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT. 2. Hoạt động vận t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp Việc sắp xếp giảm số lượng cấp Phó của người đứng đầu tổ chức, đơn vị tại Điều 3 Quyết định này theo quy định thực hiện trong thời hạn 05 năm, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Các chế độ, chính sách tiền lương và phụ cấp chức vụ (nếu có) của viên chức chịu ảnh hưởng của việc sắp xếp đơn vị hà...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • Quy định đối với phương tiện:
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP và Điều 20 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại kh...
Added / right-side focus
  • Việc sắp xếp giảm số lượng cấp Phó của người đứng đầu tổ chức, đơn vị tại Điều 3 Quyết định này theo quy định thực hiện trong thời hạn 05 năm, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
  • Các chế độ, chính sách tiền lương và phụ cấp chức vụ (nếu có) của viên chức chịu ảnh hưởng của việc sắp xếp đơn vị hành chính được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 11 Nghị quyết số 76/2025/...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP và Điều 20 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại kh...
  • 2. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định thực hiện theo các quy định tại Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ
Rewritten clauses
  • Left: Quy định đối với phương tiện: Right: Điều 4. Quy định chuyển tiếp
Target excerpt

Điều 4. Quy định chuyển tiếp Việc sắp xếp giảm số lượng cấp Phó của người đứng đầu tổ chức, đơn vị tại Điều 3 Quyết định này theo quy định thực hiện trong thời hạn 05 năm, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hàn...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch 1. Quy định đối với phương tiện Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch phải đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 43 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Quy định đối với phương tiện Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi phải đáp ứng được các quy định tại Điều 38 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 02/2021/TT-BGTVT, khoản 6 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT và khoản 3 Điều 2 Thông tư số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải a) Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 ki-lô-gam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiền hoặc theo phần mềm tính tiền trên xe. b) Mặt ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu, chất thải từ hoạt động thi công xây dựng; vận chuyển chất thải nguy hại trong đô thị 1. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu, chất thải từ hoạt động thi công xây dựng a) Phương tiện vận tải phải là các loại xe chuyên dùng hoặc có cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời gian, phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe 1. Phương tiện vận tải hành khách a) Xe taxi và xe ô tô vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch được hoạt động 24/24 giờ trên tất cả các tuyến đường trong đô thị, trừ những tuyến đường có lắp đặt biển báo đường cấm theo quy định. Xe buýt và xe ô tô vận tải hành khách the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức quản lý và duy trì hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt theo quy định. 2. Chỉ đạo Phòng An toàn giao thông phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố rà soát, điều chỉnh hoặc bổ sung hệ thống báo hiệu giao thông trong đô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công an tỉnh 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã thành phố trong công tác tổ chức giao thông, bảo đảm an toàn giao thông trong đô thị và các tuyến đường giao thông trên địa bàn tỉnh. 2. Kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông trong hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố 1. Triển khai quy định này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tình trạng hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị thuộc quyền quản lý. 2. Quy hoạch điểm dừng đón trả khách; nhà chờ xe buýt, điểm đỗ xe taxi công cộng tại địa phương. 3. Chủ trì, phối hợp với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị 1. Thực hiện hoạt động vận tải theo đúng quy định của pháp luật. 2. Doanh nghiệp có trách nhiệm xây dựng quy chế quản lý lái xe chấp hành đúng quy định về lịch trình, hành trình và điểm dừng, đỗ khi hoạt động trong đô thị. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dữ liệu và Chuyển đổi số thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên
Điều 3. Điều 3. Cơ cấu tổ chức Lãnh đạo Trung tâm có Giám đốc và không quá 02 (hai) Phó Giám đốc Giám đốc Trung tâm chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Trung tâm. Phó Giám đốc Trung tâm chịu trách nhiệm trước Giám đốc Trung tâm và trước pháp luật về lĩnh vực công tác được phân công. Các phòng chuyên m...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ a) Chỉ đạo việc sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy, nhân sự và các vấn đề khác có liên quan của Trung tâm để tổ chức thực hiện có hiệu quả chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao theo quy định. b) Chỉ đạo Trung tâm xây dựng phương án tự chủ tài chính của đơn vị trình cấp...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông.
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kho bạc nhà nước khu vực IV; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Giám đốc Trung tâm Dữ liệu và Chuyển đổi số chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.