Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mã số danh mục Mục - Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước
148/2002/QĐ-BTC
Right document
Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước
70/2005/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mã số danh mục Mục - Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành mã số danh mục Mục - Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước Right: Về việc bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mã số danh mục Mục - Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước kèm theo Quyết định này để sử dụng cho công tác lập dự toán, chấp hành ngân sách và báo cáo quyết toán các khoản phí và lệ phí thuộc ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã). Mã số ban h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Chương, Loại, Khoản, Mục và Tiểu mục của hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước ban hành kèm theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 280/TC-QĐ-NSNN ngày 15/4/1997 về việc ban hành hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước, số 148/2002/QĐ-BTC ngày 06/12/2002 về việc ban hành mã số danh mục Mục, Tiểu mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Chương, Loại, Khoản, Mục và Tiểu mục của hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước ban hành kèm theo các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 280/TC-QĐ-NSNN ngày 15/4...
- các Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn, bổ sung, sửa đổi hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước số 156/1998/TT-BTC ngày 12/12/1998, số 60/1999/TT-BTC ngày 01/6/1999, số 67/2000/TT-BTC ngày 13/7/2000...
- 1. Bổ sung các Chương, Loại, Khoản, Mục và Tiểu mục sau:
- Điều 1. Ban hành mã số danh mục Mục
- Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước kèm theo Quyết định này để sử dụng cho công tác lập dự toán, chấp hành ngân sách và báo cáo quyết toán các khoản phí và lệ phí thuộc n...
- Mã số ban hành kèm theo Quyết định này thay thế mã số danh mục Mục
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2003. Các khoản thu phí, lệ phí thuộc Ngân sách nhà nước phát sinh từ ngày 01/01/2002 đến 31/12/2002 (kể cả các khoản phí, lệ phí đã có văn bản hướng dẫn mới) vẫn thực hiện hạch toán và quyết toán ở các Mục - Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước quy địn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2006. Các quy định trái với quy định tại Quyết định này không có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Các khoản thu phí, lệ phí thuộc Ngân sách nhà nước phát sinh từ ngày 01/01/2002 đến 31/12/2002 (kể cả các khoản phí, lệ phí đã có văn bản hướng dẫn mới) vẫn thực hiện hạch toán và quyết toán ở các Mục
- Tiểu mục phí và lệ phí của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước quy định tại Quyết định số 280/TC-QĐ-NSNN ngày 15/04/1997 và hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách cấp xã quy định...
- Những quy định và hướng dẫn trước đây về Mục lục Ngân sách nhà nước và Mục lục Ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách cấp xã trái với quyết định này từ ngày 01/01/2003 đều bãi bỏ.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2003. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2006. Các quy định trái với quy định tại Quyết định này không có hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thuộc Quốc hội, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan Đảng, đoàn thể thuộc Trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn thực hiện theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị trực thuộc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Cơ quan thuộc Quốc hội, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan Đảng, đoàn thể thuộc Trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm ch... Right: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo, triển khai và hướng dẫn các đơn vị...
Left
Điều 4.
Điều 4. Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 4. Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này./. Right: Điều 4. Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections