Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024 và Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 9 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 12/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2023 ban hành Quy định về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được phép...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 10 năm 2025.

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 2. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 12/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2023 ban hành Quy định về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở
  • điều kiện tách thửa, hợp thửa và diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với các loại đất
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 9 năm 2024. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 10 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Quốc Văn Ủ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Left: Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành điểm n khoản 1 Điều 137; khoản 4 Điều 139; khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 3 Điều 178, khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196, khoản 4 Điều 213, khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và khoản 2 Điều 46; khoản 4 Điều 47; khoản 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan có chức năng quản lý đất đai; tổ chức đăng ký đất đai và các cơ quan khác có liên quan; công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT; HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định ngoài các giấy tờ về quyền sử dụng đất được quy định tại khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai mà có một trong các loại giấy tờ được lập trước ngày 15 tháng 10 năm 199...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức công nhận đối với đất nông nghiệp do tự khai hoang theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai 1. Trường hợp cá nhân đã được giao đất nông nghiệp nhưng chưa vượt quá hạn mức theo quy định tại Điều 176 Luật Đất đai thì tiếp tục được Nhà nước công nhận đối với đất nông nghiệp do cá nhân tự khai hoang trong hạn mức gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, như sau: 1. Đối với đất trồng cây hằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân bằng 15 (mười lăm) lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 176 của Luật Đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân theo quy định tại khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai 1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn a) Đối với các vị trí đất ven quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện là 120m 2 (một trăm hai mươi mét vuông). b) Các vị trí còn lại là 200m 2 (hai trăm mét vuông). 2. Hạn mức đất giao đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tỉnh theo quy định tại khoản 4 Điều 213 Luật Đất đai 1. Hạn mức giao đất mới cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc để sử dụng vào mục đích quy định tại khoản 1 Điều 213 Luật Đất đai không quá 5.000m 2 (năm nghìn mét vuông). 2. Đối với tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ TRỰC TIẾP SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP; ĐIỀU KIỆN TÁCH THỬA, ĐIỀU KIỆN HỢP THỬA ĐẤT THEO TỪNG LOẠI ĐẤT VÀ DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Diện tích để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai Người sử dụng đất nông nghiệp trừ đất trồng lúa được chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi để sử dụng đất kết hợp đa mục đích theo quy định tại Điều 218 của Luật Đất đai thì được sử dụng một diện tích đất để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện tách thửa, hợp thửa đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai Ngoài đảm bảo các nguyên tắc, điều kiện về tách thửa, hợp thửa đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 220 Luật Đất đai thì việc tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Thửa đất sau khi tách thửa và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 Diện tích đất tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở theo quy định tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai 1. Đối với các thửa đất ở tại đô thị: Diện tích tối thiểu của thửa đất sau khi tách thửa là 30m 2 (ba mươi mét vuông); kích thước cạnh mặt đường và chiều sâu tối thiểu là 03m (ba mét). 2. Đối với các thửa đất ở tại nông thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với thửa đất ở có vườn, ao hoặc thửa đất ao nằm trong thửa đất ở theo quy định tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai Thửa đất sau khi tách nếu có vườn, ao thì diện tích đất ở tối thiểu là 70m 2 (bảy mươi mét vuông) và diện tích vườn, ao tối thiểu là 30m 2 (ba mươi mét vuông). Trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp được Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất hoặc nhận chuyển quyền sử đất nông nghiệp có nguồn gốc được Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai Diện tích tối thiểu của thửa đất sau khi tách thửa là 250...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở theo quy định tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai 1. Đối với tổ chức: Diện tích đất được phép tách thửa theo dự án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc quy hoạch xây dựng chi tiết được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Các trường hợp không được tách thửa đất 1. Thửa đất không đủ điều kiện tách thửa theo quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14 và 15 Quy định này. 2. Thửa đất nằm trong các dự án khu đô thị mới, dự án nhà ở thương mại theo quy hoạch, các dự án đấu giá quyền sử dụng đất theo quy hoạch để xây dựng nhà ở đã được cơ quan Nhà nước có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các trường hợp không áp dụng điều kiện, diện tích tối thiểu được phép tách, hợp thửa đất 1. Nhà nước thu hồi các loại đất theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai. 2. Tách thửa để chuyển nhượng cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp theo quy định của pháp luật. 3. Tách thửa đối với trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý công nhận lại hạn mức đất ở đối với Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp thửa đất có nguồn gốc sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai đã đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý đối với các trường hợp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có đóng dấu chữ ký của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Hưng Đối với các trường hợp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có đóng dấu chữ ký của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Hưng trước đây thì nay phải thu hồi lại theo Quyết định số 367-QĐ/UB ngày 10 tháng 4 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU TẠI NGHỊ ĐỊNH 102/2024/NĐ-CP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 02ha theo quy định tại khoản 2 Điều 46 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 02ha phải có phương án sử dụng tầng đất mặt được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về trồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt tại địa phương theo quy định tại khoản 4 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường và Ủy ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 53 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP 1. Điều kiện để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân a) Địa phương có quỹ đất đã được xác định vào mục đích đất ở theo kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập theo quy định tại khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP 1. Điều kiện, tiêu chí a) Nằm tập trung; có hình dạng không theo tuyến, đảm bảo hành lang bảo vệ các công trình có liên quan. b) Có ít nhất một mặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Tổ chức kiểm tra việc chấp hành các quy định tại Quy định này; tổng hợp, báo cáo, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý, giải quyết các vướng mắc (nếu có) trong quá trình thực hiện. 2. Các sở, ngành khác có liên quan a) Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao, hướng dẫn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.