Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2009 từ nguồn Ngân sách nhà nước tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2009 từ nguồn Ngân sách nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định một số chính sách hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2009 từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh như sau: I. MỨC HỖ TRỢ: 1. Hộ có người chết, mất tích do bão lụt: 4.000.000đồng/người chết; 2. Hộ có người bị thương nặng phải đưa vào bệnh viện hoặc các Trung tâm y tế huyện, thành phố Huế: 1.200.000đồng/người b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định một số chính sách hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai năm 2009 từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh như sau:
  • I. MỨC HỖ TRỢ:
  • 1. Hộ có người chết, mất tích do bão lụt: 4.000.000đồng/người chết;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2024. 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao trách nhiệm cho Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế: a) Chỉ đạo và hướng dẫn cho Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn: - Công khai các chính sách và danh sách các đối tượng được hỗ trợ của nhà nước cho toàn bộ Nhân dân được biết (Niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban Nhân dân xã, phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao trách nhiệm cho Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế:
  • a) Chỉ đạo và hướng dẫn cho Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn:
  • - Công khai các chính sách và danh sách các đối tượng được hỗ trợ của nhà nước cho toàn bộ Nhân dân được biết (Niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn).
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2024.
  • 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
  • a) Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Quốc Văn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. .
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định: Quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trên địa bàn đô thị trực thuộc tỉnh, đô thị trực thuộc cấp huyện. 2. Hoạt động vận tải trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trùng với đường đô thị và vận tải phục vụ an ninh, quốc phòng không thuộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng ban Ban chỉ huy Phòng chống bão lụt và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư
  • Trưởng ban Ban chỉ huy Phòng chống bão lụt và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định: Quản lý hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trên địa bàn đô thị trực thuộc tỉnh, đô thị trực thuộc cấp huyện.
  • 2. Hoạt động vận tải trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh trùng với đường đô thị và vận tải phục vụ an ninh, quốc phòng không thuộc phạm vi điều chỉnh tại quy định này.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa và phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 2. Quy định này không áp dụng đối với xe của các cơ quan nhà nước trên địa bàn đô thị, xe của lực lượng vũ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đô thị là các thành phố, thị xã, thị trấn được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập, là trung tâm tổng hợp hay chuyên ngành có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng lãnh thổ nhất định. 2. Đường đô thị (đường phố) là đường trong phạm vi địa giới hành chính nội thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải 1. Xe ô tô tham gia hoạt động vận tải phải bảo đảm đủ điều kiện về phương tiện tham gia giao thông đường bộ quy định đối với xe ô tô tại khoản 1 Điều 53 Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô quy định tại Điều 13, Điều 14 Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG XE Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định 1. Quy định đối với phương tiện a) Xe ô tô buýt vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 29 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Quy định đối với phương tiện: Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định phải đáp ứng các quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP và Điều 20 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT. 2. Hoạt động vận t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch 1. Quy định đối với phương tiện Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch phải đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 7, khoản 1 Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; Điều 43 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Quy định đối với phương tiện Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi phải đáp ứng được các quy định tại Điều 38 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 02/2021/TT-BGTVT, khoản 6 Điều 1 Thông tư số 17/2022/TT-BGTVT và khoản 3 Điều 2 Thông tư số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải a) Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải từ 1.500 ki-lô-gam trở xuống để vận chuyển hàng hóa và người thuê vận tải trả tiền cho lái xe theo đồng hồ tính tiền hoặc theo phần mềm tính tiền trên xe. b) Mặt ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu, chất thải từ hoạt động thi công xây dựng; vận chuyển chất thải nguy hại trong đô thị 1. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường; vận chuyển vật liệu, chất thải từ hoạt động thi công xây dựng a) Phương tiện vận tải phải là các loại xe chuyên dùng hoặc có cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời gian, phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe 1. Phương tiện vận tải hành khách a) Xe taxi và xe ô tô vận tải hành khách theo hợp đồng, du lịch được hoạt động 24/24 giờ trên tất cả các tuyến đường trong đô thị, trừ những tuyến đường có lắp đặt biển báo đường cấm theo quy định. Xe buýt và xe ô tô vận tải hành khách the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố tổ chức quản lý và duy trì hệ thống kết cấu hạ tầng phục vụ xe buýt theo quy định. 2. Chỉ đạo Phòng An toàn giao thông phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố rà soát, điều chỉnh hoặc bổ sung hệ thống báo hiệu giao thông trong đô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công an tỉnh 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã thành phố trong công tác tổ chức giao thông, bảo đảm an toàn giao thông trong đô thị và các tuyến đường giao thông trên địa bàn tỉnh. 2. Kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông trong hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố 1. Triển khai quy định này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tình trạng hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị thuộc quyền quản lý. 2. Quy hoạch điểm dừng đón trả khách; nhà chờ xe buýt, điểm đỗ xe taxi công cộng tại địa phương. 3. Chủ trì, phối hợp với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoặc liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị 1. Thực hiện hoạt động vận tải theo đúng quy định của pháp luật. 2. Doanh nghiệp có trách nhiệm xây dựng quy chế quản lý lái xe chấp hành đúng quy định về lịch trình, hành trình và điểm dừng, đỗ khi hoạt động trong đô thị. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.